Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:08:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Đường bê tông, cống, rảnh thoát nước+ Tương tự về quy mô hạng mục thi công đường bê tông, cống, rảnh thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8,5-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8,5-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 50-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 50-110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao thông phục vụ sinh hoạt và đi lại nhân dân xã Quảng Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346.
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cao Xuân Ngọc - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải. Đ/c: xã Quảng Hải - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0984911346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 109,06 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 91,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V | 161,1 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Quy định tại mục II chương V | 605,89 | m2 |
| 5 | Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 135,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 89,74 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC) | Quy định tại mục II chương V | 54,843 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 127,967 | m3 |
| 9 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Quy định tại mục II chương V | 19,952 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 179,568 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 63,85 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 151,41 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V | 12,37 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 26,34 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,102 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 3,102 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V | 178,27 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 148,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V | 80,52 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 990,39 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại mục II chương V | 221,98 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 157,79 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V | 10,02 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 194,65 | m3 |
| 9 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Quy định tại mục II chương V | 22,016 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 198,144 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V | 62,6 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 143,32 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,56 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,17 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,17 | 100m3/1km |
| C | TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V | 184 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 153,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V | 88,83 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Quy định tại mục II chương V | 1.022,22 | m2 |
| 5 | Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 58,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 256 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC) | Quy định tại mục II chương V | 185,28 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 432,32 | m3 |
| 9 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Quy định tại mục II chương V | 5,963 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 53,667 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,78 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 29,68 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V | 6,92 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 4,86 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định tại mục II chương V | 16,64 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,704 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 6,704 | 100m3/1km |
| D | TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V | 52,61 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 43,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V | 58,59 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Quy định tại mục II chương V | 292,28 | m2 |
| 5 | Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 25,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 103,94 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC) | Quy định tại mục II chương V | 36,018 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 84,042 | m3 |
| 9 | Đào móng băng đất cấp II (10%NC) | Quy định tại mục II chương V | 24,366 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 219,294 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V | 83,28 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V | 161,77 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V | 15,48 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 31,12 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 2,696 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 2,696 | 100m3/1km |
| E | TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Quy định tại mục II chương V | 16,51 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 13,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V | 11,12 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Quy định tại mục II chương V | 91,72 | m2 |
| 5 | Đầm tăng cường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V | 27,52 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%NC) | Quy định tại mục II chương V | 9,075 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%MTC) | Quy định tại mục II chương V | 21,175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V | 0,303 | 100m3/1km |
| F | NỐI CỐNG H50 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 215,28 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 1,736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Dăm cát lót dày 10cm | Quy định tại mục II chương V | 0,688 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V | 38,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V | 4,72 | m2 |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Quy định tại mục II chương V | 5 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 14,88 | m2 |
| G | NỐI RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 1, TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Bê tông tường mương, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 24,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 61,99 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V | 1.428,36 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 691,16 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 3.838,18 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ kênh mương | Quy định tại mục II chương V | 327,27 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 261,75 | m2 |
| 8 | Khớp nối giấy dầu 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 4,91 | m2 |
| 9 | Khoan cấy thép vào thành kênh cũ | Quy định tại mục II chương V | 792,2 | m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V | 383 | 1cấu kiện |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kênh, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 4,69 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 7,76 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V | 322,42 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 470,29 | kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 27,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng kênh | Quy định tại mục II chương V | 13,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường kênh | Quy định tại mục II chương V | 116,01 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V | 90 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Đường bê tông, cống, rảnh thoát nước+ Tương tự về quy mô hạng mục thi công đường bê tông, cống, rảnh thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,1 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu 8,5-16 tấn | Máy lu 8,5-16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi 50-110CV | Máy ủi 50-110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi