Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407176-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220370373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 10:07:00 đến ngày 2022-04-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,021,610,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu, cần trục hoặc máy có tính năng tương đương
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường đi khu sản xuất thôn Kon Jơ Dri, xã Đăk Rơ Wa, thành phố Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV- ĐT số 9 Kon Tum; + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH CầuĐường Bình Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ KonTum, địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường KonTum, địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1407100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V189,0397100m3
3Đào kênh mương, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6192100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9175100m3
5Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3108100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7588100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.129,6578m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,7588100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,7862100m3
10Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.392m
11Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V126m
B CỐNG BẢN KHẨU ĐỘ (60X60)CM
1Đào móng , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9593100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7997m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4028m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5626m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6952m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5776m3
C CỐNG BẢN KHẨU ĐỘ (60X80)CM
1Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0465100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3709100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9812m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3038m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9155m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2092m3
7Bê tông móng hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
8Bê thân hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,088m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8006tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8336tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9738m3
13Bê tông chèn đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6847m3
D CỐNG TRÒN D100CM
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0735m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
3Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5172m3
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
6Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
7Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0666m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7012m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3206100m3
10Bê tông tường hạ lưu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9242m3
11Bê tông móng hạ lưu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4159m3
12Đào móng , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8538100m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331,87111m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,139m3
3Bê tông tấm đan M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V170,7321m3
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8.558cái
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2792m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8224m3
5Bê tông tấm đan M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,456m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,62m2
7Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V466cái
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m2
9Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8782m3
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V111 rọ
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
G BIỂN BÁO
1Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=1,2m31
2 Máy ủi Công suất >=110CV1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng>=7T2
4 Cần cẩu, cần trục hoặc máy có tính năng tương đương Trọng lượng>=6T1
5 Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T1
6 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng>=10T1
8 Máy rải Năng suất >=50m3/h1
9 Máy lu bánh hơi Trọng lượng>=16T1
10 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất >=23kW1
12 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng >=250 lít2
13 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW4
14 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW4
15 Máy hàn Công suất >=23kW1
16 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng>=70kg1
17 Máy cắt uốn Công suất >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->