Gói thầu: Gói thầu số 01: Giám sát môi trường định kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408519-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Giám sát môi trường định kỳ
Số hiệu KHLCNT 20220376604
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 10:52:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,268,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Giám sát môi trường định kỳ
mua sắm phục vụ vận hành nhà máy XLNT Khu công nghiệp, khu phi thuế quan năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp , địa chỉ: Thôn Phú Gia, xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích mẫu nước ngầm pH Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
2 Phân tích mẫu nước ngầm TDS Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
3 Phân tích mẫu nước ngầm Độ cứng Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
4 Phân tích mẫu nước ngầm COD (chỉ số penmanganat) Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
5 Phân tích mẫu nước ngầm Amoni Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
6 Phân tích mẫu nước ngầm Cl- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
7 Phân tích mẫu nước ngầm F- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
8 Phân tích mẫu nước ngầm NO3- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
9 Phân tích mẫu nước ngầm SO42- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
10 Phân tích mẫu nước ngầm Mn Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
11 Phân tích mẫu nước ngầm Fe Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
12 Phân tích mẫu nước ngầm Cu Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
13 Phân tích mẫu nước ngầm Zn Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
14 Phân tích mẫu nước ngầm As Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
15 Phân tích mẫu nước ngầm Cd Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
16 Phân tích mẫu nước ngầm Coliform Lấy mẫu, phân tích mẫu nước ngầm tại 2 vị trí tần suất 6 tháng/ lầnVị trí:+ 01 điểm khu vực nhà máy xử lý nước thải;+ 01 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 4
17 Phân tích mẫu nước thải Màu Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
18 Phân tích mẫu nước thải TDS Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
19 Phân tích mẫu nước thải BOD5(200C) Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
20 Phân tích mẫu nước thải As Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
21 Phân tích mẫu nước thải Hg Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
22 Phân tích mẫu nước thải Pb Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
23 Phân tích mẫu nước thải Cd Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
24 Phân tích mẫu nước thải Cr (VI) Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
25 Phân tích mẫu nước thải Cr (III) Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
26 Phân tích mẫu nước thải Cu Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
27 Phân tích mẫu nước thải Zn Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
28 Phân tích mẫu nước thải Ni Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
29 Phân tích mẫu nước thải Mn Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
30 Phân tích mẫu nước thải Fe Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
31 Phân tích mẫu nước thải Tổng Xianua Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
32 Phân tích mẫu nước thải Tổng Phenol Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
33 Phân tích mẫu nước thải Tổng dầu mỡ khoáng Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
34 Phân tích mẫu nước thải Sunfua Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
35 Phân tích mẫu nước thải Florua Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
36 Phân tích mẫu nước thải Tổng N Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
37 Phân tích mẫu nước thải Tổng P Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
38 Phân tích mẫu nước thải Clo dư Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
39 Phân tích mẫu nước thải Tổng PCB Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
40 Phân tích mẫu nước thải Tổng chất HĐBM Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
41 Phân tích mẫu nước thải Coliform Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải tại 2 vị trí tầng suất 3 tháng/ lầnVị trí: + Đầu vào của hệ thống XLNT.+ Đầu ra của hệ thống XLNT. Mẫu 8
42 Phân tích mẫu nước mặt pH Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
43 Phân tích mẫu nước mặt DO Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
44 Phân tích mẫu nước mặt BOD5 Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
45 Phân tích mẫu nước mặt COD Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
46 Phân tích mẫu nước mặt TSS Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
47 Phân tích mẫu nước mặt Amoni Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
48 Phân tích mẫu nước mặt NO3- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
49 Phân tích mẫu nước mặt PO43- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
50 Phân tích mẫu nước mặt Cl- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
51 Phân tích mẫu nước mặt F- Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
52 Phân tích mẫu nước mặt Fe Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
53 Phân tích mẫu nước mặt Cu Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
54 Phân tích mẫu nước mặt Zn Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
55 Phân tích mẫu nước mặt Cd Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
56 Phân tích mẫu nước mặt As Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
57 Phân tích mẫu nước mặt Dầu mỡ khoáng Lấy mẫu, phân tích mẫu nước mặt tại 3 vị trí tần suất 6 tháng/ lần+ 01 điểm tại chân cầu trên đường vào nhà máy; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía hạ nguồn; + 01 điểm cách chân cầu khoảng 100m về phía thượng nguồn. Mẫu 6
58 Phân tích mẫu chất lượng không khí Bụi lơ lửng Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
59 Phân tích mẫu chất lượng không khí CO Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
60 Phân tích mẫu chất lượng không khí SO2 Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
61 Phân tích mẫu chất lượng không khí NO2 Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
62 Phân tích mẫu chất lượng không khí NH3 Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
63 Phân tích mẫu chất lượng không khí Tiếng ồn Lấy mẫu, phân tích không khí tại 4 vị trí tần suất 6 tháng/ lần;+ 01 điểm khu vực giữa nhà máy;+ 01 điểm khu vực cổng vào nhà máy;+ 02 điểm khu vực xung quanh trạm xử lý. Mẫu 8
64 Quan trắc đối chứng pH Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
65 Quan trắc đối chứng Nhiệt độ Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
66 Quan trắc đối chứng COD Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
67 Quan trắc đối chứng TSS Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
68 Quan trắc đối chứng Ammonium (NH4+) Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
69 Quan trắc đối chứng Lưu lượng đầu ra Lấy mẫu, phân tích mẫu đối chứng tầng suất 1 năm/ lần; Lấy 6 mẫu tại 6 thời điểm khác nhau Vị trí: Trạm quan trắc tự động của hệ thống XLNT Mẫu 6
70 Viết chuyên đề báo cáo quan trắc môi trường Viết chuyên đề báo cáo quan trắc môi trường các đợt báo cáo cả năm và báo cáo đối chứng trạm quan trắc tự động, liên tục báo cáo 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->