Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408356-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220407208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:24:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,639,829,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 367,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 25,7 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế. + Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT:+ Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san tự hành (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh hơi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu rung (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung nhỏ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô vận tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
24-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
27-Xe nâng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
29-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy thủy bình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
33-Quy định chung
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị, hoặc giấy tờ hợp pháp khác. Trường hợp đi thuê thì cần cung cấp: hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: cung cấp như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. Yêu cầu phải ghi đúng tên, số lượng, chủng loại, công suất của thiết bị được thuê, trường hợp ghi chung chung, sẽ bị đánh giá là không đạt ở mục thiết bị đó. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Số lượng tối thiểu 0

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp Đường Gò Hưu (ĐT 824 - Kênh Tây)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Cao Cường, địa chỉ văn phòng: 62 Bà Hom (Lầu 6 Chung cư Kiến Thành), phường 13, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Phước, địa chỉ văn phòng: 339 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Long An. Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, Tân An, Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 367.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,794100m2
2Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,794100m2
3Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày trung bình 15cm, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,422100m3
4Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
5Cày sọc tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,794100m2
6Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,112100m2
7Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,112100m2
8Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,217100m3
9Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,765100m3
10Cấp phối sỏi đỏ dày 30cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,942100m3
11Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0.93Mô tả kỹ thuật theo chương V59,806100m2
12Đào hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,075100m3
13Đào nền đường mở rộng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,26100m3
14Đắp taluy K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,076100m3
15Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,848100m2
16Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m2
17Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,892100m2
18Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
19Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3
20Cấp phối sỏi đỏ dày 30cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m3
21Cấp phối đá dăm loại I bù vênh, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
22Cày sọc tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
23Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0.93Mô tả kỹ thuật theo chương V4,517100m2
24Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m3
25Đào bỏ mặt đường hiện hữu hư hỏng, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3
26Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m3
27Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
28Ván khuôn thép móng lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,446100m2
29Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V136,161m3
30Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18,609100m2
31Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V397,136m3
32Ván khuôn thép móng lót bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,241100m2
33Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V52,407m3
34Ván khuôn thép bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,204100m2
35Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V174,69m3
36Đắp nền đường, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V59,856100m3
37Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,664100m2
38Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m3
39Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,983m3
40Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736m3
41Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,4m2
42Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,269100m2
43Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.9mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Bê tông móng đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công trộn đã bao gồm trong việc lắp đặt biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
46Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
47Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,125m3
48Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 72x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
51Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Bulong D10, L=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,15m2
54Vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
2Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V19đoạn ống
3Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
4Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V307đoạn ống
5Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
6Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn ống
7Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
8Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
9Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
11Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V290đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
13Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
14Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
15Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
18Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
19Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V494đoạn ống
20Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
21Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
22Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
23Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
24Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
25Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
26Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V325mối nối
27Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V301mối nối
28Nối cống tròn BTCT D1200 bằng joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V507mối nối
29Vữa xi măng M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V769,633m2
30Vải địa kỹ thuật R>=12kNMô tả kỹ thuật theo chương V46,949100m2
31Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D800Mô tả kỹ thuật theo chương V650cái
33Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V653cái
34Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V992cái
35Bê tông lót đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,047m3
36Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V167,542m3
37Ván khuôn lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,306100m2
38Cát lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V63,921m3
39Cừ tràm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V911,23100m
40Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V290,02m3
41Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,108100m2
42Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V27,209tấn
43Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,529tấn
44Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V199cấu kiện
45Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V248,73m3
46Ván khuôn (chỉ dùng máy hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,085100m2
47Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V10,12tấn
48Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,457tấn
49Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,114m3
50Ván khuôn (chỉ dùng máy hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,111100m2
51Cốt thép cổ giếng DMô tả kỹ thuật theo chương V3,826tấn
52Thép tròn bậc thang D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
53Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V136,25m3
54Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,928100m2
55Cát lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V136,25m3
56Cừ tràm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V436,04100m
57Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,314m3
58Bê tông cốt thép đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
59Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,383tấn
60Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,868tấn
61Thép hình V50x50x5cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,057tấn
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,743100m2
63Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x6cm và 90x90x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
64Lắp đặt nắp đan BTCT 90x90x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
65Thép hình V50x50x5cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,099tấn
66Lắp đặt nắp đan thép thu nước trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
67Cốt thép D>10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
68Thép hình V50x50x5cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,084tấn
69Lắp đặt nắp đan thép thu nước trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
70Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
71Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
72Ván khuôn miệng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,862100m2
73Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,762m3
74Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
75Ván khuôn hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
76Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m3
77Lắp đặt hộp van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
78Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
79Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
80Tấm cao su 720x223mm, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
81Thép tấm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V417,56kg
82Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V286cái
83Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.144cái
84Siết bulong + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1.430cái
85Vít nở M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V572cái
86Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V572lỗ khoan
87Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,395100m
88Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m
89Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,395100m
90Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III (60kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
91Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,375100m3
92Đắp đất tận dụng phui cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,968100m3
93Đắp đất tận dụng lưng cống bằng máy lu 9T, K>=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,122100m3
94Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,395100m3
95Đắp đất tận dụng hố móng giếng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,404100m3
96Cắt mặt đường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
97Đào đất thi công cống ngang, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
98Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
99Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
100Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 30cm K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
101Đắp đất tận dụng phui cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
102Đắp đất tận dụng lưng cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
103Ống nhựa PVC D114mm chờMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
104Bê tông tấm đan đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
105Ván khuôn tấm gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
106Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
107Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
108Lắp đặt tấm đan gia cường BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
109Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V87,5173100m3
110Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V87,5173100m3
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75trụ
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75cần
3Khung bulong móng trụ thép 10m: M24x900mm - 4 thanhMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
5Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-CS.50AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Khung móng tủ M16x650mm - 4 thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V25,95100m
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m
10Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V25,95100m
11Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa trụ đèn và tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m
12Làm tiếp địa an toàn cho trụ thép và tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V81Bộ
13Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V75Cột
14Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V150Đầu
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V150Đầu
16Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm ELCB 6A 30mA 2,5kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
17Hộp nối liên thông kín nước IP68Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
18Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
19Bê tông móng cột và tủ điều khiển M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
20Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V24,34100m
22Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
23Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.249m
24Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V20.241viên
25Đào hố móng cột trên vỉa hè, sâu > 1m, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
26Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
27Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m3
28Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
29Đắp đất móng đường ống, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
30Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,913100m3
31Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,913100m3
D HẠNG MỤC: ĐÈN CHỚP VÀNG
1Đào móng đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
4Bê tông lót đáy đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
5Bê tông móng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
8Cốt thép D6, L=1380mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
9Bulong D20x970mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp cột và đèn THGT chớp vàng năng lượng mặt trời D300 LED cao 3.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
11Lắp đặt cột và đèn tín hiệu chớp vàng cao 4.9m, tay vươn 3.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Vữa xi măng M75 lót bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V260,23m2
2Ván khuôn đúc sẵn bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,642100m2
3Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V35,352m3
4Lắp đặt bó bồn cây, TLMô tả kỹ thuật theo chương V1.964cái
F HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO
1Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
2Bê tông móng đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
3Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
4Thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
5Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
6Bulong M48x1700mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
8Đào hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
9Đắp đất tận dụng hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m3
10Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
11Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
12Thép ống D114.3x4.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
13Thép ống D76x3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
14Thép hộp 40x40mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
15Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
16Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
17Thép tấm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
18Bulong D20, L=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ khoan
20Mạ nhúng kẽm nóng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
21Lắp dựng hệ đỡ ngang + tay gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
22Thép ống D219.1x8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
23Thép tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Thép tấm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Thép tấm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
26Mạ nhúng kẽm nóng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
27Lắp dựng trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
G Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 25,7 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế. + Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.74
3 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
4 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
5 Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
6 Đội trưởng thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
8 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).11
9 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.11
10 Công nhân có tay nghề 25 Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT:+ Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.21
11 Quy định chung 1 Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.4
3 Máy san tự hành (chiếc) Không yêu cầu2
4 Máy ủi (chiếc) Không yêu cầu4
5 Lu bánh hơi (chiếc) Trọng lượng ≥ 16T2
6 Lu bánh thép (chiếc) Trọng lượng ≥ 10T5
7 Lu rung (chiếc) Trọng lượng ≥ 25T2
8 Lu rung nhỏ (chiếc) Trọng lượng ≥ 2T2
9 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.10
10 Ô tô vận tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy nén khí (cái) Không yêu cầu2
12 Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) Không yêu cầu2
13 Ô tô tưới nước (chiếc) Dung tích ≥ 5m33
14 Máy mài (cái) Công suất >= 2,7Kw3
15 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích thùng trộn ≥ 250l4
16 Đầm dùi (cái) Công suất >= 1,5Kw4
17 Máy đầm bàn (cái) Công suất >= 1Kw3
18 Máy cắt uốn thép (cái) Công suất >= 5kW2
19 Máy hàn (cái) Công suất >= 23KW2
20 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu5
21 Máy cắt bê tông (cái) Không yêu cầu1
22 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 2,5KW3
23 Máy khoan bê tông (cái) Công suất >= 0,62KW3
24 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
25 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
26 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu4
27 Xe nâng (cái) Chiều cao 12m1
28 Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) Không yêu cầu1000
29 Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) Không yêu cầu1
30 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu1
31 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
32 Máy thủy bình (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.5
33 Quy định chung Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị, hoặc giấy tờ hợp pháp khác. Trường hợp đi thuê thì cần cung cấp: hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: cung cấp như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. Yêu cầu phải ghi đúng tên, số lượng, chủng loại, công suất của thiết bị được thuê, trường hợp ghi chung chung, sẽ bị đánh giá là không đạt ở mục thiết bị đó. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->