Gói thầu: Cung cấp đang ong giống, vật tư thực hiện Dự ánXây dựng mô hình nuôi ong ngoại khai thác trên thùng kế theo hướng VietGAHP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp đang ong giống, vật tư thực hiện Dự ánXây dựng mô hình nuôi ong ngoại khai thác trên thùng kế theo hướng VietGAHP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360753 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:27:00 đến ngày 2022-04-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1835E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.150.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong quá trình thực hiện có xảy ra vấn đề về sản phẩm trong phạm vi trách nhiệm của nhà thầu, thì nhà thầu có trách nhiệm thay mới, sửa chữa, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện tư vấn giải đáp, hướng dẫn mọi thắc mắc của chủ đầu tư về sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp đang ong giống, vật tư thực hiện Dự ánXây dựng mô hình nuôi ong ngoại khai thác trên thùng kế theo hướng VietGAHP Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu Cung cấp đang ong giống, vật tư thực hiện Dự ánXây dựng mô hình nuôi ong ngoại khai thác trên thùng kế theo hướng VietGAHP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của các loại hàng hóa và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu có cam kết các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo còn hạn sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Số điện thoại: 02633.824180, Fax: 02633.812270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.824180, Fax: 02633.812270 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống ong ngoại Apis mellifera L., thùng kế | 100 | đàn | Tiêu chuẩn đàn ong:- Đàn ong giống: là giống ong ngoại Apis mellifera L. (6 cầu tiêu chuẩn) nuôi trong thùng kế, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.+ Đàn ong khỏe mạnh, không nhiễm bệnh thối ấu trùng châu Mỹ; Ong chúa ≤ 6 tháng tuổi, có nguồn gốc từ những ong chúa được chọn lọc và lai tạo bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo; bảo đảm theo các công bố tiêu chuẩn cơ sở.+ Khối lượng chúa tơ ≥ 200mg; Khối lượng chúa đẻ ≥ 250mg; Sức đẻ trứng ≥800 trứng/ngày/đêm; Năng suất mật ≥ 38 kg/đàn/năm.- Thùng ong: Đóng bằng gỗ tự nhiên; khô; nhẹ; không cong vênh; đã qua xử lý, không thấm nước, không bị mọt nhưng an toàn cho đàn ong. Đóng mộng cài có thiết kế. Gỗ có độ dày ≥ 17,5mm.+ Tầng trệt (DàixRộngxCao) = (510x420x250mm);+ Tầng kế lửng: (DàixRộngxCao) = (510x420x150mm);+ Đáy thùng, kích thước: 530x420 mm, có 04 lỗ thông gió đường kính 32mm+ Nắp phụ, kích thước: 510x420mm, 01 lỗ thông gió có lưới đường kính 32mm+ Nắp chính: 555x460x50mm; 4 cửa sổ 200x18mm kèm tấm lưới 600x500mm+ Khung cầu kế lửng (có thiết kế) kích thước 485x130x37mm, khe ong 5x65mm+ Cửa thùng: 3 chế độ: khóa ong; dưỡng ong 10x30mm; ong đi làm 10x360mm- Lưới ngăn chúa: Bằng nhựa, chuyên dụng cho ong chúa ong ngoại Apis mellifera L. Kích thước: 40,5x 51cm, khe ong khoảng 4,2 mm.- Máng ăn (đứng) dung tích: ≥ 3 lít xi rô đường, kích thước 485x45x230 mm, 3 ngăn. | ||
| 2 | Đường | 3.000 | Kg | Sản xuất từ cây mía, tinh thể màu trắng, kích thước đồng đều, tơi, khô, không vón cục, được đóng trong bao polypropylen (bao PP) kín khối lượng 50kg/bao. | ||
| 3 | Phấn hoa | 30 | Kg | Phấn hoa cà phê nguyên chất màu vàng nhạt, kích thước hạt phấn tương đối đều, khô, không ẩm mốc, vị ngọt nhẹ, mùi cà phê, tỷ lệ hạt phấn cà phê trên 80%. | ||
| 4 | Tầng chân | 1.000 | Cái | Tầng chân ong mật dùng cho ong mật giống ngoại Apis mellifera L. Kích thước (39,5 x 19,5 cm), khối lượng 14 chiếc/kg. | ||
| 5 | Máng cho ong ăn | 100 | Cái | Máng ăn (đứng) dung tích: ≥ 3 lít xi rô đường, kích thước 485x45x230 mm, 3 ngăn. | ||
| 6 | Thùng quay mật ly tâm | 1 | Cái | Vỏ thùng bằng Inox, ruột thùng có ≥ 6 khung thép được hàn cố định vào trục quay, có lỗ để xả mật, dùng để lấy mật ra khỏi tổ mà không làm hỏng bánh tổ, ít văng ấu trùng, giảm ảnh hưởng xấu tới đàn ong mỗi lần quay mật, không phải lật mặt cầu. | ||
| 7 | Thùng kế | 1 | Cái | Thùng ong: được đóng bằng gỗ tự nhiên; khô; nhẹ; không cong vênh; đã qua xử lý, không thấm nước, không bị mọt nhưng an toàn cho đàn ong. Đóng mộng cài có thiết kế. Gỗ có độ dày ≥ 17,5mm.+ Tầng trệt (Dài x Rộng x Cao) = (510x420x 250mm);+ Tầng kế lửng (Dài x Rộng x Cao) = (510x420x150mm).+ Đáy thùng, kích thước: 530x420 mm, có 04 lỗ thông gió đường kính 32mm.+ Nắp phụ, kích thước: 510x420mm, 01 lỗ thông gió có lưới đường kính 32mm.+ Nắp chính: 555x460x50mm; 4 cửa sổ 200x18mm kèm tấm lưới 600x500mm+ Khung cầu kế lửng kích thước 485x130x37mm, khe ong 5x65mm+ Cửa thùng: 3 chế độ: khóa ong; dưỡng ong 10x30mm; ong đi làm 10x360mm. | ||
| 8 | Lưới ngăn chúa | 1 | Cái | Lưới ngăn chúa: Bằng nhựa, chuyên dụng cho ong chúa ong ngoại Apis Mellifera L. Kích thước: 40,5x51cm, khe ong khoảng 4,2 mm. | ||
| 9 | Quản chúa | 2 | Cái | Dùng quản chúa để đúc mũ sáp ong tạo chúa. Chất liệu: gỗ | ||
| 10 | Kim di trùng | 3 | Cái | Gắp ấu trùng tuổi một để làm chúa. Chất liệu: nhựa hoặc tương đương | ||
| 11 | Khung cầu tạo chúa | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ, có 4 thang, kích thước 485 x 235 x 22 mm. Khung cầu ong chúa để gắn các mũ chúa bằng sáp ong, nhựa để tạo chúa, hoặc lồng nhốt chúa để giữ ong chúa. | ||
| 12 | Mũ chúa nhựa | 0,5 | Kg | Công dụng: Làm mũ chúa để di trùng tạo ong chúa Chất liệu: Nhựa hoặc tương đương. | ||
| 13 | Bút đánh dấu chúa | 1 | Cái | Để quản lý ong chúa thì đánh số cho từng con chúa vừa dễ tìm chúa vừa quản lý trên hồ sơ dễ dàng. Màu: Đỏ, vàng, lam, bạc, trắng. Không mùi, không độc. | ||
| 14 | Lồng nhốt chúa | 10 | Cái | Lồng nhốt chúa hai ngăn công dụng nhốt chúa để thay thế hoặc vận chuyển giới thiệu chúa. Chất liệu: Nhựa hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1835E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 276.150.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong quá trình thực hiện có xảy ra vấn đề về sản phẩm trong phạm vi trách nhiệm của nhà thầu, thì nhà thầu có trách nhiệm thay mới, sửa chữa, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện tư vấn giải đáp, hướng dẫn mọi thắc mắc của chủ đầu tư về sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi