Gói thầu: Đại tu sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - 159A Tô hiệu, Cầu Giấy, Hà Nội thuộc Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đại tu sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - 159A Tô hiệu, Cầu Giấy, Hà Nội thuộc Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:59:00 đến ngày 2022-04-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,590,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922885336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84577067E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình xây dựng cùng cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình gói thầu đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.013.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.039.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình giám sát xây dựng, chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ( chứng chỉ hành nghề tối thiểu cùng cấp công trình của gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn Cos Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trà nhám trần, tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giáo thép hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy test cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thang chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - 159A Tô hiệu, Cầu Giấy, Hà Nội thuộc Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội Đại tu sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Sửa chữa Hiệu chỉnh - 159A Tô hiệu, Cầu Giấy, Hà Nội thuộc Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá và dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội.
Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22181002 Fax: 024.37223159 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | - Phá dỡ tường xây gạch, tường 220mm tầng 1 (phòng kho công tơ thành phẩm): 2,16x0,22m - Phá dỡ tường xây gạch, tường 220mm tầng 2 (phòng sửa chữa công tơ 3 pha): 2,16x0,22m | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 0,9504 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, Tường 110: - Tầng 1 (phòng vệ sinh công tơ): 7x3,6=25,2 m2 - Tầng 1 (Phòng hiệu chỉnh kiểm định) : 5,08*3,6+7*3,6 = 39,6 m2 - Tầng 2 (Phòng kho vật tư) : 43,2 = 43,2 m2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 111,888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Máng rửa công tơ : (3,86*0,5 + 6,36*0,5)*0,11 =0,6875 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 0,5621 | m3 |
| 4 | Phá dỡ ô văng Tầng 1 : 3,1*0,6*0,1 = 0,186 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 0,186 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: * Cửa đi Đ2 kích thước 1400x2400: -Tầng 1 : 8*1,4*2,4 = 26,88 -Tầng 2 : 9*1,4*2,4 =30,24 * Cửa phòng vệ sinh VS1 kích thước 900x2400: -Tầng 1 : 8*0,9*2,4 = 17,28 -Tầng 2 : 8*0,9*2,4 = 17,28 *Cửa xếp kích thước 2700 x 3200:2*2,7*3,2 = 17,28 *Cửa xếp kích thước 4100 x 3200: 1*4,1*3,2 = 13,12 +Cửa kính cường lực Đ1 tầng 1 và tầng 2 kích thước 3200 x 2700: 2*3,2*2,7 = 17,28 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 139,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ Lavabo tầng 1 và tầng 2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí và bệ xí tầng 1 và tầng 2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu và chậu tiểu tầng 1 và tầng 2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền kích thước 400x400 - Tầng 1 : 119,516;- Tầng 2 : 116,202; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 235,718 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh kích thước 300x300 - Tầng 1 : (2,49*1,93)*2 + (1,07*2,3)*2 = 29,0668; - Tầng 2 : (2,49*1,93) *2 + (1,07*2,3)*2 = 29,0668 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 58,1336 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinh loại 600x1200: - Tầng 1 : 20,16; - Tầng 2 : 20,16 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 40,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ trần thạch cao thả tấm 600x600, khung xương nổi: - Tầng 1 : 16,2*1,58*2 + 1,4*16,72 + 2,38*11,32 + 6,98*5,62 +6,98*5,08 = 176,2276; - Tầng 2 : (16,2*1,58)*2 + (5,18*13,12)= 119,1536; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 295,3812 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 0,3024 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống dây mạng hiện trạng | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | he thong |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng hành lang | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | he thong |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ: -Tường : 0,9504; - Máng công tơ: 0,5621; - Ô văng: 0,186; - Gạch lát nền: 33,4172; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 49,8847 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sửa chữa, kết nối đường ống khu vệ sinh | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam có chế độ tự xả | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 8 | Bộ |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường: - Tầng 1 : 20,16; - Tầng 2 : 20,16 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 40,32 | m2 |
| 6 | Lát nền sảnh hành lang tầng 1, tầng 2 loại gạch Granit nhân tạo 600x600. | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 220 | m2 |
| 7 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300: - Tầng 1 : (2,49*1,93)*2 + (1,07*2,3)*2 = 29,0668; - Tầng 2 :(2,49*1,93)*2 + (1,07*2,3)*2 = 29,0668; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 60 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa 2 cánh nhôm hệ 55 hoặc tương đương kích thước 1400x2400 - Tầng 1 : 7*1,4*2,4 = 23,52; - Tầng 2 : 6*1,4*2,4 =20,16; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 43,68 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa 1 cánh nhôm hệ 55 hoặc tương đương kích thước 900x2400 - Tầng 1 : 9*0,9*2,4 = 19,44; - Tầng 2 : 9*0,9*2,4 =19,44 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 38,88 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa kính trượt tự động kích thước 3200x2700 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cửa cuốn ĐR1 kích thước 3100x2700 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 16,74 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa cuốn ĐR2 kích thước 4200x3100 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 13,02 | m2 |
| 13 | Lắp đặt rèm cửa văn phòng | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 30,24 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm trần 600x600 - Tầng 1 :(6,98*5,62)+(5,96*5,08)= 69,5044m2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 69,5044 | m2 |
| 15 | Vách thạch cao 2 mặt: - Tầng 1 : 60,48 = 60,48m2; - Tầng 2 : 30,24 = 30,24m2; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 90,72 | m2 |
| 16 | Đèn Led Panel 600x600 lắp âm trần có chống phản quang | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 12 | Bộ |
| 17 | Đèn Downlight âm trần loại 9W - Tầng 1: 49 bộ; - Tầng 2: 38 bộ; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 87 | Bộ |
| 18 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220AC - Tầng 1: 4 cái; - Tầng 2: 2 cái; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 6 | Cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220AC - Tầng 1: 1 cái; - Tầng 2: 1 cái; | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 2 | Cái |
| 20 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220AC | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | Cái |
| 21 | Lắp dặt hoàn trả điều hòa hiện trạng các phòng cải tạo (Thiết bị tận dụng) | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | Bộ |
| 22 | Dây nguồn cho đèn chiều sáng loại dây 2x1.5mm2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 350 | m |
| 23 | Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D16 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 250 | m |
| 24 | Làm sạch bề mặt tường trong nhà | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1.793,396 | m2 |
| 25 | Sơn tường các phòng và mặt trong hành lang | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1.793,396 | m2 |
| 26 | Máng rửa thép mạ kẽm không rỉ | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | Cái |
| 27 | Thay mới dây mạng CAT5 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 2.000 | m |
| 28 | Nút bấm kết nối mạng | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 280 | Cái |
| 29 | Ổ cắm mạng | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 150 | Cái |
| 30 | Swit chia 16port | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 10 | Cái |
| 31 | Máng ghen nhựa luồn dây D100 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 500 | m |
| 32 | Vách gỗ công nghiệp phủ Laminate | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 58,48 | m2 |
| 33 | Bộ chữ đồng + Logo | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 2 | Bộ |
| 34 | Sửa chữa hệ thống máy nén khí công nghiệp | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 1 | he thong |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao: - Tầng 1 : 16,2*1,58*2+1,4*16,72+2,38*11,32+1,37*13,12= 119,516m2 -Tầng 2 : 16,2*1,58*2+5,18*13,12 = 119,1536m2 | Dẫn chiếu đến tờ trình số 228/TTr-EVNHANOIETC ngày 18/03/2022 | 238,6696 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922885336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84577067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình xây dựng cùng cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình gói thầu đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.013.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.039.468 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình giám sát xây dựng, chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ( chứng chỉ hành nghề tối thiểu cùng cấp công trình của gói thầu đang xét) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn Cos Laser | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đục cầm tay | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy trà nhám trần, tường | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện tử | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 11 | Giáo thép hoàn thiện | Sử dụng và vận hành tốt | 10 |
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn ống nhiệt | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch cầm tay | Sử dụng và vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy test cáp mạng | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
| 16 | Thang chữ A | Sử dụng và vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi