Gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý giao thông đô thị huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Duy trì và chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406497 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 11:04:00 đến ngày 2022-04-13 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,132,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.907.132.925(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.251.956VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng trồng, duy trì và chăm sóc cây xanh (bao gồm phụ lục giá hợp đồng);+ Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn các đợt thanh quyết toán; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.669.986.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng, chăm sóc cây xanh(kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;Kèm CMND/CCCD;Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh.Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã tham gia thực hiện tối thiểu 1 công trình trồng, chăm sóc cây xanh (kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên);Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/ HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn thời hạn hiệu lực). Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản chụp CMND/Căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán, Tài chính;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, Công nghệ Kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường hoặc cảnh quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú:- Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý giao thông đô thị huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì và chăm sóc cây xanh Duy trì và chăm sóc cây xanh đã trồng trên địa bàn thị trấn Năm Căn và xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. -Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018-2019-2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); + Báo cáo kiểm toán; + Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Giao thông và Đô thị huyện Năm Căn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn. - Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở Kế hoạch và Đầu tư Cà Mau. -Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau. -Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Quản lý Giao thông và Đô thị huyện Năm Căn. -Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau. -Số điện thoại: 02903.877.567. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 3,13 | |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 563,4 | |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 6,576 | |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 9,237 | |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2.846,34 | |
| 6 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,813 | |
| 7 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 189,756 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 4.525,848 | |
| 9 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 301,723 | |
| 10 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 150,862 | |
| 11 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 208,772 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 125,718 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 2,89 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 520,2 | |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 7,168 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 10,292 | |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.142,8 | |
| 18 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 17,46 | |
| 19 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 209,52 | |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.887,82 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 259,188 | |
| 22 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 129,594 | |
| 23 | Xén lề cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 200,04 | |
| 24 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo dự toán được duyệt | 1m2/lần | 107,995 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,1 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,55 | |
| 27 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 117 | |
| 28 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,86 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,72 | |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 284,4 | |
| 31 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,58 | |
| 32 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 18,96 | |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 617,4 | |
| 34 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,58 | |
| 35 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 41,16 | |
| 36 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,58 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 41,16 | |
| 38 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 16,32 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 166 | |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,36 | |
| 41 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,2 | |
| 42 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 0,56 | |
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 4,003 | |
| 44 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 1,474 | |
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 551,142 | |
| 46 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3,062 | |
| 47 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 36,743 | |
| 48 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 19 | |
| 49 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,45 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 81 | |
| 51 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,322 | |
| 52 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 2,927 | |
| 53 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 584,784 | |
| 54 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3,249 | |
| 55 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,986 | |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 12 | |
| 57 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,22 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/năm | 0,39 | |
| 59 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 109,8 | |
| 60 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,032 | |
| 61 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 5,76 | |
| 62 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 233,406 | |
| 63 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,56 | |
| 64 | Bón phân thảm cỏ (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 15,56 | |
| 65 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần /năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 7,78 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 51 | |
| 67 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 50 | |
| 68 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,22 | |
| 69 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 39,6 | |
| 70 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,676 | |
| 71 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,386 | |
| 72 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 191,16 | |
| 73 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,062 | |
| 74 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,744 | |
| 75 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 59 | |
| 76 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,984 | |
| 77 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 177,12 | |
| 78 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,984 | |
| 79 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 11,808 | |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 25 | |
| 81 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 49 | |
| 82 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,44 | |
| 83 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 79,2 | |
| 84 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,488 | |
| 85 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,53 | |
| 86 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 183,168 | |
| 87 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1,018 | |
| 88 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 12,211 | |
| 89 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 9 | |
| 90 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 19 | |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 14 | |
| 92 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 8 | |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 3 | |
| 94 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,18 | |
| 95 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 32,4 | |
| 96 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,511 | |
| 97 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 91,98 | |
| 98 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,511 | |
| 99 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 6,132 | |
| 100 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 811,908 | |
| 101 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 54,127 | |
| 102 | Phát thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (6 lần/năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 27,064 | |
| 103 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100md/lần | 9 | |
| 104 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,06 | |
| 105 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 10,8 | |
| 106 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,2 | |
| 107 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 36 | |
| 108 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,664 | |
| 109 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 119,592 | |
| 110 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,664 | |
| 111 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 7,973 | |
| 112 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,4 | |
| 113 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 72 | |
| 114 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,236 | |
| 115 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 42,48 | |
| 116 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 0,236 | |
| 117 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2,832 | |
| 118 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 1 cây/năm | 215 | |
| 119 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo dự toán được duyệt | 100cây/năm | 1,73 | |
| 120 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100 cây/lần | 1,73 | |
| 121 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo dự toán được duyệt | 100m2/năm | 2,764 | |
| 122 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (180 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 497,52 | |
| 123 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 124 | Bón phân thảm hoa lá màu (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 125 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 16,584 | |
| 126 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2,764 | |
| 127 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 33,168 | |
| 128 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 605,94 | |
| 129 | Làm cỏ tạp (12 lần/ năm) | Theo dự toán được duyệt | 100m2/lần | 426,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.907132925E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.251.956VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.907.132.925(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.251.956VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:+ Hợp đồng trồng, duy trì và chăm sóc cây xanh (bao gồm phụ lục giá hợp đồng);+ Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn các đợt thanh quyết toán; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.334.993.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.669.986.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trồng, chăm sóc cây xanh(kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;Kèm CMND/CCCD;Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Chứng chỉ nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh.Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đã tham gia thực hiện tối thiểu 1 công trình trồng, chăm sóc cây xanh (kèm theo bản chụp hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên);Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/ HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Công nghệ Rau Quả và Cảnh Quan hoặc Hoa viên Cảnh Quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn thời hạn hiệu lực). Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản chụp CMND/Căn cước công dân;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kế toán, Tài chính;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp;Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | -Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có HĐLĐ/HĐ làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; bản chụp CMND/Căn cước công dân; Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, Công nghệ Kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường hoặc cảnh quan. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ. Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú:- Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Mỗi nhân sự chỉ đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi