Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:25:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71863E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.567.682.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.364.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đền thờ liệt sỹ xã Đình Phùng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng – Địa chỉ: xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Xương; Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2684 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0789 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9045 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3601 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3388 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0952 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2581 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0714 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3524 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,609 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2008 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1045 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,7266 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9181 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3953 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,744 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4062 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0312 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2456 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1878 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,5223 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2482 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4929 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,934 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,0123 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,847 | m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0172 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,288 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,08 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,64 | m |
| 37 | Đắp kẻ vẽ trang trí chân cột sảnh (hoa sen) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7858 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,8587 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,858 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,6595 | m2 |
| 42 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,9776 | m2 |
| 43 | Lợp ngói màn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,2 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt hoa bê tông sơn giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt đế chân cột bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,0123 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,934 | m2 |
| 48 | Sơn cột sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,135 | m2 |
| 49 | Sơn trang trí phào đơn phào kép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,72 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,8884 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim (bao gồm cả sơn và phụ kiện và công chạm khắc hoa văn) loại cửa quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2574 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim (bao gồm cả sơn và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,712 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa kép bằng gỗ lim dày 6,7cm (loại cửa quay) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,861 | md |
| 54 | Nẹp cửa bằng gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,722 | md |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,861 | m cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2574 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,712 | m2 cấu kiện |
| 58 | Cung cấp lắp đặt khoá cửa chính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt long môn hãm cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 60 | Cung cấp lắp đặt khoá cửa phụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt hổ phù, các họa tiết nghệ thuật nề ngõa tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | chi tiết |
| 62 | Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện, hoa văn đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cột |
| 63 | Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện đầu đao, đầu rồng, kìm trên bờ nóc, bờ chảy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | chi tiết |
| 64 | Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5351 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoàn thiện đầu đao, kìm trên bờ nóc,bờ chảy CT 02 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 66 | Tháo dỡ di chuyển và lắp dựng bia đá ghi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Bàn thờ sơn son thiếp vàng to 2x1,17x1,07 chân 0,2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Chắp kích gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Bàn thờ sơn son thiếp vàng bé 2 bên 2x0,82x0,71 chân 0,12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cửa võng sơn son thiếp vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,42 | md |
| 71 | Khuôn chữ trên bia đá sơn son thiếp vàng kích thước 2,1x0,35x0,1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Thanh dui kích thước 10x4cm (Dự kiến thay thế 1/3) bao gồm cả tháo dỡ dũi cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 244,16 | md |
| 73 | Thanh xà gồ kích thước 10*15 cm (Dự kiến thay thế 1/3) bao gồm cả tháo dỡ xã gồ cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 156,96 | md |
| 74 | Thay thế dầm bị hỏng cả sơn (bao gồm cả công tháo dỡ cột, vì kèo, dui) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,98 | md |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 224,14 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3188 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 79 | Khung móng cột M26x300x300x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cột |
| 86 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 87 | Lắp đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 88 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 89 | Lắp đặt đèn sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 91 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 92 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | 1 đầu cáp |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bảng |
| 94 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cửa |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp điều tốc quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - bóng điện tiết kiệm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Móc treo đèn và ty thả đèn dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,614 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,614 | m3 |
| 112 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện chôn ngầm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện kéo từ ngoài vào cột điện dây cáp 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122 | m |
| 119 | Lắp đặt và vận chuyển cột điện bê tông L6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG DI CHUYỂN VỊ TRÍ | |||
| 1 | Biện pháp di chuyển toàn bộ khung gỗ nhà thờ từ vị trí cũ sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Tron gói |
| C | CỔNG CHÍNH ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,903 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,2687 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,126 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4396 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2642 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6399 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1646 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1384 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3151 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0117 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8607 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0917 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5248 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5224 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0069 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,2917 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,02 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,8134 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,8134 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,118 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,2 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,2776 | m2 |
| 35 | Đắp vữa tạo hình mái cong để lợp ngói | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,48 | m2 |
| 37 | Sơn cột sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,5856 | m2 |
| 38 | Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện kìm nóc, đầu rồng, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 39 | Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện guột đao trên, dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | chi tiết |
| 40 | Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện chi tiết hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5758 | m2 |
| 41 | Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,182 | m2 |
| 42 | Inox 304 sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh theo bản vẽ (Đã bao gồm cả phụ kiện và công làm phù điêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,542 | m2 |
| 43 | Đắp Chữ 3D sơn màu đỏ trên biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Móc khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Khóa minh khai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| D | TƯỜNG DẬU, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,7681 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,5894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1696 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7739 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,7674 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,1558 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0025 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4775 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tộng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3148 | m3 |
| 13 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7527 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1223 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1641 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3252 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1856 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4944 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6468 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,648 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,56 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,3268 | m2 |
| 26 | Hàng rào búp sen bằng BT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Hoa sen trên trụ rào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | San sửa, dọn dẹp mặt bằng, cân cao độ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | công |
| 2 | Nilon lót nền 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 495,64 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,782 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,564 | md |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 207,3 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 207,3 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,52 | m2 |
| F | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7785 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,576 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,3248 | m2 |
| 8 | Đắp đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,6095 | m3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,0699 | m3 |
| 10 | Di chuyển 2 cây đại và sau trồng lại chăm sóc 1 tháng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cây |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,4857 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7397 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9506 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7325 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,3797 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4737 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,9825 | m2 |
| H | PHÁ DỠ ĐỀN THỜ LIỆT SỸ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,7344 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,1744 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 194,712 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,24 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,841 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9184 | 100m3 |
| 8 | San sửa, dọn dẹp mặt bằng thu dọn ghế đá và lắp dựng lại sau xây nhà mới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71863E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.567.682.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.364.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Công suất ≥ 1,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 06 tấn | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi