Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409085-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220369376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:25:00 đến ngày 2022-04-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.567.682.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đền thờ liệt sỹ xã Đình Phùng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG , địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng – Địa chỉ: xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thiết kế - giám sát và xây dựng Thái Bình - Địa chỉ: Thôn An Thọ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương - Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương - Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÌNH PHÙNG , địa chỉ: Xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng – Địa chỉ: xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đình Phùng – Địa chỉ: xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND xã Đình Phùng, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Xương; Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỀN THỜ LIỆT SỸ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,2684m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0789m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1874100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4523100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9045100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3601100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1216100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3388m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0952tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2581tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0714tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1924tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3524m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,609m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2008100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1045m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,7266m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,113tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9181tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3953100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,744m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4062100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0312tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2456tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,216100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1878m3
27Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,5223m3
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2482m3
29Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4929m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,934m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,0123m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,847m2
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0172m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,288m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,08m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,64m
37Đắp kẻ vẽ trang trí chân cột sảnh (hoa sen)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7858m3
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,8587m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,858m2
41Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,6595m2
42Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,9776m2
43Lợp ngói mànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,2m2
44Sản xuất, lắp đặt hoa bê tông sơn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
45Sản xuất, lắp đặt đế chân cột bằng đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,0123m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,934m2
48Sơn cột sơn giả đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,135m2
49Sơn trang trí phào đơn phào képTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,72m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8884m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim (bao gồm cả sơn và phụ kiện và công chạm khắc hoa văn) loại cửa quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2574m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng gỗ lim (bao gồm cả sơn và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,712m2
53Khuôn cửa kép bằng gỗ lim dày 6,7cm (loại cửa quay)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,861md
54Nẹp cửa bằng gỗ limTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,722md
55Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,861m cấu kiện
56Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2574m2 cấu kiện
57Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,712m2 cấu kiện
58Cung cấp lắp đặt khoá cửa chínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
59Cung cấp lắp đặt long môn hãm cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
60Cung cấp lắp đặt khoá cửa phụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
61Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt hổ phù, các họa tiết nghệ thuật nề ngõa tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chi tiết
62Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện, hoa văn đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cột
63Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện đầu đao, đầu rồng, kìm trên bờ nóc, bờ chảyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chi tiết
64Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt nguyệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5351m2
65Lắp dựng hoàn thiện đầu đao, kìm trên bờ nóc,bờ chảy CT 02Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4chi tiết
66Tháo dỡ di chuyển và lắp dựng bia đá ghi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
67Bàn thờ sơn son thiếp vàng to 2x1,17x1,07 chân 0,2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
68Chắp kích gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
69Bàn thờ sơn son thiếp vàng bé 2 bên 2x0,82x0,71 chân 0,12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Cửa võng sơn son thiếp vàngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,42md
71Khuôn chữ trên bia đá sơn son thiếp vàng kích thước 2,1x0,35x0,1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
72Thanh dui kích thước 10x4cm (Dự kiến thay thế 1/3) bao gồm cả tháo dỡ dũi cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt244,16md
73Thanh xà gồ kích thước 10*15 cm (Dự kiến thay thế 1/3) bao gồm cả tháo dỡ xã gồ cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt156,96md
74Thay thế dầm bị hỏng cả sơn (bao gồm cả công tháo dỡ cột, vì kèo, dui)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,98md
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt224,14m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,53m3
77Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3188100m2
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,81m3
79Khung móng cột M26x300x300x600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,48m3
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9m2
82Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0524100m3
84Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,29m3
85Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cột
86Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cần đèn
87Lắp đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 bộ
88Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 cột
89Lắp đặt đèn sân vườnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
91Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211 đầu cáp
92Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211 đầu cáp
93Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bảng
94Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cửa
95Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
96Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
101Lắp đặt hộp điều tốc quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - bóng điện tiết kiệmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
106Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
107Móc treo đèn và ty thả đèn dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
109Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,614m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,614m3
112Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
113Lắp đặt dây điện chôn ngầm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt280m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
117Lắp đặt dây điện kéo từ ngoài vào cột điện dây cáp 2x10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122m
119Lắp đặt và vận chuyển cột điện bê tông L6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
B BIỆN PHÁP THI CÔNG DI CHUYỂN VỊ TRÍ
1Biện pháp di chuyển toàn bộ khung gỗ nhà thờ từ vị trí cũ sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Tron gói
C CỔNG CHÍNH ĐỀN THỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,903m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,2687m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1384100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0725tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,126m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0433tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4396tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2642100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6399m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1646m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0797100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0368tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1384tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3151m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0117m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2202100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0527tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0436tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1439tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8607m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0917m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5224tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0069m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,2917m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,48m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,02m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,8134m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,8134m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96,118m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,2m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,2776m2
35Đắp vữa tạo hình mái cong để lợp ngóiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,48m2
37Sơn cột sơn giả đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,5856m2
38Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện kìm nóc, đầu rồng,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4chi tiết
39Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện guột đao trên, dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8chi tiết
40Sản xuất đắp kẻ, vẽ tạo hình hoàn thiện chi tiết hoa vănTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5758m2
41Sản xuất, đắp kẻ vẽ tạo hình hoàn thiện mặt nguyệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,182m2
42Inox 304 sản xuất lắp dựng hoàn chỉnh theo bản vẽ (Đã bao gồm cả phụ kiện và công làm phù điêu)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,542m2
43Đắp Chữ 3D sơn màu đỏ trên biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
44Móc khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
45Khóa minh khaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
D TƯỜNG DẬU, TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,7681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,5894m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6462m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1696100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7739m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,7674m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,1558m2
8Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0025m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2467m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0141100m2
11Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4775m3
12Xây gạch bê tộng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3148m3
13Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7527m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0177100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1223m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0355tấn
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1641m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3252m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1856m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4944m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6468m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,648m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,56m
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,3268m2
26Hàng rào búp sen bằng BTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
28Hoa sen trên trụ ràoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
E SÂN LÁT GẠCH
1San sửa, dọn dẹp mặt bằng, cân cao độTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20công
2Nilon lót nền 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt495,64m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,782m3
4Cắt khe co dãn mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,564md
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,3m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,3m2
7Đánh bóng bề mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,52m2
F BỒN TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,8664m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0329100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4048m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0483100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7785m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,576m2
7Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,3248m2
8Đắp đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,6095m3
9Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,0699m3
10Di chuyển 2 cây đại và sau trồng lại chăm sóc 1 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cây
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,4857m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7397m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9506m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7325m3
5Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,3797m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4737100m3
7Tháo dỡ cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,9825m2
H PHÁ DỠ ĐỀN THỜ LIỆT SỸ CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,1m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,7344m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,1744m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt194,712m2
5Tháo dỡ cửa cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,24m2
6Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,841m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9184100m3
8San sửa, dọn dẹp mặt bằng thu dọn ghế đá và lắp dựng lại sau xây nhà mớiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.359319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.567.682.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
13 Cần trục ô tô ≥ 06 tấn Sức nâng ≥ 06 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->