Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409767-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220409646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:08:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,883,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Đường bê tông, cống, rảnh thoát nước+ Tương tự về quy mô hạng mục thi công đường bê tông, cống, rảnh thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8,5-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8,5-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 50-110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 50-110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông phục vụ sinh hoạt và đi lại nhân dân xã Quảng Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346. Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cao Xuân Ngọc - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmQuy định tại mục II chương V- phần 2109,06m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V91,44m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V161,1m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V605,89m2
5Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V135,43m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 289,74m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC)Quy định tại mục II chương V54,8431m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC)Quy định tại mục II chương V127,967m3
9Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V19,9521m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V179,568m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 263,85m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V151,41m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V12,37m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V26,34m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,102100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V3,102100m3/1km
B TUYẾN SỐ 2
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmQuy định tại mục II chương V178,27m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V148,56m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V80,52m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V- phần 2990,39m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnQuy định tại mục II chương V221,98kg
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V157,79m3
7Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IQuy định tại mục II chương V10,021m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (MTC)Quy định tại mục II chương V- phần 2194,65m3
9Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V22,0161m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V198,144m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V62,6m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V143,32m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 210,56m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V- phần 227,48m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định tại mục II chương V- phần 272,96m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,17100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,17100m3/1km
C TUYẾN SỐ 3
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmQuy định tại mục II chương V184m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V153,3m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V88,83m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V1.022,22m2
5Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V58,52m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2256m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC)Quy định tại mục II chương V185,281m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC)Quy định tại mục II chương V432,32m3
9Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V5,9631m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V53,667m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 220,78m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V29,68m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V6,92m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V4,86m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định tại mục II chương V16,64m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 26,704100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V6,704100m3/1km
D TUYẾN SỐ 4
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmQuy định tại mục II chương V52,61m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V43,63m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V58,59m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V292,28m2
5Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V25,93m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V103,94m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC)Quy định tại mục II chương V36,0181m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC)Quy định tại mục II chương V84,042m3
9Đào móng băng đất cấp II (10%NC)Quy định tại mục II chương V24,3661m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC)Quy định tại mục II chương V219,294m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V83,28m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V161,77m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V15,48m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V31,12m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V2,696100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V2,696100m3/1km
E TUYẾN SỐ 5
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmQuy định tại mục II chương V16,51m3
2Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V13,73m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V11,12m2
4Lót 01 lớp bạtQuy định tại mục II chương V91,72m2
5Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V27,52m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC)Quy định tại mục II chương V9,0751m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC)Quy định tại mục II chương V21,175m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,303100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V0,303100m3/1km
F NỐI CỐNG H50
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V215,28kg
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V1,736m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Quy định tại mục II chương V1,52m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định tại mục II chương V81cấu kiện
5Dăm cát lót dày 10cmQuy định tại mục II chương V0,688m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V38,4m2
7Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V4,72m2
8Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V5mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V14,88m2
G NỐI RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 1, TUYẾN SỐ 4
1Bê tông tường mương, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V24,4m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V61,99m3
3Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V1.428,36kg
4Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V691,16kg
5Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V3.838,18kg
6Ván khuôn gỗ kênh mươngQuy định tại mục II chương V327,27m2
7Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V261,75m2
8Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V4,91m2
9Khoan cấy thép vào thành kênh cũQuy định tại mục II chương V792,2m
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định tại mục II chương V3831cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 3
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V3,12m3
2Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V4,69m3
3Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V7,76m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Quy định tại mục II chương V3,5m3
5Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V322,42kg
6Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V470,29kg
7Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V27,84m2
8Ván khuôn móng kênhQuy định tại mục II chương V13,6m2
9Ván khuôn tường kênhQuy định tại mục II chương V116,01m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V2,7m2
11Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V901cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Đường bê tông, cống, rảnh thoát nước+ Tương tự về quy mô hạng mục thi công đường bê tông, cống, rảnh thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 12 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu 8,5-16 tấn Máy lu 8,5-16 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy ủi 50-110CV Máy ủi 50-110CV1
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy phát điện 5KVA Máy phát điện 5KVA1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->