Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379195-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220379051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 13:09:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,789,839,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng,hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật,chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng +giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực), Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minhkhả năng huy động thiết bịthi công chủ yếu để thựchiện gói thầu theo yêu cầutại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi côngchủ yếu dự kiến huy động đểthực hiện gói thầu. Nhà thầuphải kê khai thông tin chitiết về các thiết bị thi côngchủ yếu dự kiến huy động đểthực hi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Đinh Văn 1
22 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà, Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,52100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,585m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,066tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,203tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,788100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)49,76m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,799100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,588m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,107m3 đất nguyên thổ
10Đệm cát lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,728m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,694m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,274tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,042tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,584100 m2
15Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,075m3
16Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,57m3
17Lắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,927100 m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,031100 m3
19Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,028100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,028100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,028100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,806m3
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THÂN)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,182tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,99tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệt, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,359100 m2
4Bê tông cột tầng trệt tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,684m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm lầu 1, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,317100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,688100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,313tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm lầu 1 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,176tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,937tấn
10Bê tông dầm lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,152m3
11Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,882m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, lầu 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,143tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, lầu 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,646tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lầu 1 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,13100 m2
15Bê tông cột lầu 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,502m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm lầu 2 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,547100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,688100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,313tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm lầu 2 đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,176tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,937tấn
21Bê tông dầm lầu 2 nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,509m3
22Bê tông sàn lầu 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,882m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,131tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,387tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lầu 2 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,163100 m2
26Bê tông cột lầu 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,892m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,954100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,14100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,37tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,064tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,994tấn
32Bê tông dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,589m3
33Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,879m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,178100 m2
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,282tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,745tấn
37Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,181m3
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng trệt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,115tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng trệt đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,166tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô lầu 1, lầu 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,31tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô lầu 1, lầu 2 , đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,432tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng tầng trệt, lầu 1, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,409100 m2
43Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2, tầng trệt, lầu 1, lầu 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,064m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,951100 m2
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,014tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,089tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,05tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,44tấn
49Bê tông giằng lan can vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,841m3
50Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,577m3
51Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)67,743m3
52Xây tường lầu 1, lầu 2 bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,845m3
53Xây tường lầu 1, lầu 2 bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)112,007m3
54Xây bậc cầu thang tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,052m3
55Xây bậc cầu thang lầu 1 bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,847m3
56Xây lan can cầu thang tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,269m3
57Xây lan can cầu thang lầu 1 bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,58m3
58Xây hộp ghen bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,831m3
59Xây lan can tầng trệt bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,836m3
60Xây lan can lầu 1, lầu 2 bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)31,027m3
61Lắp đặt lan can Inox ram dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)68,76m
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN MÁI)
1Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5 dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,255m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,238100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,25tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,374m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,072100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,004tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,032tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,36m3
10Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,441tấn
11Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,441tấn
12Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,736100 m2
13Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)384,33m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)295,315m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)557,303m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.251,35m2
4Trát lan can xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)328,624m2
5Trát chân tường xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)46,58m2
6Trát hộp kỹ thuật dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)242,96m2
7Trát cầu thang dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)117,738m2
8Trát trần vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)751,588m2
9Trát dầm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)420,17m2
10Trát lanh tô ô văng vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)180,202m2
11Trát giằng lan can, lam vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)94,96m2
12Trát má cửa vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)73,74m2
13Láng sê nô, ô văng vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,086m2
14Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,086m2
15Ngâm nước xi măng sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,086m2
16Trát gờ chỉ các loại vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)799,03m
17Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)46,24m2
18Lát nền, sàn gạch granite 600x600 vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)788,2m2
19Lát nền, sàn gạch Cremic 300x300 vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)74,35m2
20Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,082m2
21Ốp tường gạch WC Cremic 300x600 vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)153,68m2
22Láng bậc cầu thang không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)115,397m2
23Láng granitô cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)115,397m2
24Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)58,148m2
25Láng granitô bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)58,148m2
26Trát granitô mũi bậcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)201,6m
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.260,427m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.251,35m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.838,753m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3.090,103m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.260,427m2
32Thi công vách ngăn compact nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)82,32m2
33Thi công cửa nhựa lõi thép cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,548m2
34Thi công cửa nhựa lõi thép cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)125,472m2
35Thi công ốp đá hoa cương mặt bệ lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,92m2
36Thi công khung bệ lavabo + cửa nhôm PanoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,76m2
37Sản xuất lắp dựng vách ngăn nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,8m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,414tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)102m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)57,187m2
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 2x36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 1x18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 220-50HZTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,25 đèn
7Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
8Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (04 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
10Lắp đặt bộ điều tốc 01 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
11Lắp đặt bộ điều tốc 02 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
12Lắp đặt bộ điều tốc 04 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
13Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13cái
14Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35cái
15Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)75hộp
16Lắp đặt đế nhựa CBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38hộp
17Lắp đặt hộp nối nhựa D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15hộp
18Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20hộp
19Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5hộp
20Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.800m
21Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.200m
22Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)210m
23Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2x25mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
24Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)800m
25Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)600m
26Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)150m
27Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
28Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P-10A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
29Lắp đặt automat 1 pha 20A (CB 1P-20A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
30Lắp đặt automat 1 pha 40A (CB 1P-40A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
31Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
32Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
33Lắp đặt automat 1 cực, 40A-6kA (MCB 1P 40A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
34Lắp đặt automat 2 cực, 50A-36kA (MCB 1P 50A-36kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
35Lắp đặt automat 2 cực, 63A-36kA (MCB 2P 63A-36kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
36Lắp đặt automat 1 cực, 350A-36kA (MCB 1P 350A-36kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
37Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
38Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
39Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
40Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cọc
41Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15m
42Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
43Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,022100 m3 đất nguyên thổ
44Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,022100 m3
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,710 đầu
2Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 ZoneTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1trung tâm
3Lắp đặt còi báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,25 chuông
4Bộ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
5Lắp đặt nút báo khẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,25 nút
6Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x16AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.900m
7Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.300m
8Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6hộp
10Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
G HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,15100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6100 m
4Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
5Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
6Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 ren ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
7Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 ren ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
8Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
9Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25cái
15Lắp đặt tê ren trong đồng PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
16Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
17Lắp đặt nối ren trong PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
18Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
19Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cái
20Lắp đặt hamelong đồng D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
21Lắp đặt hamelong đồng D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35cái
22Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
23Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
24Lắp đặt van chặn nhựa D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
25Lắp đặt van chặn đồng D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
26Lắp đặt van phao cơ D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5 m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
30Lắp đặt co điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
H HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,3100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,2100 m
5Lắp đặt tê nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
7Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
8Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
9Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7cái
10Lắp đặt lơi PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
11Lắp đặt lơi PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
12Lắp đặt lơi PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
14Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16cái
15Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
16Lắp đặt côn giảm 114/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
17Lắp đặt côn giảm 90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
18Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
19Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
20Lắp đặt cùm treo ống D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24cái
21Lắp đặt cùm treo ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
22Lắp đặt cùm treo ống D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14cái
23Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,275100 m3 đất nguyên thổ
24Bê tông lót đáy bể vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,51m3
25Xây bể bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,196m3
26Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,3m2
27Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)72,42m2
28Lớp lọc đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,3m3
29Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,015m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,131tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,051100 m2
32Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20cái
33Lớp vữa XM Mác 100 miệng mương (đm x 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,56m2
34Lấp đất bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,98m3
I HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH)
1Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
2Lắp đặt vòi rửa LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
3Lắp đặt xi phông lavabo INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
5Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15bộ
7Lắp đặt tê chiaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
8Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15bộ
9Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
10Lắp đặt phễu thu sàn INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
11Lắp đặt xi phông phễu thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
12Lắp đặt dây nối mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
13Lắp đặt hộp nhựa đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
14Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
J HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯƠNG)
1Đào mương bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,407100 m3
2Bê tông nền mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,439m3
3Xây mương bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,904m3
4Láng mương vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)109,914m2
5Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,889m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,395tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,283100 m2
8Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)182cái
K HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN MẠNG LAN)
1Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi 8 dây âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13cái
2Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13hộp
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)150m
4Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)70m
5Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
6Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
7Switch 16 cổng RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Đầu RJ-45 AMPTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29cái
L HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN PCCC VÁCH TƯỜNG VÀ NGOÀI NHÀ)
1Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 (thép tấm và kính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
2Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bình
3Bình bột chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bình
4Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
5Kệ đựng bình PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65*3,2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,65100 m
7Lắp đặt đầu khớp nối DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
8Lắp đặt van gốc DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
9Lắp đặt cút thép DN65 (HÀN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
10Lắp đặt T thép DN65-50 (HÀN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
11Lắp đặt cút giảm thép DN100/50 (HÀN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt T giảm thép DN100/50 (HÀN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
13Sơn dầu ống màu đỏ 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)66,03m2
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cuộn
15Lắp đặt lăng chữa cháy DN65Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
M HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 63mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
3Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng trần 70,0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)85m
4Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45m
5Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅20x2.400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5cọc
6Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6mối
7Kẹp nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Hộp nối kiểm tra nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2m
10Cô dê kẹp ống PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
11Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,058100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,058100 m3
13Thiết bị cắt lọc thép 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
14Bộ đếm sét CDR 401Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
15Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1
N HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,242100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,692m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,72m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)41,805m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,961m3
6Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,507m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,693100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,794100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,098100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,062tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,776tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,234tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,665tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,018tấn
15Đệm cát lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,807m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,712m3
17Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,108m3
18Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,684m3
19Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,731100 m3
20Đắp đất tôn nền trong nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,033100 m3
21Đắp đất công trình ngoài nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,02100 m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,446100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,445100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,445100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,556m3
O HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,66m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,248tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,518tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,153100 m2
5Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,432m3
6Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)31,616m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 sàn đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,393tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,162tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,831tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,414tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,879100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,162100 m2
13Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,116m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,262tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,421tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,357100 m2
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,046m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,146tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,817tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,287100 m2
21Bê tông dầm mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,853m3
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,38tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,012tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,51tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,521100 m2
26Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,629m3
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,24tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,345100 m2
29Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,35m3
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,356tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,902tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,004100 m2
33Bê tông giằng tường thu hồi, giằng lan can vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,101m3
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,105tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,46tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,442100 m2
37Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,71m3
38Xây tường tầng trệt bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)76,156m3
39Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,636m3
40Xây tường tầng lầu bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)86,472m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày > 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40,327m3
42Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,109m3
43Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,398tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)97,92m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55,062m2
P HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MÁI)
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,364tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,364tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,15100 m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)378,965m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,163100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50cái
7Cầu chăn rác máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25cái
8Lắp đặt cùm treo ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)125cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,05100 m
Q HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)698,75m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.105,45m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)164,82m2
4Trát trần vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)316,16m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)202,473m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)134,41m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)98,1m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)115,54m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)115,54m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)416m
11Cắt chỉ lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)176,4m
12Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)713,84m2
13Ốp chân tường gạch Granit 120x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,384m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)109,74m2
15Láng granitô cầu thang, lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)88,792m2
16Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)95m
17Láng granitô bậc cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)51,24m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)698,75m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.066,066m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)817,863m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.749,519m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)833,16m2
23Tay vịn INOX D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38,32m
24SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160,16m2
R HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)80bộ
2Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18bộ
3Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
4Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19cái
6Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38cái
8Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)71hộp
9Lắp đặt hộp nối nhựa D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20hộp
10Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm1,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.800m
11Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm2,5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)896m
12Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm6,0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)136m
13Lắp đặt dây điện đồng bọc CV10,0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120m
14Lắp đặt dây điện đồng bọc CVV2x25,0 mm² (TT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)110m
15Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)450m
16Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)224m
17Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)68m
18Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55m
19Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
20Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
21Lắp đặt automat 1 cực, 63A-6kA (MCB 1P 63A-6kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
22Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
23Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
24Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8hộp
25Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cọc
26Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16m
27Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
28Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,062100 m3 đất nguyên thổ
29Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,062100 m3
S HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN MẠNG LAN)
1Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi 8 dây âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7cái
3Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16hộp
4Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)200m
5Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)100m
6Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
7Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
8Switch 16 cổng RJ45Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
9Đầu RJ-45 AMPTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
T HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỒNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ)
1Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,610 đầu
2Lắp đặt Còi báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,85 chuông
3Lắp đặt bộ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,25 chuông
4Lắp đặt nút báo khẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,85 nút
5Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.140m
6Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)800m
7Lắp đặt hộp nối phân dây nhựa 150x150, âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10hộp
8Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,65 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,45 đèn
10Lắp đặt tủ chữa cháy 450x650x230Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4hộp
11Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
12Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
13bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
U HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,444100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,923m3
3Xây mương nươc bằng đá chẻ 15x20x25cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,74m3
4Trát mương chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)113,22m2
5Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,352m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,425tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,298100 m2
8Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)190cấu kiện
9Lấp đất mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,264m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,381100 m3 đất nguyên thổ
V HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM + HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ (PHẦN BỂ PCCC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,973100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,234100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,736100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,736100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,703m3
6Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,288m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,091100 m2
8Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,504m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,076100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,222m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,03100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,015tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,137tấn
14Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)31,68m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,158100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,021tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,98tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120,45m2
19Quét chống thấm bể theo quy trình SikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)120,45m2
20Jiont mạch ngừng bằng Sika WaterbarTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28,2m
W HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM + HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ (PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)
1Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,497m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,08m3
3Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,21m3
4Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,031tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,028100 m2
7Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,128tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,128tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,904m2
10Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,281100 m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)34,14m2
12Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,76m2
13Trát má cửa vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,4m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,3m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,76m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35,54m2
17Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6m2
18Tủ điện (hợp bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tủ
19Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50m
20Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)40m
21Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
23Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
24Lắp đặt đế + mặt nạ nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2hộp
25Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
26Lắp đặt nẹp nhựa 2 phânTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,6m
27Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
X HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM + HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ (PHẦN PCCC TỔNG THỂ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100*3,6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,78100 m
2Lắp đặt cút thép D100UUTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
3Lắp đặt tê thép D110UUTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
4Lắp đặt BU thép D100BUTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
5Lắp đặt BU gang D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
6Lắp đặt rọ bơm gang D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
7Công tắc áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
9Lắp đặt khớp nối mềm D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
10Lắp đặt CREPHIN đồng D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
11Lắp đặt van bướm D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
12Lắp đặt van bi D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
13Lắp đặt van 1 chiều D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
14Lắp đặt lọc Y D100BBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
15Lắp đặt hamelon thép D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
16Ecu sắt phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)56cái
17Lắp đặt bulon chữ U sắt phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
18Gia công lắp dựng tấm thép 150x150x10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
19Bơm chữa cháy động cơ DIEZEL Q>36m3/h;H>52mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
20Tủ điều khiển bơm (hợp bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
21Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
22Đệm cát lót cao su tấm dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1tấm
23Đào mương bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28100 m3
24Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,273100 m3
25Bê tông móng trụ chữa cháy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,096m3
26Lắp đặt nở sắt 8x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
27Lắp đặt thép U80x50x5 (L=0,4m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
28Lắp đặt thép U80x50x5 (L=0,8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
Y HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,584m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,08m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,76m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,024m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,102100 m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,351m3
7Lắp đất chân móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,468m3
8Đắp đất nâng nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12,298m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,673m3
10Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,186tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,299tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,186tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,299tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,754100 m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 06 lỗ 17,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,254m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,72m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,83m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,538m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,72m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,72m2
21Cung cấp lắp dựng máng xối thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,1m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,08100 m
23Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
Z HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN MÓNG)
1Đào móng cột bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,098100 m3
2Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,392m3
3Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,416m3
4Bê tông cổ cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,288m3
5Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,858m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,038100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,042100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,097100 m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,004tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,127tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,023tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,11tấn
13Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,08100 m3
14Đắp đất nâng nền bằng đầm cóc, K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,036100 m3
15Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,722m3
AA HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THÂN)
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,488m3
2Bê tông dầm mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,08m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,155m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,835m3
5Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,088m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,014tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,103tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,031tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,145tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,287tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,081tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,019tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,09100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,108100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,144100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,308100 m2
17Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,018100 m2
18ây tường bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,378m3
19Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,806m3
20Xây bậc cấp bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,288m3
AB HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN MÁI)
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 06 lỗ 7,5x11,5x17,5 cm dày 20 cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,1m3
2Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x1.8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,265tấn
3Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,12tấn
4Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,101tấn
5Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,486tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,239100 m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát trần vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,44m2
2Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27,72m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,93m2
4Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,4m2
5Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38,714m2
6Trát má cửa vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,26m2
7Quét Flinkote chống thấm sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,912m2
8Láng sê nô vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,912m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,4m
10Lát nền gạch ceramic 60x60cm vữa XM Mác 100 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,95m2
11Ốp chân tường gạch 100x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,43m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)77,214m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)59,82m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)56,414m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)82,05m2
16Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,07m2
17Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép3,6m2
AD HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng T8 0,6m - 1x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
2Lắp đặt quạt treo tường 220v-55w cánh 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
3Lắp đặt automat 1 pha 10A (CB 1P 10A)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
7Lắp đặt đế nhựa CB (44x58,6x115)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
8Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4hộp
9Lắp đặt dây cáp đồng bọc VC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
10Lắp đặt dây cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
11Lắp đặt dây cáp đồng bọc TER màu vàng-xanh, E 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)35m
12Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20m
13Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33m
14Đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cọc
15Kéo rải dây cáp đồng trần 50,0mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2m
AE HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,105100 m
2Lắp đặt co 90 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
3Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
AF HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN PCCC)
1Bình chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
2Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
3Kệ nhựa đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
4Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
AG HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (PHẦN CỔNG)
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,16100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,434m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,007tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,158tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,071100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,097m3
7Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,196m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,313m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,012tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,103tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,113100 m2
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,652m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,026tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,177tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,131100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,111m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,322tấn
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,454100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,48m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,668m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,405m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27,98m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,09m2
24Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,218m2
25Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20m
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75v/m2 vữa XM Mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,933m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,308m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)39,308m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27,98m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,185tấn
31Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,185tấn
32Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,697m2
33ốp khung alu gắn bảng tênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,28m2
34Gắn chữ tên trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
35Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,168m3
AH HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO (PHẦN HÀNG RÀO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,713m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,857m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,176m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,001tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,031tấn
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,063m3
7Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,516m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,153m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,188tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,165100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,871m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,46m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)74,106m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,36m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,36m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)92,566m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)92,566m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng,hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động với nhà thầu (còn hiệu lực)55
2 Giám sát kỹ thuật,chất lượng thi công 1 Kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực )33
3 Quản lý khối lượng +giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực), Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minhkhả năng huy động thiết bịthi công chủ yếu để thựchiện gói thầu theo yêu cầutại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi côngchủ yếu dự kiến huy động đểthực hiện gói thầu. Nhà thầuphải kê khai thông tin chitiết về các thiết bị thi côngchủ yếu dự kiến huy động đểthực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhàthầu phải kèm theo bản saocó chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiếtbị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->