Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408621-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220408203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 10:53:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,462,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục Nhà xưởng kết cấu thép có diện tích ≥440m2 và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà máy sản xuất thiết bị lò đốt rác trên lãnh thổ Việt Nam hoặc là đại lý hoặc đại diện ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (6) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (7) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang (8) khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥1000 kg/giờ.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.– Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình và thiết bị
Lò đốt rác thải sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Lộc Thủy, huyện Phú Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế , địa chỉ: 46 Trần Phú , phường Phước Vĩnh , Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; địa chỉ: 46 Trần Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 02343.848242
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tín Đạt; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi Trường và Công trình Đô thị Huế , địa chỉ: 46 Trần Phú , phường Phước Vĩnh , Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; địa chỉ: 46 Trần Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 02343.848242


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức; - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết cung cấp các giấy chứng nhận CO và CQ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế; địa chỉ: 46 Trần Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 02343.848242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3820 237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 7 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3846 367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 16 Lê Lợi, Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3820 237
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây lắp00.0Theo chương V
2Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng2.167,671 m2Theo chương V
3Mua đất cấp phối1.478,194m3Theo chương V
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1.478,1941 m3Theo chương V
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly 4km, Đất cấp III1.478,1941 m3Theo chương V
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.851.381,491 m3Theo chương V
7Đào móng bằng máy đào 142,081 m3Theo chương V
8Đào móng băng có chiều rộng7,8981 m3Theo chương V
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85113,8351 m3Theo chương V
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi công trường,ô tô 5T,Đất cấp III36,1431 m3Theo chương V
11Bê tông lót móng Vữa bê tông đá dăm 4x6 M1009,9731 m3Theo chương V
12Bê tông móng chiều rộng R21,8861 m3Theo chương V
13Ván khuôn móng cột Lót móng57,91 m2Theo chương V
14Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M2504,2841 m3Theo chương V
15Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật37,921 m2Theo chương V
16Bê tông dầm móng Vữa bê tông đá 1x2 M25012,9781 m3Theo chương V
17Ván khuôn dầm móng87,931 m2Theo chương V
18Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 1,1281m3Theo chương V
19Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,672TấnTheo chương V
20Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,031TấnTheo chương V
21Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm0,631TấnTheo chương V
22Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d0,228TấnTheo chương V
23Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d0,635TấnTheo chương V
24Bê tông cột có tiết diện 0,281 m3Theo chương V
25Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao11,21 m2Theo chương V
26Bê tông giằng tường Vữa bê tông đá 1x2 M2500,9191 m3Theo chương V
27Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao 18,381 m2Theo chương V
28Gia công cốt thép cột, giằng tường Đ/kính cốt thép d0,282TấnTheo chương V
29Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 6,747TấnTheo chương V
30Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ 6,747TấnTheo chương V
31Bu long M25x120390CáiTheo chương V
32Gia công cột bằng thép hình7,16TấnTheo chương V
33Lắp dựng cột thép7,16TấnTheo chương V
34Bu long M25x900120CáiTheo chương V
35Sản xuất giằng mái bằng thép3,013TấnTheo chương V
36Lắp dựng giằng thép Liên kết bằng bu lông3,013TấnTheo chương V
37Lắp vít chống bão774CáiTheo chương V
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ1.112,4521m2Theo chương V
39Lắp dựng xà gồ thép C150x50x18x2.55,192TấnTheo chương V
40Lợp mái tôn mạ màu 0.5mm Chiều dài bất kỳ734,7021 m2Theo chương V
41GCLD máng xối inox D=0.5mm84mTheo chương V
42Gia công khung sắt giằng tường 40x80x1.4: Khung sắt giằng tường 40x80x1.4:3,219TấnTheo chương V
43Phụ kiện cửa khung sắt: Bản lề, chốt D8...36BộTheo chương V
44Lắp dựng vách bằng tôn mạ màu 0.5mm490,651m2Theo chương V
45Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 8,2981m3Theo chương V
46Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75951 m2Theo chương V
47Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75951 m2Theo chương V
48Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua cát)631 m3Theo chương V
49Bê tông nền dày 200, xoa lỳ bề mặt Vữa bê tông đá 1x2 M250127,51 m3Theo chương V
50LĐ ống nhựa PVC D90mm911 mTheo chương V
51LĐ cút nhựa PVC D90mm14CáiTheo chương V
52Lắp rọ chắn rác14CáiTheo chương V
53Colie bắt giữ ống42CáiTheo chương V
54Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao 890,341 m2Theo chương V
55Làm mặt đường cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm Chiều dày đã lèn ép=12cm203,3281 m2Theo chương V
56Lót lớp bạc ni lông kỹ thuật làm móng công trình1.694,41 m2Theo chương V
57Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...41,61 m2Theo chương V
58Bê tông mặt đường, Dày 338,881 m3Theo chương V
59Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III20,5921 m3Theo chương V
60Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.906,8641 m3Theo chương V
61Bê tông đá dăm lót móng, R1,1721 m3Theo chương V
62Bê tông móng chiều rộng R8,111 m3Theo chương V
63Ván khuôn móng cột37,921 m2Theo chương V
64Bê tông chèn khe hở Vữa bê tông đá 1x2 M20011 m3Theo chương V
65Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 8.4m loại A Lắp bằng máy, chiều cao cột 51 CộtTheo chương V
66Lắp dựng cột đèn bằng cột BT 8.4m loại C Lắp bằng máy, chiều cao cột 61 CộtTheo chương V
67Lắp khóa ngừng cáp ABC-A(4x70)5BộTheo chương V
68Lắp khóa đỡ cáp ABC-A(4x70)5BộTheo chương V
69Lắp đầu cốt đồng nhôm MA9541đầu cáTheo chương V
70Bu lông móc đuôi heo5CáiTheo chương V
71Lắp cụm chi tiết móc vào cột5BộTheo chương V
72Bịt đầu cáp 4x704CáiTheo chương V
73Đóng cọc tiếp địa cho tủ điện RC431 bộTheo chương V
74Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp III8,641 m3Theo chương V
75Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.855,761 m3Theo chương V
76Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Cáp vặn xoắn ABC-4xA95mm2354,651 mTheo chương V
77Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông3vị tríTheo chương V
78Lắp đặt đèn led chống cháy nổ 100W101 BộTheo chương V
79Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA5CáiTheo chương V
80Lắp đặt Automat 3 pha 4 cực 16A-10KA1CáiTheo chương V
81Lắp tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm loại có khóa1TủTheo chương V
82Đai thép và khóa đai không gỉ12BộTheo chương V
83Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x1504HộpTheo chương V
84Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x5)mm24001mTheo chương V
85Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x6)mm2801 mTheo chương V
86Đào đất đặt đường ống, đường cáp Đất cấp III16,081 m3Theo chương V
87Đắp bột đá mương cáp điện8,041 m3Theo chương V
88Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp0,3361000vTheo chương V
89Đắp đất đường cáp điện8,041 m3Theo chương V
90Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm801 mTheo chương V
91Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm1401 mTheo chương V
92Dây rút nhựa 500x7.6 (1 sợi/1m ống nhựa xoắn HDPE D35/25)140sợiTheo chương V
93LĐ ống nhựa HDPE D50 dày 3.0mm- PN104501 mTheo chương V
94LĐ ống nhựa uPVC D160 dày 4.0mm-PN60,81 mTheo chương V
95Lắp đặt van gai D50mm1CáiTheo chương V
96LĐ tê nhựa HDPE D50mm1CáiTheo chương V
97LĐ co nhựa HDPE D50mm 90độ4CáiTheo chương V
98LĐ măng sông ren ngoài D63mm3CáiTheo chương V
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 50mm1CáiTheo chương V
100Nước súc rửa ống4,5m3Theo chương V
101Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm4501 mTheo chương V
102Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống450mTheo chương V
103Đào mương cấp nước1441 m3Theo chương V
104Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85111,371 m3Theo chương V
105Đắp cát mương cấp nước31,231 m3Theo chương V
106Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M1500,021 m3Theo chương V
107Ván khuôn hố van0,511 m2Theo chương V
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố van, vữa M2000,0031 m3Theo chương V
109Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,051 m2Theo chương V
110Đào hốvan Chiều sâu 0,21 m3Theo chương V
111Cốt thép hố van Đk 0,0041 tấnTheo chương V
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck1CáiTheo chương V
113Đào đất bằng máy đào 23,41 m3Theo chương V
114Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9012,211 m3Theo chương V
115LĐ ống nhựa PVC d250mm51 mTheo chương V
116Bê tông mương, rãnh Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm14,771 m3Theo chương V
117Ván khuôn thành mương Chiều dày 137,31 m2Theo chương V
118Làm lớp sạn ngang đệm móng4,481 m3Theo chương V
119Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d0,012TấnTheo chương V
120Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép L56x56x50,6921 tấnTheo chương V
121Lắp đặt tấm ghi chắn rác KT 1000x33081TấmTheo chương V
122Đào hố ga bằng máy đào 3,621 m3Theo chương V
123Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.901,561 m3Theo chương V
124Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M2000,71 m3Theo chương V
125Làm lớp sạn ngang đệm móng0,21 m3Theo chương V
126Ván khuôn móng hố ga, thân hố ga6,41 m2Theo chương V
127Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M2000,141 m3Theo chương V
128Gia công cốt thép giằng hố van Đ/kính cốt thép d0,014TấnTheo chương V
129Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT0,671 tấnTheo chương V
130Ván khuôn kim loại giằng hố ga1,521 m2Theo chương V
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga vữa M2500,141 m3Theo chương V
132Cốt thép tấm đan0,0271 tấnTheo chương V
133Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép L80x80x80,0881 tấnTheo chương V
134LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg21 c/kiệnTheo chương V
135Thiết bị00.0Theo chương V
136Lò đốt rác thải sinh hoạt1Hệ thốngTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạng mục Nhà xưởng kết cấu thép có diện tích ≥440m2 và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất ≥ 700 kg/h.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhà máy sản xuất thiết bị lò đốt rác trên lãnh thổ Việt Nam hoặc là đại lý hoặc đại diện ủy quyền có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (6) như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (7) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang (8) khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã hoặc đang thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥1000 kg/giờ.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện)53
2 Chỉ huy phó 1 - Kỹ sư dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã làm lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).33
5 Kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này (bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã thực hiện).33
6 Cán phụ trách về an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.– Có tài liệu chứng minh yêu cầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->