Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi hóa chất.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222592-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dung môi hóa chất.
Số hiệu KHLCNT 20201222488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:44:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Găng tay cao su 14 Hộp Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh, Găng tay không bột
2 Glycerin 1 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: C3H8O3; Điểm nóng chảy: 17,8 °C; Mật độ: 1,26 g/cm³; Khối lượng phân tử: 92,09382 g/mol; Điểm sôi: 290 °C; Phân loại: Polyol
3 Acol ethylic 1 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 99,5% tỷ khối: 0.789 g/mL at 20 °C; Công thức: C2H5OH
4 Cetostearyl alcohol 1 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96%, Điểm nóng chảy: 50 °C; Công thức: CH3(CH2)nOH; Điểm sôi: 249 °C
5 Lanolin 1 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học, hoặc tưng đương
6 Parafin 1 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Độ hòa tan trong nước: ~1 mg/L Công thức phân tử: CnH2n+2; Điểm nóng chảy: 37 °C (310 K; 99 °F); Khối lượng riêng: ~0.90 g/cm3; Điểm sôi: > 370 °C (698 °F)
7 Vaselin 1 Kg Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong ngành dược, điểm hóa lỏng 35-70 ° C
8 Tuýp 1.000 Cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm
9 Chất chuẩn isoquercitrin 1 Lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98 %, Công thức: C21H20O12; Trọng lượng Mol: 464.379
10 HCl đậm đặc 5 Lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%; Công thức: HCL
11 Amoniac 2 Lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn phân tích; Điểm nóng chảy: -77,73 °C; Công thức: NH3; Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol; Điểm sôi: -33,34 °C; ID IUPAC: Azane; Mật độ: 0,73 kg/m³
12 NaOH 3 Lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn phân tích ; Điểm nóng chảy: 318 °C; Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Công thức: NaOH; Mật độ: 2,13 g/cm³
13 Methanol HPLC 50 Chai 2,5 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH
14 Acetonitril HPLC (Merck) 56 Chai 2,5 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99% ; là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ; tỷ khối 0.786g/ml
15 Ethyl acetat (Merck) 2 Chai 2,5 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99%; Công thức: C4H8O2; Mật độ: 902 kg/m³; Điểm sôi: 77,1 °C; Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol; Điểm nóng chảy: -83,6 °C
16 Dicloromethan (Merck) 2 Chai 1 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,8%, Điểm nóng chảy: -96,7 °C; Mật độ: 1,33 g/cm³; Điểm sôi: 39,6 °C; Công thức phân tử: CH2Cl2; Độ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °C; Áp suất hơi: 47 kPa ở 20 °C
17 Isopropanol (Merck) 4 Chai 2,5 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% ,Công thức: C3H8O; Điểm nóng chảy: -89 °C; Điểm sôi: 82,5 °C; Mật độ: 786 kg/m³; Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol
18 Ethanol tuyệt đối 791 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 %; Điểm nóng chảy: -114,1 °C; Điểm sôi: 78,37 °C; Mật độ: 789 kg/m³; Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol; Công thức: C2H5OH
19 n-butanol 72 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%; Điểm sôi: 117,7 °C; Mật độ: 810 kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Công thức: C4H10O
20 Methanol (TQ) 74 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3; - Nhiệt độ sôi: 65oC; - Điểm tự phát cháy: 385oC; Công thức: CH3OH
21 n-hexan (TQ) 87 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol; Điểm sôi: 68 °C; Mật độ: 655 kg/m³; Công thức: C6H14
22 Ethyl acetat (TQ) 182 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%Công thức: C4H8O2; Điểm sôi: 77,1 °C; Mật độ: 902 kg/m³; Điểm nóng chảy: -83,6 °C; Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
23 Cloroform TQ 3 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3; Điểm nóng chảy: -63,5 °C; Điểm sôi: 61,2 °C; Mật độ: 1,49 g/cm³; Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol
24 Toluen TQ 3 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, dung môi SKLM ; Công thức: C7H8; Mật độ: 867 kg/m³; Điểm sôi: 110,6 °C; Khối lượng phân tử: 92,14 g/mol
25 Aceton TQ 6 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80%; Công thức: C3H6O; Điểm nóng chảy: -95 °C; Điểm sôi: 56 °C; Mật độ: 784 kg/m³; Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
26 Giấy lọc 2 Hộp Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm
27 Bản mỏng Silica gel pha thường (Merck) 13 Hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager; 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC
28 Bơm tiêm 3 ml 2 Hộp Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế; thể tích 3ml
29 Đầu côn 200 µl (vàng) 5 Túi Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g có vạch chia chính xác từ 10-200 µl
30 Đầu côn 1000 µl (vàng) 3 Túi Đạt tiêu chuẩn Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g; Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC. Thể tích 1,5 ml. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Mặt ngoài có vạch chia
31 Eppendoff tube vô khuẩn (trắng, 2ml) 2 Túi Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml
32 Khẩu trang y tế than hoạt tính 16 Hộp Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp.
33 Bình cầu 50 ml cổ có nhám 1 Bình Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 50ml chất liệu thủy tinh borosilicat hàng Châu Âu
34 H3PO4 (Merk) 1,5 Lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên ≥85.0%% , điểm bôi dầu 158 ° C (1013 mbar) Mật độ 1,71 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy 21 ° C; Giá trị pH
35 Dicloromethan CN 80 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: CH2Cl2
36 Aceton CN 32 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, ; Công thức: C3H6O
37 H2SO4 5 Lọ 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4
38 Giấy lọc 60 x 60 20 Tờ Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao.
39 Ethanol CN 2.325 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH
40 Methanol CN 115 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3OH
41 n-hexan CN 50 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H14
42 Ethyl acetat CN 50 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức:C4H8O2
43 Dicloromethan (TQ) 60 Lít Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2; Mật độ: 1,33g/cm³; Điểm sôi: 39,6 °C; Điểm nóng chảy: -96,7 °C; Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol
44 Bột than hoạt tính 10 Kg Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu; Than hoạt tính 4- 8 mesh cỡ hạt 3 - 7mm
45 Silica gel pha thường 17 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.064mm; Điểm nóng chảy 1710 ° C; Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn); Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3; Công thức hóa học SiO₂
46 Silica gel pha đảo 0,6 Hộp 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size
47 Sephadex 0,4 Lọ 50g Đạt tiêu chuẩn phân tích kích thước hạt 163 μm (trong methanol max.) 18-111 μm (khô) 27 μm (Trong Methanol Min.) làm sạch tại chỗ 2 - 13; phạm vi hoạt động 2 - 13
48 Bản mỏng Silica gel pha đảo (Merck) 2,4 Hộp Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm
49 Acetonitril HPLC (Fisher) 2 Chai 4 lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký có độ tinh khiết trên 99,9 , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 81.6 °C (1013 hPa); tỷ khối 0.781g/cm³ (20 °C); Công thức phân tử: CH₃CN
50 MeOH HPLC (Fisher) 2 Chai 4 lít Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,8%; Đun sôi Pt: 64,6 ° C (1013 hPa); Nóng chảy Pt: -98 ° C; Mật độ: 0,7918 g / cm³ (20 ° C
51 Gentamycin 1 Tuýp Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong ngành dược
52 Màng lọc cellulose cho HPLC (0,45um) 3,5 Hộp 100c Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm; - Thể tích mẫu 10ml; - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
53 Màng lọc dung môi cho HPLC 2 Hộp 50 tờ Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm; - Thể tích mẫu 10ml; - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp
54 Falcon 50ml 6 Túi (50 cái) Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
55 Falcon 15ml 6 Túi (50 cái) Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt; - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ; - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg; - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C
56 Đầu tip 2 Túi Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, chịu lực ly tâm 20,000 x g có vạch chia chính xác từ 1-10 µl
57 Ống nghiệm 1 Túi Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được
58 Cốc có mỏ 100 ml 20 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
59 Cốc có mỏ 250 ml 10 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 250 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
60 Cốc có mỏ 500 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 500 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
61 Cốc có mỏ 1000 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 1000 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
62 Bình cầu 1 cổ nhám 100 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
63 Bình cầu 1 cổ nhám 250 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 250 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
64 Bình cầu 1 cổ nhám 500 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 500 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
65 Bình định mức 5 ml 10 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 5 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
66 Bình định mức 10 ml 15 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 10 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
67 Bình định mức 25 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 25 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
68 Bình định mức 50 ml 5 Cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 50 ml chất liệu thủy tinh borosilicat
69 Cột HPLC Agilent 1 Cột Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm,
70 Chất chuẩn tanshinon IIA 1 Lọ 25mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 97% (HPLC) Công thức C19H18O3
71 Chất chuẩn acid salvianolic B 1 Lọ 25mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thứcC26H22O10 · xH2O
72 Chất chuẩn alisol A 1 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C30H50O5
73 Chất chuẩn alisol B 1 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C32H50O5
74 Chất chuẩn a.citric 1 Lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức HOC(CO2H)(CD2CO2H)2
75 Chất chuẩn a.ursolic 1 Lọ 25mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C30H48O3
76 chất chuẩn quercetin 1 Lọ 10g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C15H10O7
77 2,3,5,4′-Tetrahydroxystilbene 2-O-β-D-glucoside 1 Lọ 25mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C20H22O9
78 Chất chuẩn emodin 1 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 95% (HPLC) Công thức C15H10O5
79 Chất chuẩn physcion 1 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức C16H12O5
80 Phenol 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 99% Công thức C₆H₅OH
81 D-glucose sigma 1 Lọ 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết ≥99% (CP), Công thức: C6H12O6; Điểm nóng chảy: 146 °C; Khối lượng phân tử: 180,156 g/mol; Mật độ: 1,54 g/cm³, hoạt động quang học [α] 25 / D + 52.0 °, c = 2 trong H2O (theo dõi NH4OH) mp 150-152 ° C
82 HCLO4 1 Lọ 500ml Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 72% Công thức HClO4
83 Vanilin 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Khó tan trong nước, dễ tan trong ethanol 96 % và methanol, tan trong các dung dịch hydroxyd kiềm loãng, công thức C8H8O3
84 CH3COOH 1 Lọ 500ml Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước. Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s).
85 A.oleanoic 2 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 97% Công thức: C30H48O3
86 Thuốc thử Folin (Merk) 1 Lọ 500ml Đạt tiêu chuẩn thuốc thử có mật độ 1,24 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH
87 acid gallic 1 Lọ 100g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 97% Công thức: (HO)3C6H2CO2H
88 Na2CO3 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 95% Công thức: Na₂CO₃
89 ALCL3 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức: AlCl₃; Điểm nóng chảy: 192,4 °C
90 DMEM - Dulbecco's Modified Eagle Medium 5 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, độ tinh khiết trên 99,9%
91 Fetal Bovine Serum 1 Chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, FBS cung cấp các chất dinh dưỡng, các yếu tố tăng trưởng và gắn kết và hỗ trợ tăng sinh, tạp chất ≤10 EU / mL
92 PBS buffer (10X) 2 Chai 1000 ml Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, chất lỏng không màu, pH: pH 7,4
93 Hexane (P.A. Grade) 2 Chai 1l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% Công thức:C₆H₁₄ Khối lượng mol 86,18 g / mol
94 Oleic acid 1 25gram Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 99% Công thức: C18H34O2; Khối lượng phân tử: 282,47 g/mol, Mật độ: 895 kg/m³; Điểm sôi: 360 °C
95 avorastatin 1 10 gram Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 99% Công thức: C33H35FN2O5; Khối lượng phân tử: 558,64 g/mol
96 Very low density lipid 1 100 gram Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 95%
97 Albumin chuẩn 1 100 gram Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 96%, pH 5,0-5,6 độ hòa tan H2O: 40 mg / mL
98 Enzymatic kít xác định TG 2 Kit Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử,
99 Enzymatic kít xác định TC 2 Kit Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử,
100 Đĩa petri cấy tế bào 200 Đĩa Chất liệu: thủy tinh Borosilicate. Bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi.
101 Lọ cấy tế bào 200 Lọ Cổ ngắn & rộng với thiết kế nghiêng góc cho phép dễ dàng đưa vào:▪ Khả năng xếp chồng rất tốt;▪ Nắp kín & lọc có sẵn cho tất cả các mẫu chai.;▪ Vùng tăng trưởng tế bào từ 25 cm²;▪ Có vị trí thông hơi đối với mẫu chai nắp kín 175 cm² (Mã hàng 72175, 73175) ;▪ Các mẫu chai không được xử lý bề mặt (dùng cho nuôi cấy huyền phù) được cung cấp với nắp trắng.
102 Đĩa 24-well plates 100 Cái Đáy phẳng, Nắp đậy không thể đảo ngược với vòng ngưng tụ để giảm ô nhiễm, 24 giếng
103 Đĩa 96-well plate 100 Cái Đáy phẳng, Nắp đậy không thể đảo ngược với vòng ngưng tụ để giảm ô nhiễm, 96 giếng
104 Đĩa 48-well plate 100 Cái Đáy phẳng, Nắp đậy không thể đảo ngược với vòng ngưng tụ để giảm ô nhiễm, 48 giếng
105 Cholesterol (Merk) 4 Lọ 5g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 90% (HPLC) Công thức C₂₇H₄₆O
106 Poloxamer 407 1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược,Poloxamer được sử dụng như chất nhũ hóa, Khối lượng phân tử: 164,1994 g/mol; Công thức: C; 572H; 1146O; 259
107 Dầu lạc 1 Lít Đặt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
108 Propylthiouracil 1 Hộp Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, chất ức chế enzym Công thức C7H10N2OS
109 Acid cholic (Sigma) 4 Lọ 25g Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, độ tinh khiết trên 98% Công thức C24H40O5
110 Kit định lượng TG 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng)
111 Kít định lượng TC 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng)
112 Kít định lượng HDL 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng)
113 Kít định lượng LDL 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng)
114 Kit định lượng AST (Human Co.) 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Hoạt động của enzyme (định lượng Nhạy cảm; > 10 mU / giếng; Thời gian khảo nghiệm 1h 20m
115 Kit định lượng ALT (Human Co.) 2 Bộ Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh Độ hấp thụ: 570/610nm
116 Mannitol 16 Kg Đạt tiêu chuẩn nguyên liệu làm thuốc, Công thức: C6H14O6
117 Maltodextrin 1 Kg Maltodextrin là một polysacarit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm, Công thức: C6nH(10n+2)O(5n+1); Điểm sôi: 527,1 °C
118 HPMC E15 0,5 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film
119 PVP K30 0,5 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược màng bao film
120 Talc 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược trơn
121 Aerosil 2,2 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược trơn
122 Magie stearate 2,1 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược trơn
123 Lactose 16 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược độn
124 Avicel PH 101 5 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược nhủ hóa Kích Thước hạt % / > 250um (60 mesh)≤1.0 > 250um (60 mesh)≤8.0
125 Avicel PH 102 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược nhủ hóa Kích Thước hạt % / > 250um (60 mesh)≤1.0 > 250um (60 mesh)≤8.0
126 Tinh bột 5 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược độn
127 MgCO3 5 kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược, Công thức: MgCO3; Khối lượng phân tử: 84,3139 g/mol; Điểm nóng chảy: 540 °C; Mật độ: 2,96 g/cm³
128 Mangiferin EP RS 1 lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% Công thức: C19H18O11
129 Scopoletin USP RS 1 lọ 20mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% Công thức: C10H8O4
130 timosaponin BII 1 lọ 20 mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% Công thức: C45H76O19
131 Đĩa Elisa 96 giếng đáy tròn (đáy U), Kartell 10 Cái Đáychữ U, Nắp đậy không thể đảo ngược với vòng ngưng tụ để giảm ô nhiễm, 96 giếng
132 a-glucokinase 2 Lọ 100UN Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, thành phần Protein, ≥60%
133 p-NPG 1 Lọ 500mg Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, độ tinh khiết ≥98% (TLC) ≥98% (enzymatic)
134 Na2HPO4 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức: Na2HPO4; Điểm nóng chảy: 250 °C; Khối lượng phân tử: 141,96 g/mol
135 NaH2PO4 1 Lọ Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức: NaH2PO4; Khối lượng phân tử: 119,98 g/mol
136 (NH4)2SO4 5 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức: (NH₄)₂SO₄; Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol; Mật độ: 1,77 g/cm³
137 Na2CO3 1 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Điểm nóng chảy: 851 °C; Công thức: Na₂CO₃; Công thức phân tử: Na2CO3
138 DMSO TQ 2 Chai Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh phân tử, độ tinh khiết trên 99% Công thức hóa học: (CH3)2SO
139 PTP1b inhibitor screening kit 2 Kit Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, sử dụng thí nghiệm trên đĩa 96 giếng
140 Metformin 1 Lọ 500 mg Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, độ tinh khiết trên 97% Công thức: C4H11N5 · xHCl
141 Mouse DPPIV ELISA Kit 2 Kit Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, Độ nhạy: 0,45 ng / ml; Phạm vi: 0,41 ng / ml - 100 ng / ml
142 Sitagliptin phosphate hydrate 1 Lọ 1g Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, Công thức: C16H15F6N5O · H3PO4 · H2O
143 DPPH (Sigma) 1 Lọ 5g Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, Công thức: C18H12N5O6
144 acid ascorbic 1 Lọ 25g Đạt tiêu chuẩn sử dụng phân tích hóa sinh, Công thức: C6H8O6
145 Nhựa Maccropourous AB-8 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Các hạt hình cầu màu trắng đục; Độ ẩm% 60-70 Mật độ ướt ướt g /ml 0,65-0,75; Mật độ thực ướt ướt g /ml 1,05-1,09; Diện tích bề mặt m2/g; 480-520; Đường kính lỗ rỗng trung bình A 130-140; Phạm vi kích thước hạt% (0,315-1,25) mm≥90; Tham số phạm vi pH 4-10; Nhiệt độ sử dụng cao nhất 120 ° C; Tập trung tái sinh; Natri hydroxit hồi 3-5% ; Hydrogen clorua 3-5; Lượng chất lỏng tái tạo: Khối lượng natri hydroxit (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 1; Khối lượng hydro clorua (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 15
146 Nhựa Macropourous NKA-9 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Các hạt hình cầu màu trắng đục; Độ ẩm% 60-70; Mật độ ướt ướt g / ml0,65-0,75; Mật độ thực ướt ướt g/ml 1,05-1,09; Diện tích bề mặt m2 / g480-520; Đường kính lỗ rỗng trung bình A 130-140; Phạm vi kích thước hạt% (0,315-1,25) mm≥90; Tham số phạm vi pH 4-10; Nhiệt độ sử dụng cao nhất 120 ° C; Tập trung tái sinh: Natri hydroxit hồi 3-5% ; Hydrogen clorua 3-5%; Lượng chất lỏng tái tạo: Khối lượng natri hydroxit (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 1; Khối lượng hydro clorua (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 15
147 Nhựa Macropourous ASD-7 1,5 Kg Đạt tiêu chuẩn phân tích Các hạt hình cầu màu trắng đục: Độ ẩm% 60-70; Mật độ ướt ướt g / ml 0,65-0,75; Mật độ thực ướt ướt g / ml 1,05-1,09; Diện tích bề mặt m2/g; 480-520; Đường kính lỗ rỗng trung bình A 130-140; Phạm vi kích thước hạt% (0,315-1,25) mm≥90; Tham số phạm vi pH 4-10; Nhiệt độ sử dụng cao nhất 120 ° C; Tập trung tái sinh: Natri hydroxit hồi 3-5%, Hydrogen clorua 3-5%; Lượng chất lỏng tái tạo: Khối lượng natri hydroxit (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 1, Khối lượng hydro clorua (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 15
148 Resin D101 1,5 Kg Hạt hình cầu màu trắng đục; Độ ẩm:% 65-75 mật độ ướt: g / ml0,65-0,75 mật độ thực ướt: g / ml1,01-1,06; Diện tích bề mặt: m2 / g500-550 đường kính lỗ trung bình: Một 90-100; Thể tích lỗ: ml / g1,18-1,24; Hạt phạm vi kích thước:%(0.315-1.25mm) ≥95
149 Sodium starch glycolate 5 Kg Đạt tiêu chuẩn về tá dược, Bột màu trắng hoặc gần như trắng, rất hút ẩm
150 Cross carmellose 5 Kg Đạt tiêu chuẩn về tá dược, sử dụng trong công nghệ sản xuất dược phẩm nhằm ổn định về mặt hóa học, vật lý, sinh học
151 Kim tiêm 1 ml, hộp 100 ống 1 Hộp Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 1ml
152 Gôm arabic 20 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược nhũ hóa
153 Tween 80 11 Kg Đạt tiêu chuẩn là chất nhủ hóa, giúp kết cấu sản phẩm bền vững hơn giúp sản phẩm khó bị an chảy ở nhiệt độ cao, Công thức: C64H124O26; Khối lượng phân tử: 1.310 g/mol
154 PEG 400 1 Kg Đạt tiêu chuẩn tá dược tạo nhũ tương khô Mật độ: 1,13 g/cm³; Công thức: C2nH4n+2On+1,n=8.2to9.1
155 Gelucire 48/16 11 Kg Đạt tiêu chuẩn của tá dược Chất hòa tan, Chất tăng cường khả dụng sinh học, Chất hoạt động bề mặt, để Phân tán rắn
156 Chất chuẩn Tectoridin 1 Lọ 50mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Khối lượng phân tử: 462,4 g/mol; Công thức: C22H22O11
157 Chất chuẩn Platicodin D 2 Lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% (HPLC) Công thức Công thức hóa học: C57H92O28
158 Đỏ phenol 1 Lọ 5g Đỏ phenol thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm sinh học tế bào. Công thức C₁₉H₁₄O₅S
159 Ambroxol 1 Lọ 5 g Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, có độ tinh khiết trên 98% Công thức C13H18Br2N2O · HCl
160 Tinh dầu húng chanh 1 Lít Tinh dầu được chiết xuất từ cây Húng chanh
161 Lọ đựng viên 1 Thùng 100c Đạt tiêu chuẩn bao bì ngoài của ngành dược
162 pipet nhựa 10 ml 1 Thùng 100c Là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học, sinh học và y học, dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, -Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất:- Thể tích: 10ml; - Chiều dài: 388 ± 3mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->