Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 10:09:00 đến ngày 2022-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,344,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,740,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69868986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54803479E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 594.541.451 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung:Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/P.KT từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu Cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022 Sửa chữa đường dây trung áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.740.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email: [email protected] - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng neo xuống MNX 12-2 (14 bộ) | |||
| 1 | Cọc neo DK16x2400mm | 14 | ||
| 2 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 14 | ||
| 3 | Sắt V63x63x6-100(ronneo) | 14 | ||
| 4 | Đào móng chằng thủ công đất cấp I | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp neo bê tông 1,2m; | 14 | ||
| 6 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 7 | Máy đầm cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| B | Móng trụ MĐ2x12 (1 bộ) | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 450 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 1,339 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 0,723 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + rondell | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x600 VR 2 đầu + rondell | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 1 | Bộ | |
| 7 | Đào đất cấp I móng trụ không đà cản rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm cầm tay 70Kg (trang 6 QĐ 221/QĐ-SXD) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ M200, chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| C | Trụ BTLT 12m KTĐ (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf | 2 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 2 | Trụ | |
| D | Bộ tháp sắt đầu trụ U200-3000mm đơn (7 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm | 7 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x300 + rondell | 14 | Bộ | |
| 3 | Lắp Bộ tháp sắt đầu trụ U200-3000mm đơn | 7 | Bộ | |
| E | Bộ tháp sắt đầu trụ U200-3000mm đôi (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U200 -3000mm | 4 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x400 + rondell | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x400 + rondell | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ tháp sắt đầu trụ U200-3000mm đôi | 2 | Bộ | |
| F | Bộ đà L75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400mm 4 cóc | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x100 + rondell | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp Bộ đà L75x75x8-2400 (4 cóc) đơn | 2 | Bộ | |
| G | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400mm 4 cóc | 6 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 6 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VRS 16x400 + rondell | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi | 3 | Bộ | |
| H | Tiếp đất lặp lại (47 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 | 47 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất bọc cách điện dài 8M | 47 | Bộ | |
| 3 | Nối ép WR 279 | 94 | Cái | |
| 4 | Đai+ khóa đai Inox 1,2m | 141 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | 47 | 100kg | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m | 47 | Bộ | |
| I | Bộ dây chằng xuống (23 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + rondell | 23 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 184 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung áp | 23 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 161 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 46 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 23 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây chằng xuống | 23 | Bộ | |
| J | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 95 | Mét | |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 9.096 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.695 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 22.474 | Mét |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV | 189 | Cái | |
| 6 | Sứ đứng 36kV | 27 | Cái | |
| 7 | Ty sứ 36kV | 27 | Cái | |
| 8 | Toppin V63x63x6-500 | 12 | Cái | |
| 9 | Bu lông 16x100 | 8 | Bộ | |
| 10 | Bu lông 16x250 | 22 | Bộ | |
| 11 | Bu lông mắt M16x250 | 64 | Bộ | |
| 12 | Khoen neo | 384 | Cái | |
| 13 | Giáp buộc đỉnh sứ đơn cáp ACXH 120 - 24kV (CĐ Polymer) | 141 | Cái | |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 120 - 24kV (CĐ Polymer) | 47 | Cái | |
| 15 | Giáp buộc đỉnh sứ đơn cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer) | 270 | Cái | |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 50 - 70 - 24kV (CĐ Polymer) | 65 | Cái | |
| 17 | Giáp níu dây ACXH 120 | 77 | Cái | |
| 18 | Giáp níu dây ACXH 70 | 18 | Cái | |
| 19 | Giáp níu dây ACXH 50 | 125 | Cái | |
| 20 | Kẹp IPC trung áp 25-70/70-120 | 41 | Cái | |
| 21 | Nối ép WR 279 | 51 | Cái | |
| 22 | Nối ép WR 379 | 6 | Cái | |
| 23 | Nối ép WR 815 | 105 | Cái | |
| 24 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây Cu-Al 10-95/25-150 (2 bolt) | 28 | Cái | |
| 25 | Kẹp 02 rãnh song song cho dây Cu-Al 35-240/35-300mm2 | 38 | Cái | |
| 26 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC120 | 30 | Cái | |
| 27 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC70 | 6 | Cái | |
| 28 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC50 | 36 | Cái | |
| 29 | Ống nối dây đồng C25 | 2 | Cái | |
| 30 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 | 165 | Cái | |
| 31 | Kẹp quai ép đồng nhôm 95-120 | 15 | Cái | |
| 32 | Kẹp quai ép đồng nhôm 50-70 | 55 | Cái | |
| 33 | Băng keo cách điện trung áp | 101 | Cái | |
| 34 | Ống co nhiệt 24kV | 40 | Mét | |
| 35 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 50MM2 | 36 | Cái | |
| 36 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70MM2 | 6 | Cái | |
| 37 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120MM2 | 9 | Cái | |
| 38 | Nắp chụp FCO (trên) | 30 | Cái | |
| 39 | Nắp chụp FCO (dưới) | 30 | Cái | |
| 40 | Nắp chụp LA | 25 | Cái | |
| 41 | Nắp chụp trung áp MBA 1 pha | 16 | Cái | |
| 42 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép | 8,919 | Km | |
| 43 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép | 23,536 | Km | |
| 44 | Lắp dây đồng bọc CX (CR) 25mm2 dẫn xuống thiết bị | 95 | Mét | |
| 45 | Lắp sứ đứng 35kV | 27 | Cái | |
| 46 | Lắp nắp chụp sứ MBA, LA | 266 | Cái | |
| 47 | Lắp kẹp các loại | 162 | Cái | |
| K | THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt 2m | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Chuỗi polymer 24kV | Tháo gỡ lắp lại | 28 | Cái |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Tháo gỡ lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | Ty sứ đứng 35kV | Tháo gỡ lắp lại | 5 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh | Tháo gỡ lắp lại | 4 | Cái |
| L | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | LBFCO 27kV 200A | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Cái |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Trụ |
| 3 | Dây chằng các loại | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 26 | Bộ |
| 4 | Bu lông M16x250 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 6 | Cái |
| 5 | Bu lông mắt M16x250 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 45 | Cái |
| 6 | Nắp chụp sứ đỉnh thẳng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 280 | Cái |
| 7 | Nắp chụp sứ đỉnh góc | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 7 | Cái |
| 8 | Khóa néo 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 55 | Cái |
| 9 | Khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 150 | Cái |
| 10 | Khoen neo | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 338 | Cái |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 8 | Cái |
| 12 | Đà sắt 2m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 9 | Cái |
| 13 | Chuỗi polymer 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 38 | Cái |
| 14 | Sứ dĩa (bộ 2 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 16 | Cái |
| 15 | Sứ dĩa (bộ 3 bát) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 129 | Cái |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 84 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm trần AC120mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 8.850 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm trần AC70mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1.644 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 21.892 | Mét |
| 20 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO | 2 | Bộ | |
| 21 | Nhổ trụ bê tông | 1 | Trụ | |
| 22 | Tháo thu hồi dây chằng các loại | 26 | Bộ | |
| 23 | Tháo khóa néo cho chuỗi cách điện treo 24kV | 205 | Cái | |
| 24 | Tháo xà trọng lượng 18,941kg | 9 | Cái | |
| 25 | Tháo chuỗi Polymer 24kV | 38 | Cái | |
| 26 | Tháo chuỗi thủy tinh | 16 | Cái | |
| 27 | Tháo chuỗi thủy tinh | 129 | Cái | |
| 28 | Tháo kẹp quai | 8 | Cái | |
| 29 | Tháo gỡ thu hồi nắp chụp silicon các loại | 287 | Cái | |
| 30 | Tháo dây đồng bọc CX (CR) 25mm2 dẫn xuống thiết bị | 84 | Mét | |
| 31 | Tháo dây nhôm trần lõi thép | 8,85 | Km | |
| 32 | Tháo dây nhôm trần lõi thép | 23,536 | Km | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 27kV 200A | 2 | Cái | |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO27kV 200A (bộ 1 pha) | 2 | Cái | |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) 27kV 200A | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Cái |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 2 | Cái | |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69868986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54803479E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 594.541.451 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung:Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/P.KT từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Vận chuyển, dựng trụ | 1 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, | 1 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Máy ép đầu Cốt | Dùng để ép dây | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi