Gói thầu: Mua sắm lương thực, thực phẩm hỗ trợ cho người dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367810-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm lương thực, thực phẩm hỗ trợ cho người dân
Số hiệu KHLCNT 20220367771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Cơ quan Phát triển Quốc tế Hoa Kỳ viện trợ không hoàn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 08:53:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,773,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,196,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03931E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.352.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ chuyên môn kiểm tra sau khi nhận được yêu cầu hay thông báo của Chủ đầu tư về việc Cung cấp hướng dẫn hàng hóa cung cấp, Thời gian cử cán bộ chuyên môn kiểm tra kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 03 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Hội chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Mua sắm lương thực, thực phẩm hỗ trợ cho người dân
Mua sắm lương thực, thực phẩm hỗ trợ cho người dân
30 Ngày
E-CDNT 3 Cơ quan Phát triển Quốc tế Hoa Kỳ viện trợ không hoàn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Ngãi, Địa chỉ: 105 Nguyễn Tự Tân, P.Trần Hưng Đạo, Tp.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công Bằng, Địa chỉ: 01 Hai Bà Trưng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Hội chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 431 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu là file scan sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Thư bảo lãnh, cam kết tín dụng; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (bản sao được chứng thực); - Phải đính kèm hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hoá đơn để chứng minh quy mô, hàng hóa tương tư (bản sao được chứng thực); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết Quý IV/2021; - Các biểu mẫu theo E-HSDT; - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. * Lưu ý: - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực sao y bản chính. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, nếu sản phẩm nhập khẩu phải có bản dịch chi tiết. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSMT. - Các hàng hóa cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật,... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết cung cấp các tài liệu do nhà sản xuất phát hành để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue, thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu khi Bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100%. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E- HSMT; Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bằng tiền VNĐ, trong giá của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 30 ngày.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. - Các tài liệu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp bản chính hoặc bản công chứng để đối chiếu trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.196.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: 431 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255.3827468
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gạo trắngMH174.640Kg- Màu sắc: màu trắng đặc trưng của gạo - Mùi, vị: không có mùi vị lạ - Hương vị: thơm - Độ ẩm: 14% tối đa - Chiều dài của gạo: 5-7 mm. - Hạt nguyên ≥ 50% - Tỉ lệ tấm (% khối lượng) ≤ 15% - Tỉ lệ tấm nhỏ ≤ 0.5% - Sản phẩm chứa trong bao 10kg/ bao; nhãn mác, thành phần sản phẩm ghi rõ ràng đầy đủ, đảm bảo an toàn. thực phẩm. - Hạt gạo nhỏ dài, màu trắng đều, dẻo nhiều, có độ dính. Khi nấu có mùi thơm, cơm chín hạt mềm dẻo. Gạo tuân thủ theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm được công bố. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đảm bảo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN: 11888:2017 gạo trắng. Có giấy kết quả thử nghiệm của đơn vị có thẩm quyền cấp. Cơ sở có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm. - Bao bì gạo dày dặn, chắc chắn. Mép bao được hàn/may kín tránh bị ẩm mốc. Chất liệu dệt PP,vỏ bao in tên sản phẩm có mã vạch, xuất xứ hàng hóa, khối lượng tịnh và chỉ tiêu dinh dưỡng, chỉ tiêu chất lượng, đặc tính sản phẩm, hướng dẫn sử dụng.
2Đường trắng RSMH23.732Kg- Đường mía tinh luyện RS - Màu sắc: tinh thể màu trắng, kích thước tương đối đồng đều, tơi, khô, không vón cục. - Mùi vị: có vị ngọt, không có mùi vị lạ. -Sản phẩm được chứa trong túi ni lông 1kg/ túi, nhãn mác, thành phần sản phẩm ghi rõ ràng đầy đủ, đảm bảo an toàn thực phẩm.
3Dầu ănMH33.732Lít- Thành phần chính: Dầu olein, dầu nành, dầu hạt cải. - Màu sắc vàng nhạt, không tạp chất - Không Cholesterol, không chất béo, hương vị thơm ngon - Sản phẩm chứa trong chai 1 lít/chai, nhãn mác, thành phần sản phẩm ghi rõ ràng đầy đủ, đảm bảo an toàn thực phẩm.
4Nước mắmMH45.598Lít- Thành phần chính: Cá cơm, muối. - Màu sắc nâu vàng - Độ trong không vẩn đục, không lắng cặn ngoại trừ các tinh thể muối (có thể có) - Mùi đặc trưng của sản phẩm nước mắm, không có mùi lạ - Vị ngọt của đạm cá thủy phân, có hậu vị, có vị mặn nhưng không mặn chát - Sản phẩm chứa trong chai 1 lít/chai, nhãn mác, thành phần sản phẩm ghi rõ ràng đầy đủ, đảm bảo an toàn. thực phẩm.
5Bột ngọtMH51.866Túi- Nguyên liệu chính tinh bột, mật mía đường tự nhiên. - Màu sắc: tinh thể màu trắng, tơi, khô, không vón cục. - Phục vụ nấu ăn làm tăng hương vị ngọt bùi tự nhiên của thực phẩm. - Sản phẩm được chứa trong túi ni lông 400gram/ túi, nhãn mác, thành phần sản phẩm ghi rõ ràng đầy đủ, đảm bảo an toàn thực phẩm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03931E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.352.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết cử cán bộ chuyên môn kiểm tra sau khi nhận được yêu cầu hay thông báo của Chủ đầu tư về việc Cung cấp hướng dẫn hàng hóa cung cấp, Thời gian cử cán bộ chuyên môn kiểm tra kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 03 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->