Gói thầu: Thi cong xay dung cong trinh Cong Rung Binh Sa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408316-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi cong xay dung cong trinh Cong Rung Binh Sa
Số hiệu KHLCNT 20220408029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngan sach huyen
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 10:39:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,036,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có phần hạng mục cống hộp và đường bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu 726.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 726.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IVĐã từng là chỉ huy trưởng của 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: phần hạng mục cống hộp và đường bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 726.000.000 VND (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Thi cong xay dung cong trinh Cong Rung Binh Sa
Cống rừng Bình Sa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngan sach huyen
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty cổ phần PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam - Cơ quan định thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353 874 059;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính; Phòng Kinh tế - Hạ tầng , Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thân cống
1Bê tông lót 8Mpa, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,502m3
2Bê tông móng 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,7m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2586100m2
4Bê tông tường 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,845m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,39100m2
6Bê tông sàn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,767m3
7Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1062100m2
8Bê tông mui luyện 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,175m3
9Ván khuôn mui luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
10Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2978m3
11Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1037100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,89m2
13SXLD cốt thép cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6575tấn
14SXLD cốt thép cống ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3614tấn
15SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1248tấn
16SXLD cốt thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1821tấn
17SXLD cốt thép lớp mui luyện, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2265tấn
18Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,832m2
B Sân, tường cánh thượng lưu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5864m3
2Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,208m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2803100m2
4Bê tông tường 12Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1275m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3526100m2
C Sân, tường cánh hạ lưu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5281m3
2Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,2458m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3236100m2
4Bê tông tường 12Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6955m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m2
D Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,36m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0888100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9688tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m2
E Vút nối bê tông hai đầu
1Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1016100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9845m3
3Bê tông mặt đường 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,4761m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5295100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0198100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5436100m3
7Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,84m
8Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13m
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,06m
10Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4716tấn
F Gia cố mái Taluy
1Bê tông mái 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,2375m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5961100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3147100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0971tấn
G Biển báo
1Biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt cột đỡ biển báo D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0015tấn
4Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195m3
5Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0077100m3
H Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
2Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9965m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1452100m2
I Thi công
1Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,1105m3
2Đào móng đấp cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3996100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7326100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1017100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,449100m3
6Đắp nền đường tránh độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9689100m3
7Mua đất mỏ Quế CườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241,797m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2747100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9689100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9689100m3
11Bốc ống buy lênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
12Bốc ống buy xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài4m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có phần hạng mục cống hộp và đường bê tông xi măng, có giá trị tối thiểu 726.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 726.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IVĐã từng là chỉ huy trưởng của 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: phần hạng mục cống hộp và đường bê tông xi măng và có giá trị tối thiểu 726.000.000 VND (Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự21
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->