Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 11:19:00 đến ngày 2022-04-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,418,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0256754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.242.600 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.786.485.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); ); Tài liệu chứng minh cấp công trình; Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.242.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.485.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tải (có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến đường Đinh Công Tráng đoạn từ tổ dân phố Trung đến tổ dân phố Ngọc Thị, Phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M CẠNH MÁI TATUY (42 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4112 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m3 |
| 8 | Xe chở vật liệu 5 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chuyến |
| 9 | Xe chở đất đi đổ thải 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chuyến |
| B | MÓNG CỘT ĐÈN CAO 8M CẠNH NHÀ DÂN (25 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| C | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG CHÔN (2 TỦ) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ M16x500x200*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| D | CỘT THÉP BÁT GIÁC MẠ KẼM NHÚNG NÓNG CAO 8M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 1 cột |
| 3 | Giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu + Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cửa |
| 8 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 10 đầu cốt |
| 10 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Ô tô vận tải thùng 15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 12 | Đèn Led 80W có Dim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cọc |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3555 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 19 | Ô tô vận tải 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cọc |
| 21 | Thép phi 10 nối các cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | kg |
| 22 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 23 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Ống nhựa ruột gà D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| E | HÀO CÁP ĐƠN ĐI TRONG ĐẤT CẤP II (891M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,5 | 1m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6688 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6688 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.910 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | 1000 viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,3 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,8313 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6688 | m3 |
| 10 | Xe chở đi đổ thải 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | chuyến |
| 11 | Xe tải 15T chở gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 12 | Xe tải 15T chở cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chuyến |
| F | HÀO CÁP ĐƠN ĐI TRONG ĐẤT CẤP III LOẠI I (71M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | 1m3 |
| 2 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8098 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8098 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 1000 viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5493 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 11 | Xe chở đi đổ thải 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chuyến |
| 12 | Xe tải 15T chở gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Xe tải 15T chở cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | chuyến |
| G | HÀO CÁP ĐƠN ĐI TRONG ĐẤT CẤP III LOẠI II (696M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,2 | 1m3 |
| 2 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.960 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | 1000 viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,32 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3785 | 100m3 |
| H | HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG ASPHALT (9M) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9683 | 1m3 |
| 3 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9563 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1000 viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0128 | m3 |
| 10 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 10m2 |
| I | HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG BTXM (164M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,044 | m3 |
| 3 | Bốc xếp bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,044 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9592 | 1m3 |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.640 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 1000 viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,088 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,044 | m3 |
| 15 | Xe chở đất đi đổ thải 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chuyến |
| 16 | Xe chở vật liệu 5 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chuyến |
| J | HÀO CÁP ĐƠN QUA ĐƯỜNG (4M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1000 viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.256 | m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | 100m |
| 12 | Xe cẩu gắn tải 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 13 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.256 | m |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | 100m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.213 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,13 | 100m |
| 19 | Ống thép luồn dây điện D90x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 21 | Ghíp Al-3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 22 | Dây thép 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 10 cột |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (10m/1 mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | mốc |
| 27 | Gắn mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | viên |
| 28 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 29 | Biển báo hiệu phía trước có công trường thi công I.441 (a,b,c) (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x80cm bằng tôn mạ kẽm, biển được sơn và dán decal phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | biển |
| 30 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Biển báo đoạn đường thi công I.440 (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 100x40cm bằng tôn mạ kẽm, biển được sơn và dán decal phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 32 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 35 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC cao 70cm (10m/1 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cọc |
| 36 | Dây cảnh báo an toàn rộng 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | 100m |
| 37 | Dây điện lấy nguồn cho đèn cảnh báo giao thông Cu/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ổ |
| 39 | Công nhân báo hiệu, chỉ dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | công |
| K | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.128377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0256754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.242.600 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.786.485.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Phân cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); ); Tài liệu chứng minh cấp công trình; Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.393.242.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.786.485.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Lực đầm≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Ôtô tải (có cẩu) | Công suất ≥2,5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 3T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Xe nâng hoặccần trục lắp trên ô tô tải. | Chiều cao ≥ 12m, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi