Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:14:00 đến ngày 2020-12-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,128,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trà gừng | 50 | Hộp | Thành phần: Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis) 1,6 gam, thành phần tá dược: Glucose, lactose, amidon vđ 3,0 gam Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 2 | Natriclorid 0,9% | 150 | Lọ | Thành phần: Hoạt chất Natriclorid 90mg, tá dược Methylparaben, Propylparaben, nước cất vừa đủ. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 3 | Dung dịch vệ sinh mũi Chekat | 50 | Chai | Thành phần: Dung dịch vệ sinh mũi Chekat chứa nước muối biển, các nguyên tố vi lượng Cu, Zn, Mn, Mg, Se, I, Al…. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 4 | New V.Rohto | 120 | Lọ | Thành phần: Tetrahydrozoline Hydrochloride 1,3 mg, Dipotassium Glycyrrhizinate 130mg, Chlorpheniramin 1,3 mg, Maleate, Pyridoxine Hydrochloride, Panthenol 13 mg, Potassium L-Aspartate, Sodium Chondroitin Sulfate 1,3 mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 5 | Tobrex | 50 | Lọ | Thành phần: Tobramycine:3mg, acid boric, sodium sulfate, sodium chloride, tyloxapol, sodium hydroxide và/hoặc acid sulfuric (để điều chỉnh pH) và nước tinh khiết. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 6 | Tobicom | 20 | Hộp | Thành phần: Natri chondroitin sulfat 100 mg, Cholin hydrotartrat 25 mg, Retinol palmitat 2500 IU, Riboflavin 5 mg, Thiamin hydroclorid 20 mg. Tá dược Tocopherol, lactose, silic keo, glucose, magnesi stearat, vỏ nang gelatin. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 7 | Cao dán salopas | 13 | Hộp to | Thành phần: Methyl salicylate 6,29%, Menthol 5,71%, Campho 1,24%, Tocophenol acetae 2%. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 8 | Cao dán salonship | 20 | Hộp | Thành phần: Glycol salicylate 1,25g,l-menthol 1,00g, dl-camphor 0,30g, Tocopherol acetate 1,00g. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 9 | Cebraton viên nang | 60 | Hộp | Thành phần: Cao đặc rễ đinh lăng 300mg, cao khô lá bạch quả 100mg, Hàm lượng Flavonoid toàn phần 24%. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 10 | Boganic | 100 | Hộp | Thành phần: Cao đặc Actiso (50:1) 100mg, cao đặc Rau đắng đất (10:1,5) 75 mg, cao đặc bìm bìm (10:1) 7,5 mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 11 | Ton Ka | 140 | Hộp | Thành phần: 462mg cao khô tương đương: Bạch thược 420mg, Bạch truật 420mg, Cam thảo 420mg, Diệp hạ châu 840mg, Đảng sâm 420mg, Đương quy 420mg, Nhân trần 840mg, Phục linh 420mg, Trần bì 420mg, Tá dược vừa đủ 1 viên. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 12 | Dầu gừng | 50 | Lọ | Thành phần: Menthol 7g, tinh dầu bạc hà 1ml, tinh dầu tràm 1ml, Methysalycylat 4,8g, tinh dầu long não 0,5ml, tinh dầu hương nhu trắng 0,25ml, tinh dầu quế 0,5ml, gừng 12g, dầu parafin, nước hoa lily vừa đủ 24ml. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 13 | Dầu gió Trường Sơn | 50 | Lọ | Thành phần: Eucalyptol, Menthol, Methyl salicylate, Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu Lavander. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 14 | Amlor 5mg | 20 | Hộp | Thành phần: Mỗi 1 viên nang: Amlodipine besylate, tính theo amlodipine 5mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 15 | Stadovas 5 cáp | 25 | Hộp | Thành phần: Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 16 | Tiffy | 18 | Hộp | Thành phần: Paracetamol 500mg, Chlorpheniramin maleat 2mg, Phenylephrin HCl 10mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 17 | Panadol cảm cúm | 20 | Hộp | Thành phần: Paracetamol 500mg,Caffeine 25mg, Phenylephrine Hydrochloride: 5mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 18 | Tra flu ngày, đêm | 24 | Hộp | Thành phần: Paracetamol 500mg, Phenylephrin hydroclorid 7,5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15,0 mg,Chlorpheniraminmaleat 2,0 mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 19 | Panadol Extra with Optizorb | 20 | Hộp | Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa 500mg paracetamol và 65mg caffeine. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 20 | Liginton | 20 | Hộp | Thành phần: Nhân sâm 34 mg, 17mg sữa ong chúa, 0,8mg Alphatocopherol, 17mg sắt, lactate 6mg, vitaminB1 2mg, vitaminB2 1,6mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 21 | Viên ngậm bảo thanh | 28 | Hộp | Thành phần: Xuyên bối tỳ bà cao, gia thêm các vị thuốc dân gian Ô mai, vỏ quýt, mật ong. Công thức cho 1 viên ngậm. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 22 | Men tiêu hóa antibio Pro | 20 | Hộp | Thành phần: Mỗi gói chứa: Lactobacillus acidophilus 75mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 23 | Mộc hoa trắng | 16 | Hộp | Thành phần: Cao đặc mộc hoa trắng 136mg, Berberin clorid 5mg, cao đặc mộc hương 10mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 24 | Sensacool | 50 | Hộp | Thành phần: Chiết xuất chanh 0,35g, chiết xuất Alyxia Stellata 1,05g, vỏ quế 0,01g, vitamin C 0,09g, đường 3,14g. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 25 | Shinpoong gentrisone | 50 | Tuyp | Thành phần: Bentamethason dipropoonat 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin 10mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 26 | Soffell (kem bôi) | 40 | Chai | Thành phần: Diethyltoluamide 13%, hương cam, hương dâu. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 27 | Panthenol | 40 | Tuyp | Thành phần: D - Panthenol 0,5 g. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 28 | Loratadin 10mg | 40 | Hộp | Thành phần: Loratadin 10mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 29 | Ospamox 500mg | 1 | Hộp | Thành phần: Amoxicilline 500mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 30 | Zinat tablets 500mg | 20 | Hộp | Thành phần: Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 31 | Băng dính Urgosyval | 50 | Cuộn | Thành phần: Băng bằng vải lụa, chất keo là oxy kẽm không dùng dung môi. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 32 | Băng cá nhân Urgo Durable | 60 | Hộp | Thành phần: Băng vải co giãn, màu trắng, phủ bởi lớp lưới polyethylene không gây dính, keo ôxít kẽm không dùng dung môi. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 33 | Băng thun (1 móc) | 60 | Cuộn | Thành phần: Làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên,độ co dãn cao, từ 180% đến 200% so với kích thước ban đầu. Mềm mại, độ bền cao, thoáng mát, không gây kích ứng cho người sử dụng. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 34 | Băng cuộn | 40 | Cuộn | Thành phần: Được làm từ 100% sợi cotton, khả năng thấm hút cao, nhanh, không gây kích ứng da. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 35 | Cồn 90 | 50 | Chai | Thành phần: Ethanol 467ml, nước tinh khiết vừa đủ 500ml. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 36 | Betadine antiseptic solution | 50 | Lọ | Thành phần: Povidon-Iod 10%, tá dược: Glycerol, Nonoxynol 9, Disodium hydrogen phosphate (anhydrous), Citric acid (anhydrous), Sodium hydroxide, Potassium iodate, nước tinh khiết. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT. | ||
| 37 | Bông y tế | 200 | Gói | Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 38 | Ô xy già | 80 | Lọ | Thành phần: Nước Ôxy già đậm đặc 5,00g, Acidsalicylic:5,00mg, Ethanol 90 0,125ml, nước tinh khiết 50ml Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 39 | Găng tay y tế | 20 | Hộp | Thành phần: Sản phẩm bằng cao su tự nhiên chuyên dùng trong y tế. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT | ||
| 40 | Gạc phẫu thuật | 100 | Túi | Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên, mềm mịn, không gây kích ứng da, được tiệt trùng khí E.O. Các yêu cầu khác theo mục 2 yêu cầu kỹ thuật trong E-YCBG đính kèm TBMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi