Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:11:00 đến ngày 2020-12-15 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaOH | 2 | Lọ | Tỉ trọng 2,13 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 319 - 322°C Giá trị pH > 14 Độ hòa tan 1090 g/l. Quy cách đóng gói: 1.000g/lọ | ||
| 2 | KOH | 2 | Lọ | Tỉ trọng 2,04 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 360°C Giá trị pH 14 Độ hòa tan 1130 g/l. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 3 | HCl chuẩn 1N | 5 | Lọ | Tỉ trọng 1,09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH | ||
| 4 | KI | 1 | Lọ | Tỉ trọng 3,23 g/cm3 (25°C) Độ nóng chảy 685°C Giá trị pH 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 1430 g/l. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 5 | I ốt | 1 | Lọ | Điểm sôi 185°C (1013 hPa) Tỉ trọng 4,93 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 114°C Giá trị pH 5,4 (H₂O) (dung dịch bão hòa) Áp suất hơi 0,41 hPa (25°C) Độ hòa tan 0,3 g/l. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 6 | Potato Amylose | 2 | Lọ | Giá trị pH 6,0 - 7,5 (20 g/l, H₂O, 25°C) Mật độ 300 kg/m3 Độ hòa tan 50 g/l. Quy cách đóng gói: 5g/lọ | ||
| 7 | Ethanol | 4 | Chai | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -114,5°C Giá trị pH 7,0 (10 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 59 hPa (20°C). Quy cách đóng gói: 1lit/chai | ||
| 8 | Phenol | 6 | Chai | Tỉ trọng 1,07 g/cm3 (20°C) Giá trị pH 5 (50 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 0,2 hPa (20°C) Mật độ 620 kg/m3 Độ hòa tan 84 g/l. Quy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 9 | Dung dịch PEG | 5 | Kg | Tỉ trọng 1,2 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ bốc cháy 420°C Độ nóng chảy 58 - 63°C Giá trị pH 5-7 (100 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi | ||
| 10 | Nitơ lỏng | 59 | Lít | Trọng lượng riêng 0,807 g/ml Nitơ lỏng sôi ở nhiệt độ -196 °C | ||
| 11 | Tris base | 3 | Lọ | Sự tinh khiết ≥99% Trạng thái: Chất rắn kết tinh màu trắng Công thức hóa học C₄H₁₁NO₃ Kim loại nặng ≤0,0005%. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 12 | EDTA | 3 | Lọ | Trạng thái: Chất rắn kết tinh màu trắng Công thức hóa học C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ · 2H₂O Lưu trữ + 15°C đến + 30°C. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 13 | NaCl | 2 | Lọ | Tỉ trọng 2,17 g/cm3 (20°C) Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 1,3 hPa (865°C) Mật độ 1140 kg/m3 Độ hòa tan 358 g/l. Quy cách đóng gói: 500g/lọ | ||
| 14 | KCl | 4 | Lọ | Điểm sôi 1413°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,98 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 773°C Giá trị pH 5,5 - 8,0 Mật độ 1000 kg/m3 Độ hòa tan 347 g/l. Quy cách đóng gói: 1.000g/lọ | ||
| 15 | SDS | 4 | Lọ | Tỉ trọng 1,1 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 204 - 207°C Giá trị pH 6-9 (10 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ 490 - 560 kg/m3 Độ hòa tan > 130 g/l. Quy cách đóng gói: 500g/lọ | ||
| 16 | β-Mercaptoethanol | 2 | Lọ | Điểm sôi 154 - 161°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,12 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy | ||
| 17 | Chloroform | 3 | Chai | Điểm sôi 61°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,48 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -63°C Áp suất hơi 211 hPa (20°C) Độ hòa tan 8,7 g/l. Quy cách đóng gói: 1lit/chai | ||
| 18 | Isoamyl alchohol | 2 | Chai | Tỉ trọng 0,81 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -147°C Giá trị pH 7 Độ hòa tan 25 g/l. Quy cách đóng gói: 500ml/chai | ||
| 19 | Isopropanol | 2 | Chai | Điểm sôi 82,4°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,786 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy -89,5°C Áp suất hơi 43 hPa (20°C). Quy cách đóng gói: 1lit/chai | ||
| 20 | RNase | 4 | Lọ | Là một endoribonuclease đặc biệt phân hủy RNA sợi đơn ở các gốc C và U. RNase A không có hoạt động Dnase Chuẩn bị plasmid và DNA bộ gen Loại bỏ RNA từ các chế phẩm protein tái tổ hợp. Quy cách đóng gói: 50mg/lọ | ||
| 21 | Agarose | 2 | Lọ | Nồng độ tối ưu từ 0,4 đến 5% trong tất cả các hệ thống đệm điển hình Liên kết DNA/RNA thấp Không có DNase và Rnase. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 22 | λ ADN | 3 | Lọ | Lambda DNA là chất nền chung cho các endonuclease giới hạn và để tạo ra các đoạn đánh dấu kích thước DNA. Quy cách đóng gói: 500µg/lọ | ||
| 23 | Xylene cyanol FF | 2 | Lọ | Thường được sử dụng làm thuốc nhuộm theo dõi trong quá trình điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Tốc độ di chuyển thay đổi theo thành phần gel. Quy cách đóng gói: 10g/lọ | ||
| 24 | PVP | 2 | Lọ | Trạng thái: Chất rắn màu trắng nhạt Kim loại nặng: ≤10 ppm Lưu trữ + 15°C đến + 30°C. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 25 | Mồi (100 nmol) | 6.006 | Nucleotit | Thiết kế đặc hiệu cho phản ứng PCR Nồng độ 100nM Được tinh sạch bằng phương pháp loại muối | ||
| 26 | 50bp ADN ladder | 2 | Lọ | Có thể theo dõi ba màu của quá trình di chuyển DNA trong quá trình điện di với Thuốc nhuộm tải DNA 6X TriTrack (chứa Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue và Orange G) Một lần tải thuốc nhuộm cho nhiều loại mẫu Kết quả rõ ràng với hỗn hợp của các đoạn DNA tinh khiết bằng sắc ký riêng biệt. Quy cách đóng gói: Lọ (100µg/µl) | ||
| 27 | dNTP mix | 8 | Lọ | Độ tinh khiết hơn 99% được xác nhận bởi HPLC Không chứa DNA của người và E. coli Có tính ổn định cao Ổn định trong nhiều năm ở -20°C Ổn định sau nhiều chu kỳ đông lạnh-rã đông. Quy cách đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 28 | Dream taq Green DNA Polymerase | 8 | Bộ | Tải trực tiếp sản phẩm PCR lên gel Sản lượng cao và độ nhạy cao của PCR Khuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA bộ gen và lên đến 20 kb từ DNA của virus Khuếch đại mạnh mẽ với tối ưu hóa tối thiểu. Quy cách đóng gói: Bộ (gồm 5 lọ x 500 units/ lọ) | ||
| 29 | Acrylamide | 6 | Lọ | Điểm sôi 125°C (33,3 hPa) Tỉ trọng 1,127 g/cm3 (25°C) Độ nóng chảy 84°C Giá trị pH 5,0 - 7,0 Áp suất hơi 0,009 hPa (25°C) Mật độ 500 kg/m3 Độ hòa tan 2040 g/l. Quy cách đóng gói: 2,5kg/lọ | ||
| 30 | Bis -Acrylamide | 3 | Lọ | Tỉ trọng 1,235 g/cm3 (30°C) Độ nóng chảy 185°C (phân hủy) Giá trị pH > = 5,0 Mật độ 200 kg/m3. Quy cách đóng gói: 500g/lọ | ||
| 31 | APS | 2 | Lọ | Tỉ trọng 1,98 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 120°C (phân hủy) Giá trị pH 3.2 Mật độ 900 kg/m3 Độ hòa tan 620 g/l. Quy cách đóng gói: 100g/lọ | ||
| 32 | TEMED | 3 | Lọ | Điểm sôi 121°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,78 g/cm3 (20°C) Giới hạn nổ 1 - 9% (V) Điểm sáng 19°C Nhiệt độ bốc cháy 145°C Độ nóng chảy -55°C Giá trị pH 8,0 - 8,5 (0,1 g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 21 hPa (20°C). Quy cách đóng gói: 50ml/lọ | ||
| 33 | 10X TBE buffer | 3 | Lọ | Điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide Được sử dụng vừa làm đệm chạy vừa làm đệm chuẩn bị gel Được lọc qua màng 0,22 µm Được khuyến nghị cho điện di các đoạn RNA và DNA nhỏ hơn 1500 bp. Quy cách đóng gói: 4lit/lọ | ||
| 34 | Ethidium bromide | 3 | Lọ | Tỉ trọng 1,01 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy 261 - 264°C Giá trị pH 4,4 (10 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ 340 kg/m3 Độ hòa tan 40 g/l. Quy cách đóng gói: 1g/lọ | ||
| 35 | Bình định mức 100ml | 2 | Bình | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia, thể tích 100 ml | ||
| 36 | Bình định mức 50ml | 2 | Bình | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia, thể tích 50 ml | ||
| 37 | Bình thủy tinh chịu nhiệt 1000ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt có vạch chia, thể tích 1.000ml | ||
| 38 | Bình thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia, thể tích 500 ml | ||
| 39 | Bình tam giác 100ml | 1 | Hộp | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia, thể tích 100 ml. Hộp 10 cái | ||
| 40 | Bình tam giác 50ml | 1 | Hộp | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có vạch chia, thể tích 50 ml. Hộp 10 cái | ||
| 41 | Ống eppendorf 2ml | 3 | Túi | Chất liệu : nhựa Không nhiễm Dnase, Rnase. Có nắp bật Có vạch định mức thể tích. Quy cách đóng gói: 500cái/túi | ||
| 42 | Ống eppendorf 1,5ml | 4 | Túi | Chất liệu : nhựa Không nhiễm Dnase, Rnase. Có nắp bật Có vạch định mức thể tích. Quy cách đóng gói: 500cái/túi | ||
| 43 | Đầu côn 1000µl | 6 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 1000 µl. Quy cách đóng gói: 1.000cái/túi | ||
| 44 | Đầu côn 200µl | 5 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 200 µl. Quy cách đóng gói: 1.000cái/túi | ||
| 45 | Đầu côn 10µl | 17 | Túi | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 10 µl. Quy cách đóng gói: 1.000cái/túi | ||
| 46 | PCR plate 96 giếng | 11 | Hộp | Định dạng: Đĩa 96 giếng Đáy giếng rõ ràng để có tầm nhìn tối đa. Có các loại màu với chữ số chữ cái rõ ràng hoặc màu đen. Tương thích với các loại pipet đa kênh tiêu chuẩn. Quy cách đóng gói: 25cái/hộp | ||
| 47 | Clear PCR plate Seal | 4 | Hộp | Đặc điểm: Keo dính mạnh Có thể đâm xuyên bằng đầu pipet Không để lại chất kết dính trên đầu tip Có thể bóc Phạm vi nhiệt độ: -40°đến + 120°C. Quy cách đóng gói: 100 miếng/hộp | ||
| 48 | Cồn 96 C2H5OH | 20 | lít | Sát trùng vết thương Vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế, dụng cụ làm mỹ phẩm, đồ chứa, bao bì Đốt, làm chín thực phẩm Nồng độ cồn: 96% | ||
| 49 | Nước cất 2 lần | 60 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02) Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4 Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02 Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01 Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001 Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001 Độ PH là 5.5 – 6.5 | ||
| 50 | Đĩa petri 90mm-15mm | 100 | bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Có thể hấp khử trùng Cầu tạo gồm 2 mảnh. Kích thước: 90mmx15mm | ||
| 51 | Găng tay | 3 | Thùng | Chất liệu cao su tổng hợp; Có bột lót chống dính; Không thấm nước, màu xanh; Chịu được ở nhiệt độ từ 5-30o C. Quy cách đóng gói: 50đôi/hộp; 10hộp/thùng | ||
| 52 | Parafilm | 4 | Hộp | Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết Kích thước: chiều rộng 12cm x chiều dài 38,1m. Quy cách đóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 53 | Silica gel | 2 | Hộp | Điểm sôi 2230°C (1013 hPa) Độ nóng chảy 1710°C Giá trị pH 7 Mật độ 200 - 1430 kg/m3 | ||
| 54 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Đặc tính: Giữ lại các hạt tinh thể lớn và kết tủa keo. Tốc độ nhanh, bề mặt phẳng, độ cứng trung bình. Đường kính: 47mm, 55mm, 90mm, 110mm, vv... Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 55 | Giấy thấm | 2 | Hộp | Thấm hút được dầu, nước, acid, dung môi,… Khả năng hấp thu cao, nhanh, hiệu quả làm sạch cao Không phản ứng với các chất độc An toàn cho người sử dụng. Quy cách đóng gói: 100tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi