Gói thầu: Gói thầu số 3 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Ấn Độ (D13E) năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Ấn Độ (D13E) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408086 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 10:10:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,268,741,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,225,000 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66436E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.045.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo hành 12 tháng, kể từ ngày sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bên A ký biên bản bàn giao, nghiệm thu và nhập kho. - Hình thức bảo hành hàng hóa: Phụ tùng bị hư hỏng trong thời gian bảo hành do lỗi chất lượng thì bên B phải đền bù phụ tùng mới cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản giám định xác nhận bảo hành. - Toàn bộ chi phí liên quan đến việc thay thế hay sửa chữa hàng hoá do nhà thầu chịu trách nhiệm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Ấn Độ (D13E) năm 2022 Gói thầu số 3 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy Ấn Độ (D13E) năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 + Tài liệu quy định tại Mẫu số 13. 3. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoặc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Phụ tùng phải có giấy chứng nhận Xuất xứ (C/O) của nước sản xuất; Chứng chỉ chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất. Có chứng từ hải quan xác nhận lô hàng nhập khẩu đã thông quan. |
| E-CDNT 12.2 | 1.Nhà thầu phải chào giá tất cả các mặt hàng trong gói thầu. 2. Giá chào bán phải là giá chào giao hàng tại các địa điểm: - Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Vinh Đường Đinh Văn chất – Xã Hưng đông – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Sài Gòn . Số: 540/21 cách mạng tháng 8- Phường 11 – Quận 3- TP Hồ Chí Minh. 3. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Phụ tùng được cung cấp bởi nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền. Có bản vẽ, tài liệu của Nhà sản xuất khẳng định hàng hóa có ký mã hiệu, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật kèm theo. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.225.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Vinh.
Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn
Số: 540/21 cách mạng tháng 8- P. 11 – Quận 3- TP Hồ Chí Minh.
+ Bên mời thầu :Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Xí nghiệp Đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.538.491 FAX: 02383.853.833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng – Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm; Thành phố Hà Nội; Ông Nguyễn Quý Dương -.Trưởng ban Quản lý đầu tư và xây dựng. Số điện thoại: 0912.355.852 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng – Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm; Thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc trục cam | 1.015008E7 | 7 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 2 | Xecmăng nguyên bộ (đi cùng Piston) bao gồm: Xecmăng hơi số 1, Xecmăng hơi số 2, Xecmăng hơi số 3, Xecmăng dầu (2 cái có lò xo) | 10245595, 10245601, 10245777, 10245789 | 6 | Bộ | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 3 | Bạc tay truyền dưới | 1.0150055E7 | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 4 | Bạc tay truyền trên | 1.0150043E7 | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 5 | Quy lát động cơ (trần) | 1.0040067E7 | 3 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 6 | Suppap hút 30o | 2.2311211E7 | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 7 | Chén suppap hút 30o | 10249254, 22211817 | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 8 | Suppap xả 45o | 1.0240494E7 | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 9 | Phớt bơm nước | 1.0170844E7 | 1 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 10 | Phớt nhớt bơm nước | 1.0170807E7 | 3 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 11 | Lọc gió turbo AF | P 150135 | 8 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 12 | Lọc nhiên liệu thô | 1.0240135E7 | 9 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 13 | Lọc nhiên liệu tinh | 1.0240147E7 | 9 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 14 | Lọc nhớt thô - LF4118 | 1.1440259E7 | 27 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 15 | Bánh răng MTĐK (Z19m7) | 4.5316001E8 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 16 | Giảm chấn thủy lực Hydraulic Damper ( 00kg/10 CM/ sec) | KNORRBREMSEDRG.NO | 6 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 17 | Lò xo giảm chấn đầu trục loại nhỏ | 1.141014E7 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 18 | Lò xo giảm chấn đầu trục loại to | 1.1410139E7 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 19 | Phao báo mức nước | 1.2315179E7 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 20 | Attomat 150 A | theo mẫu hoặc hình minh họa | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 21 | Attomat 200 A | 147R4CR6 | 1 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 22 | Card biên độ xung 188 | 1.6702300023E10 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 23 | Card Transistor công suất 254 | 1.670230002E10 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 24 | Card dao động 253 | 1.6702300026E10 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 25 | Card điều chỉnh điện áp 292 | 16702300021 V01 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 26 | Rơ le định áp không tải bơm gió( dùng chung Bỉ, ấn, ) | RT5X | 1 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 27 | Van điều khiển không tải bơm gió (dùng chung ấn + bỉ) | 3008C-10 72V DC | 1 | Bộ | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 28 | Van nạp bơm gió | A07 0072 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 29 | Van xả bơm gió | A 07 0055 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 30 | Xéc măng hơi trên cao áp bơm gió | 00 04 6264 A | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 31 | Xéc măng hơi dưới cao áp bơm gió | 00 04 6265 A | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 32 | Séc măng hơi phía trên TA BG | 00 03 2145 0 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 33 | Séc măng hơi phía dưới TA BG | 00 04 4590 A | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 34 | Xéc măng dầu cao áp bơm gió | 00 03 2542 A | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 35 | Séc măng dầu thấp áp bơm gió | 00 03 2091 0 | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 36 | Piston cao áp bơm gió cos 0 | 00 021858 C | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 37 | Xi lanh cao áp bơm gió cos 0 | 00 02 1854 B | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 38 | Xi lanh thấp áp bơm gió cos 0 | 00 0216410 | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 39 | Bạc biên nửa trên đầu to thấp áp + cao áp | 00 03 2129 0 | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 40 | Bạc biên nửa dưới đầu to thấp áp + cao áp | 00 03 2130 0 | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 41 | Ắc piston thấp áp bơm gió | 00 04 4746 0 | 4 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 42 | Vòng bi kim đầu nhỏ tay biên cao áp | 00 0903904 | 2 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 43 | Bộ gioăng van C2W | 3.0396201E7 | 1 | Bộ | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 44 | Cực từ phụ MTĐK | 4.53320002E8 | 1 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) | |
| 45 | Rô to MTĐK ( không có vòng bi) | 4.53400001E8 | 1 | Cái | Phụ tùng đầu máy Ấn Độ (D13E) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.903E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66436E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.045.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa được bảo hành 12 tháng, kể từ ngày sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bên A ký biên bản bàn giao, nghiệm thu và nhập kho. - Hình thức bảo hành hàng hóa: Phụ tùng bị hư hỏng trong thời gian bảo hành do lỗi chất lượng thì bên B phải đền bù phụ tùng mới cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản giám định xác nhận bảo hành. - Toàn bộ chi phí liên quan đến việc thay thế hay sửa chữa hàng hoá do nhà thầu chịu trách nhiệm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi