Gói thầu: Cung cấp Hóa chất theo thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp Hóa chất theo thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 11:16:00 đến ngày 2022-04-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,543,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp hóa chất thí nghiệm cho các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Hóa chất theo thiết bị phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 Mua sắm hóa chất phục vụ SXKD năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. -Tài liệu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu; - Bản sao hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất; - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; |
| E-CDNT 10.2(c) | -Cam kết tất cả các hàng hóa mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi, mới 100% chưa qua sử dụng. -Cam kết cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ chất lượng (CQ); Chứng chỉ kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa; bảng thông tin kỹ thuật; phiếu an toàn hóa chất; -Cam kết cung cấp hàng hóa đúng quy cách đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo quy định hiện hành của Việt Nam để đảm bảo chất lượng; an toàn vệ sinh môi trường; -Hàng hóa đấu thầu phải đúng tên hóa chất/hoạt chất, quy cách đóng gói, hàm lượng.... của từng mặt hàng được nêu trong E-HSMT. -Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hoá dự thầu: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu (Đối với các mục hàng hóa (*) thuộc Bảng phạm vi cung cấp – Chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển để nhà thầu giao hàng hóa theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 tại Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng, phù hợp với thời hạn sử dụng của hàng hóa theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
Điện thoại: 0293. 6260 666 Fax: 0293. 6260 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0293. 6260 666 Fax: 0293. 6260 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0293. 6260 666 Fax: 0293. 6260 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0293. 6260 666 Fax: 0293. 6260 888 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Combo test phosphate (PO43-) | 78 | Bộ | - Phosphorus, Reactive and Total HR TNTplus Reagent Set- Method 10209/10210, ascorbic acid method, 1.5 to 15 mg/L PO43- hoặc 0.5 to 5 mg/L PO4-P- Quy cách: 25 tests/bộMã sản phẩm: HACH -TNT844 hoặc tương đương (*) | ||
| 2 | Combo test iron (Fe) | 294 | Bộ | - FerroZine® Iron Reagent Solution Pillow- Method 8147 reagent solution pillows, ferrozine method 0.009 to 1.400 mg/L Fe- Quy cách: 50 tests/bộMã sản phẩm: HACH - 230166 hoặc tương đương (*) | ||
| 3 | Combo test silica (SiO2) | 196 | Bộ | - ULR Silica Reagent Set (using Amino acid F solution, 100 tests), includes:1. Molybdate 3 reagent solution 100 mL 1995322. Citric acid reagent solution 100 mL 2254232 3. Amini acid F reagent 100 mL 2386442- Method 8282 pour-thru cell, heteropoly blue method, URL 3 to 1000 µg/L SiO2- Quy cách: combo 3 hóa chất (tests)/bộ Mã sản phẩm: HACH - 2553500 hoặc tương đương (*) | ||
| 4 | Silica standard solution 1 mg/L SiO2 | 2 | Chai | Silica Standard Solution, 1-mg/L SiO2 Quy cách: 500 ml/chaiMã sản phẩm: HACH - 110649 hoặc tương đương (*)- Oxygen Scavenger Reagent Set:1. DEHA Reagent 1 Powder Pillows (2 gói/test) quy cách: 100/pkg 21679692. DEHA Reagent 2 Solution (1 mL/test), quy cách: 100 mL 2168042- Method 8140 power pillows, Iron reduction method 3 to 450 μg/L DEHA; 5 to 600 μg/L carbohydrazide; 9 to 1000 μg/L hydroquinone; 13 to 1500 μg/L iso-ascorbic acid (ISA); 15 to 1000 μg/L methylethyl ketoxime (MEKO)- Quy cách: combo 2 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2446600 hoặc tương đương (*) | ||
| 5 | Combo test hydrazine (N2H4) | 14 | Bộ | - Oxygen Scavenger Reagent Set:1. DEHA Reagent 1 Powder Pillows (2 gói/test) quy cách: 100/pkg 21679692. DEHA Reagent 2 Solution (1 mL/test), quy cách: 100 mL 2168042- Method 8140 power pillows, Iron reduction method 3 to 450 μg/L DEHA; 5 to 600 μg/L carbohydrazide; 9 to 1000 μg/L hydroquinone; 13 to 1500 μg/L iso-ascorbic acid (ISA); 15 to 1000 μg/L methylethyl ketoxime (MEKO)- Quy cách: combo 2 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2446600 hoặc tương đương (*) | ||
| 6 | Combo test amonia (NH3) | 2 | Bộ | Ammonia Nitrogen Reagent Set, includes:1. Nessler Reagent (2 mL/test), quy cách: 500 mL 2119449 2. Mineral Stabilizer (6 drops/test), quy cách: 50 mL SCDB (Self-Contained Dropping Bottle) 23766263. Polyvinyl alcohol dispersing agent (6 drops/test), quy cách 50 mL SCDB 2376526- Method 8038 reagent solution USEPA Nessler method 0.02 to 2.5 mg/L NH3-N - Quy cách: combo 3 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2458200 hoặc tương đương (*) | ||
| 7 | Combo test copper (Cu) | 2 | Bộ | - Copper Reagent Set Porphyrin, 10-mL (1 /test), quy cách: 100/pkg, includes: 1. Copper Masking Reagent Powder Pillow, 10-mL (1/test), quy cách: 100/pkg 26034492. Porphyrin 1 Reagent Powder Pillow, 10-mL (2/test), quy cách: 100/pkg 26035493. Porphyrin 2 Reagent Powder Pillow, 10ml (2/test), quy cách: 100/pkg 2603649- Method 8143 power pillows, porphyrin method 1 to 210 µg/L Cu- Quy cách: combo 3 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2603300 hoặc tương đương (*) | ||
| 8 | Combo test COD | 83 | Bộ | - Chemical Oxygen Demand (COD) TNTplus reagent set, LR, 3 to 150 mg/L COD - Method 8000 TNTplus 821/822, USEPA Reactor Digestion Method, 3 to 150 mg/L COD (LR) - Quy cách: 25 tests/bộ Mã sản phẩm: HACH - TNT821 hoặc tương đương (*) | ||
| 9 | Combo test sulfate (SO4) | 1 | Bộ | - SulfaVer® 4 Reagent Powder Pillow, 10-mL- Method 8051 power pillows, USEPA SulfaVer 4 Method, 2 to 70 mg/L SO42–- Quy cách: 100 tests/bộMã sản phẩm: HACH - 2106769 hoặc tương đương (*) | ||
| 10 | Combo test nitrate (NO3) | 1 | Bộ | - NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillow, 10-mL - Method 8171, Powder Pillows, Cadmium Reduction Method, 0.1 to 10.0 mg/L NO3––N (MR, spectrophotometers), 0.2 to 5.0 mg/L NO3––N (MR, colorimeters)- Quy cách: 100 tests/bộMã sản phẩm; HACH - 2107169 hoặc tương đương (*) | ||
| 11 | Combo test độ cứng | 5 | Bộ | - Hardness Reagent Set, includes: (100 test)1. Alkali Solution, for calcium and magnesium tests (1 mL/1 test), quy cách: 100 mL MDB (Marked Dropper Bottle) 22417322. Calcium and Magnesium Indicator Solution (1 mL/1 test), quy cách: 100 mL MDB 22418323. EDTA Solution, 1 M (1 drop/1 test), quy cách: 50 mL SCDB 22419264. EGTA Solution (1 drop/1 test), quy cách: 50 mL SCDB 2229726- Method 8030 Calmagite Colorimetric Method, 0.05 to 4.00 mg/L Ca and Mg as CaCO3- Quy cách: combo 4 hóa chất (tests)/bộ Mã sản phẩm: HACH - 2319900 hoặc tương đương (*) | ||
| 12 | Combo test Flouride (F) | 2 | Chai | - SPADNS Reagent Solution (4ml/test)- Method 8029 Reagent Solution, USEPA SPADNS Method, 0.02 to 2.00 mg/L F– - Quy cách: 500 mlMã sản phẩm: HACH - 44449 hoặc tương đương (*) | ||
| 13 | Fluoride Standard Solution 1.5 mg/l | 1 | Chai | Fluoride Standard Solution, 1.5 mg/L F– Quy cách: 500 mlMã sản phẩm: HACH - 40515 hoặc tương đương (*) | ||
| 14 | Combo test chlorine (Cl2) | 14 | Bộ | - DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillow, 25-mL - Method 10069 Power pillows, DPD Method, 0.1 to 10.0 mg/L Cl2 (HR) - Quy cách: 100 tests/bộMã sản phẩm: HACH - 1407099 hoặc tương đương (*) | ||
| 15 | Combo test nitrite (NO2) | 14 | Bộ | - NitriVer®3 Nitrite Reagent Powder Pillow, 10ml - Method 8507 Powder Pillows, USEPA Diazotization Method, 0.002 to 0.300 mg/L NO2––N (LR, spectrophotometers), 0.005 to 0.350 mg/L NO2––N (LR, colorimeters) - Quy cách: 100 test/bộ Mã sản phẩm: HACH - 2107169 hoặc tương đương (*) | ||
| 16 | Combo test zinc (Zn) | 2 | Bộ | - Zinc Reagent Set, 20-mL sample size, includes: 100 tests1. Cyclohexanone (0.5 mL/test), quy cách: 100 mL MDB 1403332 2. ZincoVer® 5 Reagent Powder Pillow 20-mL (100/pkg), 2106669- Method 8009 power pillows, USEPA Zincon Method, 0.01 to 3.00 mg/L Zn- Quy cách: combo 2 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2429300 hoặc tương đương (*) | ||
| 17 | Zinc Standerd Solution, 25 mg/L | 1 | Bộ | Zinc Standard Solution, 25 mg/LQuy cách: 16 tests/bộMã sản phẩm: HACH - 1424610 hoặc tương đương (*) | ||
| 18 | Combo test potassium (K) | 1 | Bộ | - Potassium Reagent Set, includes: 1. Potassium Reagent 1 Powder Pillow, quy cách: 25/pkg 1432198 2. Potassium Reagent 2 Solution Pillow, quy cách: 25/pkg 14322983. Potassium Reagent 3 Powder Pillow, quy cách: 100/pkg 1432399- Method 8049 power pillows, Tetraphenylborate Method, 0.1 to 7.0, 1.0 to 70, 10 to 700 mg/L K - Quy cách: combo 3 hóa chất (tests)/bộ Mã sản phẩm: HACH - 2459100 hoặc tương đương (*) | ||
| 19 | Combo test chloride (Cl-) | 13 | Bộ | Chloride Reagent Set, includes: 250 tests/pkg 1. Ferric Ion Solution (1 mL/1 test), quy cách: 100 mL 2212242 2. Mercuric Thiocyanate Solution (2 mL/1 test), quy cách: 200 mL 2212129 - Method 8113 Reagent solution, Mercuric Thiocyanate Method, 0.1 to 25.0 mg/L Cl– - Quy cách: combo 2 hóa chất (tests)/bộMã sản phẩm: HACH - 2319800 hoặc tương đương (*) | ||
| 20 | Chuẩn chlorine (Cl2), 25-30 mg/L | 1 | Chai | Chlorine Standard Solution, 2-mL PourRite® Ampules, 25–30 mg/L Quy cách: 20 tests/bộMã sản phẩm: HACH 2630020 hoặc tương đương (*) | ||
| 21 | Chất chuẩn pH = 4.01 | 4 | Hộp | Hach 2770020 SINGLET Single-Use pH Buffer, pH 4.01, (NIST)Quy cách: 20 gói/hộpMã sản phẩm: HACH 2770020 hoặc tương đương (*) | ||
| 22 | Chất chuẩn pH= 7.00 | 4 | Hộp | Singlet™ Solution PackspH Buffer Standard Solution for pH electrode calibration. Sealed foil pouches of pH buffers. pH is 7.00±0.02 at 25°C, 20 mL/góiQuy cách: 20 gói/hộpMã sản phẩm: HACH 2770120 hoặc tương đương (*) | ||
| 23 | Chất chuẩn pH = 10.01 | 4 | Hộp | Singlet™ Solution PackspH Buffer Standard Solution for pH electrode calibration. Sealed foil pouches of pH buffers. pH is 10±0.02 at 25°C, 20 mL/góiQuy cách: 20 gói/hộpMã sản phẩm: HACH 2770220 hoặc tương đương (*) | ||
| 24 | Calibration standard Coal | 1 | Chai | AR1724 Proximate Coal CRM, 1.0 - 1.5 % SQuy cách: 50 g/chaiELTRA-92511-3030 hoặc tương đương (*) | ||
| 25 | Calibration standard Calcium carbonate | 1 | Chai | AR1034 Calcium carbonate C: 12% và W: 43.97%Quy cách: 100 g/chaiELTRA-90810 hoặc tương đương (*) | ||
| 26 | Combo test chlorine (Cl2) theo máy MD100 Lovibond | 3 | Bộ | - Lovibond® Combi-Pack: DPD No. 1 / DPD No. 3,- Lovibond® Tintometer® 517711BT Chlorine Reagent Set, Range 0.02 To 0.3mg/L, 0.05 To 0.5mg/L, 0.01 To 6mg/L,- Quy cách: 100 Tests/bộMã sản phẩm: Lovibond Tintometer - 517711BT hoặc tương đương (*) | ||
| 27 | Secondary calibration solution (Silica) | 10 | Chai | Chemical Reagent for Silica Analyzer, Silica Standard, 200ppbQuy cách: 500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE4 hoặc tương đương (*) | ||
| 28 | Cleaning solution R5 (NaOH) | 10 | Chai | Rinse Solution for Silica Analyzer, Quy cách: 500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE3 hoặc tương đương (*) | ||
| 29 | Thuốc thử (R1-Red) H2SO4 0.4M | 8 | Chai | Chemical Reagent for Silica Analyzer, Sulfuric Acid, 0.4 MQuy cách: 2500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE5 hoặc tương đương (*) | ||
| 30 | Thuốc thử (R2-Violet) (NH4)6.Mo7O24.4H2O | 8 | Chai | Chemical Reagent for Silica Analyzer, Ammonia Molybdate,Quy cách: 2500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE1 hoặc tương đương (*) | ||
| 31 | Thuốc thử (R3-Orange) H2SO4 1.25M | 8 | Chai | Chemical Reagent for Silica Analyzer, Sulfuric Acid, 1.25 MQuy cách: 2500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE6 hoặc tương đương (*) | ||
| 32 | Thuốc thử (R4-Brown) C6H8O6 | 8 | Chai | Chemical Reagent for Silica Analyzer, Ascorbic Acid, Quy cách: 2500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AW641-RE2 hoặc tương đương (*) | ||
| 33 | Di-isopropylamine | 19 | Chai | Sodium reagent – DIPA For low level sodium measurements (less than 0.5 ppb) and cation bed applications. Provides up to 8 weeks of continuous operation.Quy cách: 1000 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AWRS5000102 hoặc tương đương (*) | ||
| 34 | Standard solution Na 1000 ppb | 17 | Chai | Sodium standard – 1000Quy cách: 1000 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AWRS5000105 hoặc tương đương (*) | ||
| 35 | Standard solution Na 100 ppb | 17 | Chai | Sodium standard 100 ppb Quy cách: 1000 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AWRS5000104 hoặc tương đương (*) | ||
| 36 | Sodium regeneration solution | 4 | Chai | Sodium regeneration solution. Provides approximately 15 automatic regenerations.Quy cách: 500 mL/chaiMã sản phẩm: ABB - AWRS5000103 hoặc tương đương (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp hóa chất thí nghiệm cho các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật (yêu cầu có ít nhất 01 người), thực hiện các công việc của gói thầu như:- Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa.- Có giấy chứng nhận đạt yêu cầu huấn luyện an toàn hóa chất được cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận An toàn vệ sinh lao động và còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi