Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học, đồ dùng học sinh bán trú cho học sinh các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học, đồ dùng học sinh bán trú cho học sinh các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị dạy học, đồ dùng học sinh bán trú được phân bổ tại Quyết định 878/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND huyện Than Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:07:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,928,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ (giá) ca, cốc | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 3 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 4 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 5 | Giá để giầy dép | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 6 | Bàn cho trẻ | 62 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 7 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 8 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 9 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 10 | Ti vi màu 43” | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 11 | Bóng F8 | 15 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 12 | Bóng F15 | 10 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 13 | Gậy thể dục dài 30cm | 25 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 14 | Gậy thể dục dài 50cm | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 15 | Vòng thể dục F 30 | 25 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 16 | Vòng thể dục F 60 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 17 | Bập bênh con giống | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 18 | Cổng chui kiểu chữ U, kích thước (D600xR280xC670) mm (±10 mm). | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 19 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 21 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 22 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 23 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 24 | Bộ xâu hạt tròn | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 25 | Bộ xâu dây con giống | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 26 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 27 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 28 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 29 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 30 | Bộ xếp hình xây dựng trên xe | 6 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 31 | Hàng rào nhựa | 9 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 32 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 33 | Đô chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 34 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 35 | Đồ chơi các vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 36 | Đồ chơi các loại quả | 6 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 37 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 38 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 39 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 40 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 41 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 42 | Tranh động vật | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 43 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 44 | Tranh PTGT | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 45 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 46 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 47 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 48 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 49 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 50 | Lô tô PTGT | 25 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 51 | Lô tô hoa | 25 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 52 | Rối kể chuyện nhà trẻ | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 53 | Khối hình to | 24 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 54 | Khối hình nhỏ. | 24 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 55 | Búp bê bé trai cao. | 4 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 56 | Búp bê bé trai thấp | 4 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 57 | Búp bê bé gái cao | 4 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 58 | Búp bê bé gái thấp | 4 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 59 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 60 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình - Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 61 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 62 | Giường búp bê có đệm | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 63 | Xắc xô to | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 64 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 65 | Trống cơm. | 15 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 66 | Xúc xắc 3 chi tiết | 18 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 67 | Trống | 30 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 68 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 24 đến 36 tháng tuổi | |
| 69 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 70 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 71 | Phản nằm bằng gỗ | 65 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 72 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 73 | Bình ủ nước | 7 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 74 | Giá để giầy dép | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 75 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 76 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 77 | Bàn cho trẻ | 91 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 78 | Ghế cho trẻ | 75 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 79 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 80 | Ti vi LCD 43 inch | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 81 | Đàn Organ | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 82 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 83 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 84 | Vòng thể dục F 60 | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 85 | Gậy thể dục 50 cm | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 86 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 87 | Vòng thể dục F 30 | 100 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 88 | Gậy thể dục dài 30cm | 100 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 89 | Xắc xô to | 12 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 90 | Trống | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 91 | Cổng chui. | 18 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 92 | Bóng nhựa F 10 | 100 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 93 | Bóng nhựa F15 | 20 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 94 | Bộ dinh dưỡng ( số 1) | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 95 | Bộ dinh dưỡng ( số 2) | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 96 | Bộ dinh dưỡng ( số 3) | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 97 | Bộ dinh dưỡng ( số 4) | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 98 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 99 | Ghép nút ( 164 PCS) | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 100 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 101 | Búp bê bé trai cao | 8 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 102 | Búp bê bé gái cao | 8 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 103 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 104 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 105 | Bộ xếp hình trên xe | 36 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 106 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 107 | Thùng gạch xây dựng | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 108 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 109 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 110 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 111 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 112 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 113 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 114 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 115 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi | 60 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 116 | Rối kể chuyện 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 117 | Bộ hình học phẳng | 100 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 118 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 119 | Tranh động vật | 8 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 120 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 8 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 121 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 122 | Hộp thả hình | 18 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 123 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 124 | Tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 125 | Tranh minh hoạ thơ 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 126 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 127 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 128 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 129 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 3 - 4 tuổi | |
| 130 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 131 | Phản nằm bằng gỗ. | 45 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 132 | Giá để giầy dép | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 133 | Bàn cho trẻ. | 105 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 134 | Ghế cho trẻ | 150 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 135 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 136 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 137 | Ti vi màu 43” | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 138 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 139 | Vòng thể dục F 30 | 90 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 140 | Gậy thể dục 40 cm | 90 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 141 | Cổng chui | 15 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 142 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 143 | Vòng thể dục F 60 | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 144 | Gậy thể dục 50 cm | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 145 | Bảng chun học toán | 18 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 146 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 147 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 148 | Bộ hình khối | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 149 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 150 | Bộ dinh dưỡng (số 1) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 151 | Bộ dinh dưỡng (số 2) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 152 | Bộ dinh dưỡng (số 3) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 153 | Bộ dinh dưỡng (số 4) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 154 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 155 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 156 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 157 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 158 | Búp bê bé trai cao | 9 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 159 | Búp bê bé gái cao. | 9 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 160 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 161 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 162 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 163 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 164 | Bộ lắp ráp nút tròn - Ghép nút 64 PCS | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 165 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 166 | Bộ xếp hình xây dựng | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 167 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 168 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 169 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 170 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 171 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 172 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 173 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 174 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 175 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 176 | Kính lúp F 100 | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 177 | Cân thăng bằng - Cân bán hàng | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 178 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi | 75 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 179 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 180 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 181 | Bộ hình học phẳng | 150 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 182 | Ghép nút ( 164 PCS) | 15 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 183 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 184 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 185 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 186 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 187 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 188 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 189 | Lô tô động vật | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 190 | Lô tô thực vật | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 191 | Lô tô PTGT | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 192 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 193 | Tranh số lượng từ 1-10 | 5 | Tờ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 194 | Đô mi nô chữ cái và số | 15 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 195 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 196 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 197 | Tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 198 | Tranh minh hoạ thơ 4-5 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 199 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 200 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 201 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 202 | Bộ trang phục công an | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 203 | Bộ trang phục bộ đội | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 204 | Bộ trang phục bác sỹ | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 205 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 206 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 207 | Thùng gạch xây dựng | 5 | Thùng | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 208 | Rối kể chuyện 4-5 tuổi | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 209 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 4 - 5 tuổi | |
| 210 | Giá để giầy dép | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 211 | Bàn cho trẻ | 33 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 212 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 213 | Bộ dinh dưỡng (số 1) | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 214 | Bộ dinh dưỡng (số 2) | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 215 | Bộ dinh dưỡng (số 3) | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 216 | Bộ dinh dưỡng (số 4) | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 217 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 218 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 219 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 220 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 221 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 222 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 223 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 224 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 225 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 226 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 227 | Kính lúp | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 228 | Ghép nút (164 PCS) | 10 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 229 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 230 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 231 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 232 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 233 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 234 | Bộ hình học phẳng | 70 | Túi | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 235 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 236 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 237 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 238 | Lô tô PTGT | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 239 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 240 | Đô mi nô chữ cái và số | 20 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 241 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 242 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 243 | Lô tô lặp ghép các khái niệm tương phản. | 10 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 244 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 245 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 246 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 247 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 248 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 249 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 250 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 251 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 252 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 253 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 254 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 255 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Hộp | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 256 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 257 | Thùng gạch xây dựng | 4 | Thùng | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 258 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 259 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 260 | Bập bênh đòn - Bập bênh đơn( bập bênh 2 chỗ) | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 261 | Thang leo ngũ giác | 4 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 262 | Thú nhún lò xo | 9 | Con | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 263 | Xích đu sàn lắc - Xích đu tàu hoả. | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 264 | Đu quay mâm trên ray - Đu đạp chân 6 con giống | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 265 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 266 | Bàn sơ chế thức ăn | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 267 | Giá để xoong nồi | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 268 | Máy lọc nước RO | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 269 | Máy lọc nước loại to (50 lít/h) | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 270 | Tủ đa năng (đựng bát đĩa, thức ăn chín) | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 271 | Tủ lạnh loại nhỏ | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 272 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lớp 5 - 6 tuổi | |
| 273 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 227 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 274 | Song loan | 309 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 275 | Trống nhỏ | 84 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 276 | Triangle (Tam giác chuông) | 84 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 277 | Tambourine (Trống lục lạc) | 83 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 278 | Đàn Kurzweil KP100 | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 279 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 140 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 280 | Bục đặt mẫu | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 281 | Máy Chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 282 | Vật tư kèm theo như: dây điện, ốc vít, ống gen. giá treo máy chiếu. | 1 | bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 283 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 22 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 284 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 22 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 285 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 22 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 286 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 287 | Cờ đuôi nheo | 44 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 288 | Đệm nhảy | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 289 | Bóng rổ | 39 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 290 | Cột bóng rổ | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 291 | Dây nhảy tập thể | 11 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 292 | Dây nhảy cá nhân | 30 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 293 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 111 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 294 | Cột đa năng | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 295 | Bóng ném | 11 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 296 | Bóng chuyền hơi | 10 | Quả | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 297 | Cột bóng chuyền + Lưới | 12 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 298 | Bảng nhóm | 212 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 299 | Bảng phụ | 55 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 300 | Nẹp treo tranh | 180 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 301 | Giá treo tranh | 27 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 302 | Máy Chiếu đa năng | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 303 | Phụ kiện lắp đặt Gồm: dây điện, ốc vít, ống gen, giá treo máy chiếu. | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị tối thiểu lớp 1 | |
| 304 | Bàn ghế lớp 4 | 50 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 305 | Bàn ghế lớp 5 | 45 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 306 | Tủ đựng thiết | 11 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 307 | Tủ cơm gas 30kg | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 308 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 309 | Giá để xoong nồi | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 310 | Máy lọc nước loại nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 311 | Máy lọc nước loại to (50 lít/h) | 8 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 312 | Máy chiếu gần. | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 313 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 314 | Khung Treo Máy Chiếu Đa Năng | 2 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị và đồ dùng bán trú | |
| 315 | Bàn thí nghiệm hoá học cho học sinh: 4 chỗ ngồi | 34 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 316 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 146 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 317 | Bàn thí nghiệm Giáo. | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 318 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 319 | Ghế thí nghiệm cho giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 320 | Lắp đặt phụ kiện đính kèm. Dây điện, ghen nhựa, ống nước, lạt buộc, băng dính cách điện, ốc vít nở, công lắp đặt phạm vi trong một phòng | 4 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 321 | Máy chiếu đa năng | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 322 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ dây điện, ốc vít, ống gen, giá treo máy chiếu. | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 323 | Bàn thí nghiệm vật lý cho học sinh (4 chỗ ngồi) | 37 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 324 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 141 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 325 | Bàn thí nghiệm vật lý cho giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 326 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 5 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 327 | Ghế thí nghiệm cho giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 328 | Lắp đặt phụ kiện đính kèm. Dây điện, ghen nhựa, ống nước, nạt buộc, băng dính cách điện, ốc vít nở, công lắp đặt phạm vi trong một phòng | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 329 | Chậu rửa đơn (Dành cho học sinh và giáo viên phòng học bộ môn) | 3 | Cái | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 330 | Máy chiếu đa năng | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 331 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ. Gồm: dây điện, ốc vít, ống gen, giá treo máy chiếu. | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 332 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 333 | Bộ bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 334 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS | |
| 335 | Bộ bàn ghế học sinh. | 20 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Trang thiết bị THCS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi