Gói thầu: Gói thầu số 38: Chuẩn sắc ký lỏng (HPLC) và hóa chất dùng cho phân tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228023-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Chuẩn sắc ký lỏng (HPLC) và hóa chất dùng cho phân tích
Số hiệu KHLCNT 20200885966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:15:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,935,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tartrazine (E-102) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H9N4Na3O9S2; CAS Number: 1934-21-0 Khối lượng phân tử: 534,36g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%
2 Sunset Yellow (E-110) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H10N2Na2O7S2; CAS Number: 2783-94-0 Khối lượng phân tử: 452,37g/mol; Độ tinh khiết ≥ 95%
3 Amaranth (E-123) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3; CAS Number: 915-67-3 Khối lượng phân tử: 604,47g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%
4 Ponceau 4R (E-124) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3; CAS Number: 2611-82-7 Khối lượng phân tử: 604,47g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.0 %
5 Erythrosine (E-127) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C20H6I4Na2O5; CAS Number: 16423-68-0 Khối lượng phân tử: 879.86 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0%
6 Indigo carmine (E-132) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C16H8N2Na2O8S2; CAS Number: 860-22-0 Khối lượng phân tử: 466,35g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97.0 %
7 Brilliant Blue (E-133) 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C37H34Na2N2O9S3; CAS Number: 3844-45-9 Khối lượng phân tử: 792,85g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%
8 Dimethyl Yellow 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C14H15N3 CAS Number: 60-11-7 Khối lượng phân tử: 225,29g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0%
9 Fipronil sulfone 50 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C12H4Cl2F6N4O2S; CAS Number: 120068-36-2 Khối lượng phân tử: 453.1 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0%
10 Diquat dibromide monohydrate 250 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C12H12Br2N2.H2O; CAS Number: 6385-62-2 Khối lượng phân tử: 362.06g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99.0%
11 Glufosinate ammonium 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C5H15N2O4P; CAS Number: 77182-82-2 Khối lượng phân tử: 198,16g/mol; Đóng gói: 100 mg/lọ;
12 Aminomethyl-phosphonic acid (AMPA) 50 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: NH2CH2P(O)(OH)2; CAS Number: 1066-51-9 Khối lượng phân tử: 111,04g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98.0%
13 3-Methylphosphinico-propionic acid (MPPA) 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C4H9O4P; CAS Number: 15090-23-0 Khối lượng phân tử: 152,09g/mol; Độ tinh khiết: > 98%
14 Sibutramine hydrochloride monohydrate 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C17H29Cl2NO; CAS Number: 125494-59-9 Khối lượng phân tử: 334,32 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,9%
15 Doramectin 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C50H74O14; CAS Number: 117704-25-3 Khối lượng phân tử: 899,11g/mol; Assay: > 97.5%
16 Emamectin benzoate 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C49H77NO13 CAS Number: 155569-91-8 Khối lượng phân tử: 888,13g/mol Purity: > 96%
17 Eprinomectin 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C50H75NO14; CAS Number: 123997-26-2 Khối lượng phân tử: 914,13 g/mol; Purity: > 96%
18 Moxidectin 25 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C37H53NO8; CAS Number: 113507-06-5 Khối lượng phân tử: 639,82 g/mol; Assay: > 96.0%
19 Sulfamonomethoxine 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C11H12N4O3S; CAS Number: 1220-83-3 Khối lượng phân tử: 280,3g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%
20 Sulfaclozine 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C10H8ClN4NaO2S; CAS Number: 23307-72-4 Khối lượng phân tử: 306,70g/mol;
21 Benzyldimethyloctylammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C17H30ClN; CAS Number: 959-55-7 Khối lượng phân tử: 283.88g/mol;
22 Benzyldimethyldodecyl ammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C21H38ClN; CAS Number: 139-07-1 Khối lượng phân tử: 339.99g/mol; Assay ≥ 99.0%
23 Benzyldimethyltetradecyl ammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C23H42ClN; CAS Number: 139-08-2 Khối lượng phân tử: 368.04g/mol;
24 Benzyldimethylhexadecy ammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C25H46ClN; CAS Number: 122-18-9 Khối lượng phân tử: 396.09g/mol; Argentometr. Titration: > 97%
25 Benzyldimethyloctadecyl ammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C27H50ClN; CAS Number: 122-19-0 Khối lượng phân tử: 424,15g/mol; Assay: > 98.9% (g/g)
26 Didecyldimethylammonium chloride 100 mg Chuẩn sử dụng cho sắc ký; Công thức hóa học: C22H48ClN; CAS Number: 7173-51-5 Khối lượng phân tử: 362,08g/mol;
27 Alumina trung hòa (Aluminium oxide 90 active neutral) 1 kg Aluminium oxide 90 active neutral (activity stage I) for column chromatography 0.063-0.200 mm (70 - 230 mesh ASTM). Công thức hóa học: Al2O3; CAS Number: 1344-28-1 Khối lượng phân tử: 101,96 g/mol
28 Decylamine 25 g Công thức hóa học: CH3(CH2)9NH2; CAS Number: 2016-57-1 Khối lượng phân tử : 157,30g/mol; Assay > 95%
29 Tris[2-carboxyethyl]phosphine (TCEP) 2 g Công thức hóa học: C9H16ClO6P CAS Number: 51805-45-9 Khối lượng phân tử : 286,65g/mol Purity: > 97%
30 2,2’-Dinitro-5,5'-dithiobenzoic acid (DTNB) 25 g Thuốc thử DTNB; Công thức hóa học: C14H8N2O8S2; CAS Number: 69-78-3 Khối lượng phân tử: 396,35g/mol; Assay > 98%
31 (9-Fluorenylmethyl) chloroformate 25 g Fmoc-Chloride. Công thức hóa học: C15H11ClO2; CAS Number: 28920-43-6 Khối lượng phân tử: 258,7 g/mol; Độ tinh khiết: > 97%
32 2,4 Dinitrophenylhydrazine hydrochloric acid solution (2,4 DNPH) 25 ml Thuốc thử hóa học; Công thức hóa học: C6H6N4O4 CAS Number: 119-26-6 Khối lượng phân tử: 198,14 g/mol, Nồng độ: > 0.005 M in ethanol
33 1-Heptanesulfonic acid sodium salt monohydrate (Sodium pentansulfonat) 10 g Sử dụng cho sắc ký cặp ion; Công thức hóa học: C7H15NaO3S.H2O; CAS Number: 207300-90-1 Khối lượng phân tử: 220,26 g/mol Assay: > 99.0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->