Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408351-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220408232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 11:18:00 đến ngày 2022-04-15 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,365,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.966.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc, xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc, xây dựng hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 130T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5Cv
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét + Kè bảo vệ khu dân cư suối Mường Hoa khu vực trung tâm xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Dự phòng ngân sách tỉnh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa; Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi và phát triển nông thôn Lào Cai; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Sở KH&ĐT tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: UBND thị xã thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa; Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thị xã Sa Pa; Đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat49,082100m3
2Phá đá mồ côiChuong V. Yeu cau ve ky thuat21,035100m3
3Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnChuong V. Yeu cau ve ky thuat21,035100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V. Yeu cau ve ky thuat5,45100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chuong V. Yeu cau ve ky thuat20,068100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat28,422100m3
7San đất bãi thảiChuong V. Yeu cau ve ky thuat28,422100m3
8Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3Chuong V. Yeu cau ve ky thuat11,998100m3
9Đào xúc đất cấp IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat22,832100m3
10Bơm nước hố móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat50Ca
11Phủ bạt đê quaiChuong V. Yeu cau ve ky thuat5100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,7843tấn
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChuong V. Yeu cau ve ky thuat1881 rọ
14Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chuong V. Yeu cau ve ky thuat77,75m3
15Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4Chuong V. Yeu cau ve ky thuat599,36m3
16Thả đá hộc tự do vào móng kèChuong V. Yeu cau ve ky thuat256,87m3
17Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chuong V. Yeu cau ve ky thuat475,56m3
18Thả đá hộc tự do vào thân kèChuong V. Yeu cau ve ky thuat203,81m3
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chuong V. Yeu cau ve ky thuat251,06m3
20Ván khuôn móng dàiChuong V. Yeu cau ve ky thuat5,411100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChuong V. Yeu cau ve ky thuat18,268100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,75tấn
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChuong V. Yeu cau ve ky thuat181,18m2
24LĐ ống thoát nước PVC D90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,258100m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,041100m3
26Thi công tầng lọc cátChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,096100m3
27Bọc vải địa tầng lọcChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,519100m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngChuong V. Yeu cau ve ky thuat1.388,63m2
29Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,63m3
30Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chuong V. Yeu cau ve ky thuat21,52m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,53100m2
32Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Chuong V. Yeu cau ve ky thuat18,549100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat19,847100m3
34Đào xúc đất cấp IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat14,839100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat14,839100m3
36San đất bãi thảiChuong V. Yeu cau ve ky thuat14,839100m3
37Ép cọc cừ larsenChuong V. Yeu cau ve ky thuat27,736100m
38Nhổ cọc cừ larsenChuong V. Yeu cau ve ky thuat27,736100m
39Khấu hao cừ Larsen 3 tính cho 1 tháng (3,5% đóng nhổ + 1,17%/tháng)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat7.771,557Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.966.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc, xây dựng hoặc kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc, xây dựng hoặc kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1.25 m32
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T2
3 Cần cẩu bánh xích Công suất: 25 T1
4 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Công suất : 1,5 Kw3
6 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg2
9 Máy ép thủy lực Công suất : 130T1
10 Máy lu bánh thép Công suất : 16T1
11 Máy ủi Công suất : 110Cv1
12 Máy bơm nước Công suất : 5Cv2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->