Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:24:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,639,829,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 367,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 25,7 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế. + Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT:+ Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san tự hành (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh hơi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu rung (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung nhỏ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô vận tải thùng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Xe nâng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 29-Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy thủy bình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 33-Quy định chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị, hoặc giấy tờ hợp pháp khác. Trường hợp đi thuê thì cần cung cấp: hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: cung cấp như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. Yêu cầu phải ghi đúng tên, số lượng, chủng loại, công suất của thiết bị được thuê, trường hợp ghi chung chung, sẽ bị đánh giá là không đạt ở mục thiết bị đó. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Đường Gò Hưu (ĐT 824 - Kênh Tây) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 367.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (BQLDA ĐTXD Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An - Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,794 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,794 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày trung bình 15cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,422 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 5 | Cày sọc tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,794 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,112 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,112 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,217 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,765 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối sỏi đỏ dày 30cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,942 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0.93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,806 | 100m2 |
| 12 | Đào hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,075 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 100m3 |
| 14 | Đắp taluy K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,076 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối sỏi đỏ dày 30cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 22 | Cày sọc tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 23 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt, K>=0.93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | 100m2 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m3 |
| 25 | Đào bỏ mặt đường hiện hữu hư hỏng, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,161 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,609 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,136 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng lót bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,204 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,69 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,856 | 100m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,664 | 100m2 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 39 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,983 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m3 |
| 41 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,4 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (chỉ tính vật liệu, nhân công trộn đã bao gồm trong việc lắp đặt biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 72x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Bulong D10, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,15 | m2 |
| 54 | Vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 25 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 26 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | mối nối |
| 27 | Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | mối nối |
| 28 | Nối cống tròn BTCT D1200 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | mối nối |
| 29 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,633 | m2 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,949 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | cái |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,047 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,542 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,306 | 100m2 |
| 38 | Cát lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,921 | m3 |
| 39 | Cừ tràm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,23 | 100m |
| 40 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,02 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,108 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,209 | tấn |
| 43 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,73 | m3 |
| 46 | Ván khuôn (chỉ dùng máy hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | tấn |
| 48 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,114 | m3 |
| 50 | Ván khuôn (chỉ dùng máy hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,111 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cổ giếng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 52 | Thép tròn bậc thang D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m2 |
| 55 | Cát lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,25 | m3 |
| 56 | Cừ tràm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,04 | 100m |
| 57 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,314 | m3 |
| 58 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 59 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | tấn |
| 60 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | tấn |
| 61 | Thép hình V50x50x5cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,057 | tấn |
| 62 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x6cm và 90x90x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp đan BTCT 90x90x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 65 | Thép hình V50x50x5cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | tấn |
| 66 | Lắp đặt nắp đan thép thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 67 | Cốt thép D>10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 68 | Thép hình V50x50x5cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | tấn |
| 69 | Lắp đặt nắp đan thép thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 70 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 72 | Ván khuôn miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,762 | m3 |
| 74 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 75 | Ván khuôn hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 77 | Lắp đặt hộp van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 78 | Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 79 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 80 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 81 | Thép tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,56 | kg |
| 82 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 83 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144 | cái |
| 84 | Siết bulong + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | cái |
| 85 | Vít nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 86 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | lỗ khoan |
| 87 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | 100m |
| 88 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | 100m |
| 90 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III (60kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 91 | Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,375 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất tận dụng phui cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,968 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất tận dụng lưng cống bằng máy lu 9T, K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,122 | 100m3 |
| 94 | Đào đất hố móng lớp dưới (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,395 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất tận dụng hố móng giếng bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,404 | 100m3 |
| 96 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 97 | Đào đất thi công cống ngang, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 99 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 100 | Đắp cấp phối sỏi đỏ dày 30cm K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất tận dụng phui cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất tận dụng lưng cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 103 | Ống nhựa PVC D114mm chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 104 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 107 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 108 | Lắp đặt tấm đan gia cường BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5173 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5173 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m, dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cần |
| 3 | Khung bulong móng trụ thép 10m: M24x900mm - 4 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-CS.50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 6 | Khung móng tủ M16x650mm - 4 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m |
| 10 | Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa trụ đèn và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m |
| 12 | Làm tiếp địa an toàn cho trụ thép và tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cột |
| 14 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Đầu |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Đầu |
| 16 | Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm ELCB 6A 30mA 2,5kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 17 | Hộp nối liên thông kín nước IP68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 18 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột và tủ điều khiển M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249 | m |
| 24 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.241 | viên |
| 25 | Đào hố móng cột trên vỉa hè, sâu > 1m, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 26 | Đào hố móng tủ chiếu sáng trên nền đất, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp I, mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,913 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÈN CHỚP VÀNG | |||
| 1 | Đào móng đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D6, L=1380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Bulong D20x970mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp cột và đèn THGT chớp vàng năng lượng mặt trời D300 LED cao 3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và đèn tín hiệu chớp vàng cao 4.9m, tay vươn 3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| E | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,23 | m2 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,642 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,352 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bồn cây, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Bulong M48x1700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Đào hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 12 | Thép ống D114.3x4.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Thép ống D76x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Thép hộp 40x40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | Thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Bulong D20, L=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 20 | Mạ nhúng kẽm nóng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ đỡ ngang + tay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 22 | Thép ống D219.1x8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 23 | Thép tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Thép tấm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Thép tấm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 26 | Mạ nhúng kẽm nóng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| G | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên, có đầy đủ các hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước suốt dọc tuyến, hệ thống điện chiếu sáng dọc tuyến, với giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 25,7 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; tất cả biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: + Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế. + Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Tất cả hồ sơ đều có chứng thực.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 4 |
| 3 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 5 | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ với vai trò đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 8 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | * Với các vị trí từ số 1 đến số 7 ở trên, Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 6 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). | 1 | 1 |
| 9 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân có tay nghề | 25 | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng trong đó phải có tối thiểu: 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường, tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy, tối thiểu 01 công nhân có chứng chỉ vận hành cần trục. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT:+ Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);+ Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình(trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 11 | Quy định chung | 1 | Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,3m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 |
| 3 | Máy san tự hành (chiếc) | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy ủi (chiếc) | Không yêu cầu | 4 |
| 5 | Lu bánh hơi (chiếc) | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 6 | Lu bánh thép (chiếc) | Trọng lượng ≥ 10T | 5 |
| 7 | Lu rung (chiếc) | Trọng lượng ≥ 25T | 2 |
| 8 | Lu rung nhỏ (chiếc) | Trọng lượng ≥ 2T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Trọng tải ≥ 10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng (chiếc) | Trọng tải ≥ 2,5T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy nén khí (cái) | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (chiếc) | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước (chiếc) | Dung tích ≥ 5m3 | 3 |
| 14 | Máy mài (cái) | Công suất >= 2,7Kw | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 4 |
| 16 | Đầm dùi (cái) | Công suất >= 1,5Kw | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn (cái) | Công suất >= 1Kw | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn thép (cái) | Công suất >= 5kW | 2 |
| 19 | Máy hàn (cái) | Công suất >= 23KW | 2 |
| 20 | Máy bơm nước (cái) | Không yêu cầu | 5 |
| 21 | Máy cắt bê tông (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 2,5KW | 3 |
| 23 | Máy khoan bê tông (cái) | Công suất >= 0,62KW | 3 |
| 24 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=25T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 25 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng >=10T. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 26 | Đầm cóc (cái) | Không yêu cầu | 4 |
| 27 | Xe nâng (cái) | Chiều cao 12m | 1 |
| 28 | Thép làm ván khuôn (thép hộp, thép C, thép hình) (md) | Không yêu cầu | 1000 |
| 29 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bộ) | Không yêu cầu | 1 |
| 30 | Máy phát điện (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 31 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 32 | Máy thủy bình (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 33 | Quy định chung | Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị, hoặc giấy tờ hợp pháp khác. Trường hợp đi thuê thì cần cung cấp: hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: cung cấp như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. Yêu cầu phải ghi đúng tên, số lượng, chủng loại, công suất của thiết bị được thuê, trường hợp ghi chung chung, sẽ bị đánh giá là không đạt ở mục thiết bị đó. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi