Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 10:53:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,462,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục Nhà xưởng kết cấu thép có diện tích ≥440m2 và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà máy sản xuất thiết bị lò đốt rác trên lãnh thổ Việt Nam hoặc là đại lý hoặc đại diện ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (6) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (7) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang (8) khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥1000 kg/giờ.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.– Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị Lò đốt rác thải sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Lộc Thủy, huyện Phú Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức; - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết cung cấp các giấy chứng nhận CO và CQ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; địa chỉ: 46 Trần Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 02343.848242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3820 237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3846 367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3820 237 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây lắp | 0 | 0.0 | Theo chương V | ||
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng | 2.167,67 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 3 | Mua đất cấp phối | 1.478,194 | m3 | Theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | 1.478,194 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp III | 1.478,194 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1.381,49 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 7 | Đào móng bằng máy đào | 142,08 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 8 | Đào móng băng có chiều rộng | 7,898 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 113,835 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi công trường,ô tô 5T,Đất cấp III | 36,143 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 11 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | 9,973 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | 21,886 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn móng cột Lót móng | 57,9 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 14 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | 4,284 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | 37,92 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 16 | Bê tông dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 12,978 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn dầm móng | 87,93 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 18 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | 1,128 | 1m3 | Theo chương V | ||
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,672 | Tấn | Theo chương V | ||
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,031 | Tấn | Theo chương V | ||
| 21 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | 0,631 | Tấn | Theo chương V | ||
| 22 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | 0,228 | Tấn | Theo chương V | ||
| 23 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | 0,635 | Tấn | Theo chương V | ||
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | 0,28 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 11,2 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 26 | Bê tông giằng tường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 0,919 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 18,38 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 28 | Gia công cốt thép cột, giằng tường Đ/kính cốt thép d | 0,282 | Tấn | Theo chương V | ||
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 6,747 | Tấn | Theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | 6,747 | Tấn | Theo chương V | ||
| 31 | Bu long M25x120 | 390 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 7,16 | Tấn | Theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cột thép | 7,16 | Tấn | Theo chương V | ||
| 34 | Bu long M25x900 | 120 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Sản xuất giằng mái bằng thép | 3,013 | Tấn | Theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông | 3,013 | Tấn | Theo chương V | ||
| 37 | Lắp vít chống bão | 774 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.112,452 | 1m2 | Theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x18x2.5 | 5,192 | Tấn | Theo chương V | ||
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm Chiều dài bất kỳ | 734,702 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 41 | GCLD máng xối inox D=0.5mm | 84 | m | Theo chương V | ||
| 42 | Gia công khung sắt giằng tường 40x80x1.4: Khung sắt giằng tường 40x80x1.4: | 3,219 | Tấn | Theo chương V | ||
| 43 | Phụ kiện cửa khung sắt: Bản lề, chốt D8... | 36 | Bộ | Theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng vách bằng tôn mạ màu 0.5mm | 490,65 | 1m2 | Theo chương V | ||
| 45 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | 8,298 | 1m3 | Theo chương V | ||
| 46 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 95 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 47 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 95 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 48 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua cát) | 63 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 49 | Bê tông nền dày 200, xoa lỳ bề mặt Vữa bê tông đá 1x2 M250 | 127,5 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 50 | LĐ ống nhựa PVC D90mm | 91 | 1 m | Theo chương V | ||
| 51 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | 14 | Cái | Theo chương V | ||
| 52 | Lắp rọ chắn rác | 14 | Cái | Theo chương V | ||
| 53 | Colie bắt giữ ống | 42 | Cái | Theo chương V | ||
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | 890,34 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 55 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm Chiều dày đã lèn ép=12cm | 203,328 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 56 | Lót lớp bạc ni lông kỹ thuật làm móng công trình | 1.694,4 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 57 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | 41,6 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 58 | Bê tông mặt đường, Dày | 338,88 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 59 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | 20,592 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 60 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 6,864 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 61 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 1,172 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 62 | Bê tông móng chiều rộng R | 8,11 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 63 | Ván khuôn móng cột | 37,92 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 64 | Bê tông chèn khe hở Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 65 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 8.4m loại A Lắp bằng máy, chiều cao cột | 5 | 1 Cột | Theo chương V | ||
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 8.4m loại C Lắp bằng máy, chiều cao cột | 6 | 1 Cột | Theo chương V | ||
| 67 | Lắp khóa ngừng cáp ABC-A(4x70) | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 68 | Lắp khóa đỡ cáp ABC-A(4x70) | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 69 | Lắp đầu cốt đồng nhôm MA95 | 4 | 1đầu cá | Theo chương V | ||
| 70 | Bu lông móc đuôi heo | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 71 | Lắp cụm chi tiết móc vào cột | 5 | Bộ | Theo chương V | ||
| 72 | Bịt đầu cáp 4x70 | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 73 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ điện RC4 | 3 | 1 bộ | Theo chương V | ||
| 74 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp III | 8,64 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 75 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 5,76 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 76 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cáp vặn xoắn ABC-4xA95mm2 | 354,65 | 1 m | Theo chương V | ||
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | 3 | vị trí | Theo chương V | ||
| 78 | Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 100W | 10 | 1 Bộ | Theo chương V | ||
| 79 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 80 | Lắp đặt Automat 3 pha 4 cực 16A-10KA | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 81 | Lắp tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm loại có khóa | 1 | Tủ | Theo chương V | ||
| 82 | Đai thép và khóa đai không gỉ | 12 | Bộ | Theo chương V | ||
| 83 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150 | 4 | Hộp | Theo chương V | ||
| 84 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x5)mm2 | 400 | 1m | Theo chương V | ||
| 85 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x6)mm2 | 80 | 1 m | Theo chương V | ||
| 86 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp III | 16,08 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 87 | Đắp bột đá mương cáp điện | 8,04 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 88 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | 0,336 | 1000v | Theo chương V | ||
| 89 | Đắp đất đường cáp điện | 8,04 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 90 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | 80 | 1 m | Theo chương V | ||
| 91 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | 140 | 1 m | Theo chương V | ||
| 92 | Dây rút nhựa 500x7.6 (1 sợi/1m ống nhựa xoắn HDPE D35/25) | 140 | sợi | Theo chương V | ||
| 93 | LĐ ống nhựa HDPE D50 dày 3.0mm- PN10 | 450 | 1 m | Theo chương V | ||
| 94 | LĐ ống nhựa uPVC D160 dày 4.0mm-PN6 | 0,8 | 1 m | Theo chương V | ||
| 95 | Lắp đặt van gai D50mm | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 96 | LĐ tê nhựa HDPE D50mm | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 97 | LĐ co nhựa HDPE D50mm 90độ | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 98 | LĐ măng sông ren ngoài D63mm | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 50mm | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 100 | Nước súc rửa ống | 4,5 | m3 | Theo chương V | ||
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm | 450 | 1 m | Theo chương V | ||
| 102 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống | 450 | m | Theo chương V | ||
| 103 | Đào mương cấp nước | 144 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 104 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 111,37 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 105 | Đắp cát mương cấp nước | 31,23 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 106 | Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 0,02 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 107 | Ván khuôn hố van | 0,51 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố van, vữa M200 | 0,003 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 109 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,05 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 110 | Đào hốvan Chiều sâu | 0,2 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 111 | Cốt thép hố van Đk | 0,004 | 1 tấn | Theo chương V | ||
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 113 | Đào đất bằng máy đào | 23,4 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 114 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 12,21 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 115 | LĐ ống nhựa PVC d250mm | 5 | 1 m | Theo chương V | ||
| 116 | Bê tông mương, rãnh Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | 14,77 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 117 | Ván khuôn thành mương Chiều dày | 137,3 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 118 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | 4,48 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 119 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | 0,012 | Tấn | Theo chương V | ||
| 120 | Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép L56x56x5 | 0,692 | 1 tấn | Theo chương V | ||
| 121 | Lắp đặt tấm ghi chắn rác KT 1000x330 | 81 | Tấm | Theo chương V | ||
| 122 | Đào hố ga bằng máy đào | 3,62 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 123 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 1,56 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 124 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,7 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 125 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | 0,2 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 126 | Ván khuôn móng hố ga, thân hố ga | 6,4 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 127 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,14 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 128 | Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép d | 0,014 | Tấn | Theo chương V | ||
| 129 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT | 0,67 | 1 tấn | Theo chương V | ||
| 130 | Ván khuôn kim loại giằng hố ga | 1,52 | 1 m2 | Theo chương V | ||
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga vữa M250 | 0,14 | 1 m3 | Theo chương V | ||
| 132 | Cốt thép tấm đan | 0,027 | 1 tấn | Theo chương V | ||
| 133 | Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép L80x80x8 | 0,088 | 1 tấn | Theo chương V | ||
| 134 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | 2 | 1 c/kiện | Theo chương V | ||
| 135 | Thiết bị | 0 | 0.0 | Theo chương V | ||
| 136 | Lò đốt rác thải sinh hoạt | 1 | Hệ thống | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục Nhà xưởng kết cấu thép có diện tích ≥440m2 và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà máy sản xuất thiết bị lò đốt rác trên lãnh thổ Việt Nam hoặc là đại lý hoặc đại diện ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (6) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (7) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang (8) khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥1000 kg/giờ.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Kỹ sư dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 6 | Cán phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.– Có tài liệu chứng minh yêu cầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi