Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn từ chi phí GPMB trong dự án được duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 10:38:00 đến ngày 2022-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.330.000.000 VND.Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có các hạng mục tương tự như lắp đặt đường dây cáp điện hoặc hạ ngầm điện….). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện (Hạ tầng kỹ thuật), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Lương Tài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 4064307000 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vôn từ chi phí GPMB trong dự án được duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu về kỹ thuật, Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL các dự án xây dung· huyện Lương Tài; địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -UBND huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867201 - Fax: 0222 3867038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 5,572 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m | Chương V - E-HSMT | 580 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 4,188 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 5,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 1,3398 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 1,0056 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 12,564 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 6,723 | 100m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,3 m | Chương V - E-HSMT | 2.689 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 24,027 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 4,302 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 6,8625 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,6156 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 22 | Khung móng tủ 4M16x300 | Chương V - E-HSMT | 20 | khung |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng mác M100#, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 31 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 291,8 | kg |
| 32 | Cáp ngầm : Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x185mm2 | Chương V - E-HSMT | 895 | m |
| 33 | Cáp ngầm : Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x240+1x150mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.188 | m |
| 34 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x240mm2 mm2 | Chương V - E-HSMT | 34 | đầu |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 36 | Tủ điện công tơ Composite loại 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ; Kích thước 600x400x1100mm | Chương V - E-HSMT | 20 | tủ |
| 37 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 bổ dung cáp cho hộ dân | Chương V - E-HSMT | 2.480 | m |
| 38 | Dây thép bọc PVC F=2,0mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ | Chương V - E-HSMT | 180 | kg |
| 39 | Biển báo tên tủ (Theo qui định PCBN) | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn (Theo qui định PCBN) | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ cột tông bê tông | Chương V - E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - E-HSMT | 32 | công/bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt hộp 4 công tơ 1 pha bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo hạ hộp chia điện tạm tính bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt tủ tụ bù | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | Chương V - E-HSMT | 108 | 1m |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện Tương đương 0,4 lần Thay, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,064 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V - E-HSMT | 1.640 | 1m |
| 10 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chương V - E-HSMT | 180 | 1m |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | Chương V - E-HSMT | 0,593 | km/dây |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V - E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp ngầm 0,4kV trong ống bảo vệ | Chương V - E-HSMT | 20,83 | 100m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E-HSMT | 58 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E-HSMT | 10,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D40/30 bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 12,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D130/100 bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 16,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x10mm2 trong ống bảo vệ | Chương V - E-HSMT | 24,8 | 100m |
| 24 | Hạ cột tông bê tông | Chương V - E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 25 | Tháo hạ hộp 4 công tơ 1 pha bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Tháo hạ hộp 1 công tơ 3 pha bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Tháo hạ hộp chia điện tạm tính bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kế | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | Chương V - E-HSMT | 21 | 1m |
| 29 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 39 | 1m |
| 30 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.450 | 1m |
| 31 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 75 | 1m |
| 32 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại 3x16+1x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 9 | 1m |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V - E-HSMT | 1,093 | km/dây |
| 34 | Lắp đặt cáp tận dụng cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.250 | 1m |
| 35 | Lắp đặt cáp tận dụng cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | 1m |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 75 | 1m |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là >= 01 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.330.000.000 VND.Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (trong đó có các hạng mục tương tự như lắp đặt đường dây cáp điện hoặc hạ ngầm điện….). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện (Hạ tầng kỹ thuật), có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành điện, Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
| 11 | Xe nâng | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi