Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:08:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,392,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,650,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.286784306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93017645E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.374.507 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/P.KT từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bằng tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu Cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Sửa chữa trạm biến áp khu vực Điện lực thị xã Gò Công năm 2022 Sửa chữa trạm biến áp khu vực nội ô thị xã Gò Công năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh, nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống) bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.650.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email: [email protected] - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ bê tông đơn MĐ1x10 (5 bộ) | |||
| 1 | Xi măng PC 40 | 1.250 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 3,69 | M3 | |
| 3 | Cát vàng | 1,995 | M3 | |
| 4 | Đào móng trụ thủ công đất cấp I | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| B | Trụ BTLT DUL 10,5m 320 Kgf (5 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 10,5m 320 Kgf | 5 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông | 5 | Trụ | |
| 3 | Cẩu 10 tấn | 5 | Ca | |
| C | Bộ đà V75-2,8m đơn lắp sứ đỡ (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2800mm 3 cóc | 2 | Cây | |
| 2 | Bu lông 16x250 +LĐV | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đôi trọng lượng 34kg trên trụ BTLT | 2 | Bộ | |
| D | Bộ đà lắp trạm giàn (3 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt U200-3000mm | 6 | Cây | |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 6 | Cây | |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | 12 | Cây | |
| 4 | Bu lông 16x350 | 18 | Bộ | |
| 5 | Bu lông 16x400 VRS | 12 | Bộ | |
| 6 | Bu lông VRS 16x450 | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà trạm giàn trọng lượng 230kg trên trụ BTLT | 3 | Bộ | |
| E | Tiếp địa trạm biến áp tăng cường (29 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 87 | Cây | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 116 | Kg | |
| 3 | Dây tiếp đất 3M | 29 | Bộ | |
| 4 | Dây tiếp đất 8M | 87 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 50mm2- 2 boulon | 58 | Cái | |
| 6 | Boulon M10x20 | 58 | Cái | |
| 7 | Kẹp WR 379 | 116 | Cái | |
| 8 | Connector Cu 2/0 | 174 | Cái | |
| 9 | ĐAI INOX1M2+ KHÓAĐAI | 87 | Bộ | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | 321,03 | Kg | |
| 11 | Lắp dây tiếp địa ngọn | 58 | Bộ | |
| 12 | Lắp kẹp WR, IPC các loại | 58 | Bộ | |
| 13 | Ép đầu cosse, S ≤ 50mm2 | 58 | Cái | |
| 14 | Máy ép đầu cosse | 58 | Cái | |
| F | Bộ tiếp địa TI (25 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 25 | Cây | |
| 2 | Dây đồng bọc duplex 2x10 | 25 | Mét | |
| 3 | Dây tiếp đất TK dài 3M | 25 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 50mm2- 2 boulon | 25 | Cái | |
| 5 | Kẹp WR 279 | 25 | Cái | |
| 6 | Boulon M10x20 | 25 | Cái | |
| 7 | ĐAI INOX1M2+ KHÓAĐAI | 50 | Bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa | 92,25 | Kg | |
| 9 | Lắp kẹp WR, IPC các loại | 25 | Bộ | |
| 10 | Máy ép đầu cosse | 25 | Bộ | |
| G | Bộ cáp nhị thứ (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu đen-dòng) | 16 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc mềm 3x4+1x2,5mm2 (màu xám-áp) | 16 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 6mm2 | 48 | Cái | |
| 4 | Thay dây đồng bọc | 16 | Mét | |
| 5 | Ép đầu cosse, S ≤25mm2 | 48 | Cái | |
| 6 | Máy ép đầu cosse | 48 | Cái | |
| H | Phần dây, sứ và phụ kiện (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 299,5 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 | 21 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | 33 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | 347 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | 281 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | 486 | Mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | 10 | Mét | |
| 8 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Mét | |
| 9 | Đầu cosse ép đồng 300mm2 (2BL) | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 (2BL) | 9 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 (2BL) | 85 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 (2BL) | 65 | Cái | |
| 13 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 (2BL) | 97 | Cái | |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 (2BL) | 1 | Cái | |
| 15 | Thanh nối mở rộng CB 3P | 126 | Cái | |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty | 3 | Bộ | |
| 17 | Kẹp IPC trung thế 25-70/150-240 | 15 | Cái | |
| 18 | Thùng tole 750x650x400-2 cửa 2 ngăn dày 1,5mm | 7 | Cái | |
| 19 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite ngoài trời | 1 | Cái | |
| 20 | Thùng tole 400x750x350 1 ngăn dày 1,5mm | 20 | Cái | |
| 21 | Bulon 16x400 VRS 2 tán + 4 LĐV | 11 | Bộ | |
| 22 | Boulon 16x300 + LĐV | 9 | Bộ | |
| 23 | Boulon 16x250 +LĐV | 11 | Bộ | |
| 24 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 120mm2 | 4 | Cái | |
| 25 | Ống nhựa tròn PVC ĐK 114- Bình Minh dầy 3,2mm | 257 | Mét | |
| 26 | Co lơi ĐK 114 | 180 | Cái | |
| 27 | Ống nối thẳng đk 114 | 18 | Cái | |
| 28 | ĐAI INOX 1M2 + KHÓA ĐAI | 112 | Sợi | |
| 29 | Bat LI bắt LA,FCO | 18 | Cái | |
| 30 | Collier ĐK 225mm | 6 | Bộ | |
| 31 | Collier ĐK 300mm | 48 | Bộ | |
| 32 | Bu lông móc 16x250 + LĐV | 3 | Bộ | |
| 33 | Boulon 16x50 +LĐV | 156 | Bộ | |
| 34 | Bảng nhựa gắn điện kế 3 pha | 14 | Cái | |
| 35 | Ván gỗ 350x700x20 | 14 | Cái | |
| 36 | Ốc Vis 5x60 | 48 | Cái | |
| 37 | Ốc Vis 4x40 | 36 | Cái | |
| 38 | NỐI ÉP WR 419 | 12 | Cái | |
| 39 | NỐI ÉP WR 815 | 30 | Cái | |
| 40 | NỐI ÉP WR 835 | 36 | Cái | |
| 41 | NỐI ÉP WR 929 | 66 | Cái | |
| 42 | Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2bolt) | 48 | Cái | |
| 43 | Giáp buộc composite đỡ thẳng cho dây CX 25mm2 | 63 | Cái | |
| 44 | Giáp buộc composite đỡ góc cho dây CX 25mm2 | 18 | Cái | |
| 45 | Dây kẽm 1,6mm | 7,25 | Kg | |
| 46 | Sứ tăng cường cách điện cho FCO-LBFCO (POLYMER ) | 159 | Cái | |
| 47 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 48 | Cái | |
| 48 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 48 | Cái | |
| 49 | Chụp bảo vệ LA silicon | 48 | Cái | |
| 50 | Nắp chụp đầu cực cao áp MBA 3p - màu vàng | 25 | Cái | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực cao áp MBA 3p - màu xanh | 25 | Cái | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực cao MBA 3p - màu đỏ | 25 | Cái | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực hạ áp MBA 3p | 116 | Cái | |
| 54 | Compound 50g | 27 | Tuýp | |
| 55 | Dây chì (FUSE LINK) 40A | 3 | Sợi | |
| 56 | Dây chì (FUSE LINK) 30A | 6 | Sợi | |
| 57 | Dây chì (FUSE LINK) 25A | 3 | Sợi | |
| 58 | Dây chì (FUSE LINK) 20A | 12 | Sợi | |
| 59 | Dây chì (FUSE LINK) 15A | 9 | Sợi | |
| 60 | Dây chì (FUSE LINK) 10A | 27 | Sợi | |
| 61 | Dây chì (FUSE LINK) 8A | 15 | Sợi | |
| 62 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | 12 | Sợi | |
| 63 | Băng keo cách điện hạ thế (vàng, xanh, đỏ) | 87 | Cuồn | |
| 64 | Thay dây đồng bọc CX(CR) 25mm2 xuống thiết bị | 299,5 | Mét | |
| 65 | Thay dây đồng bọc | 21 | Mét | |
| 66 | Thay dây đồng bọc | 33 | Mét | |
| 67 | Thay dây đồng bọc | 347 | Mét | |
| 68 | Thay dây đồng bọc | 767 | Mét | |
| 69 | Lắp sứ đứng 24kV trên trụ BTLT | 3 | Bộ | |
| 70 | Lắp kẹp WR, IPC, SL các loại | 144 | Bộ | |
| 71 | Lắp tủ điện hạ áp | 28 | Cái | |
| 72 | Lắp nắp chụp silicon các loại | 310 | Bộ | |
| 73 | Ép đầu cosse, S ≤ 300mm2 | 6 | Cái | |
| 74 | Máy ép đầu cosse | 6 | Cái | |
| 75 | Ép đầu cosse, S ≤ 240mm2 | 9 | Cái | |
| 76 | Máy ép đầu cosse | 9 | Cái | |
| 77 | Ép đầu cosse, S ≤ 150mm2 | 85 | Cái | |
| 78 | Máy ép đầu cosse | 85 | Cái | |
| 79 | Ép đầu cosse, S ≤ 95mm2 | 65 | Cái | |
| 80 | Máy ép đầu cosse | 65 | Cái | |
| 81 | Ép đầu cosse, S ≤ 70mm2 | 97 | Cái | |
| 82 | Máy ép đầu cosse | 97 | Cái | |
| 83 | Ép đầu cosse, S ≤ 50mm2 | 1 | Cái | |
| 84 | Máy ép đầu cosse | 1 | Cái | |
| I | THÁO GỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Bộ đà lắp trạm giàn (trọng lượng 230kg trên trụ BTLT) | Tháo gỡ lắp lại | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ đà lắp trạm ngồi(trọng lượng 320kg trên trụ BTLT) | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà V75-2,8m lắp FCO, LA trạm giàn(3 cóc) đôi trọng lượng 68kg trên trụ BTLT | Tháo gỡ lắp lại | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ đà V75x75x8-2800 (3 cóc) đơn đỡ sứ | Tháo gỡ lắp lại | 7 | Bộ |
| 5 | SỨ ĐỨNG 24KV + TY SỨ | Tháo gỡ lắp lại | 15 | Bộ |
| 6 | Kẹp SL 3 boulon | Tháo gỡ lắp lại | 6 | Cái |
| 7 | Rack 4 + sứ | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | Tháo gỡ lắp lại | 12 | Cái |
| 9 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | Tháo gỡ lắp lại | 12 | Cái |
| 10 | Chụp bảo vệ LA silicon | Tháo gỡ lắp lại | 12 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực MBA | Tháo gỡ lắp lại | 3 | Cái |
| 12 | Thùng lắp bộ DCU 3 pha | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 13 | Thùng tole 2 ngăn | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| 14 | Thùng tole 1 ngăn | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Bộ |
| J | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 5 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ bê tông | 5 | Trụ | |
| 3 | Đà sắt U200-3000mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 6 | Cây |
| 4 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 6 | Cây |
| 5 | Đà sắt U100x46x4,5-500mm | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 12 | Cây |
| 6 | Bu lông 16x350 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 18 | Bộ |
| 7 | Bu lông 16x400 VRS | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 12 | Bộ |
| 8 | Bu lông VRS 16x450 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 6 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ thu hồi đà trạm giàn | 3 | Bộ | |
| 10 | Thùng tole 1 ngăn | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 24 | Cái |
| 11 | Thùng tole điện kế đèn đường | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 15 | Cái |
| 12 | Thùng tole 2 ngăn | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Cái |
| 13 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 272,5 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 21 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 27 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 341 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 266 | Mét |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 483 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 10 | Mét |
| 20 | Bat LI bắt LA,FCO | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp IPC trung thế | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 15 | Cái |
| 22 | Kẹp quay 2/0 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Cái |
| 23 | Tháo gỡ thu hồi thùng tole các loại | 40 | Cái | |
| 24 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc CX(CR) 25mm2 xuống thiết bị | 272,5 | Mét | |
| 25 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 21 | Mét | |
| 26 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 27 | Mét | |
| 27 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 341 | Mét | |
| 28 | Tháo gỡ thu hồi dây đồng bọc | 759 | Mét | |
| 29 | Tháo gỡ thu hồi kẹp WR, IPC các loại | 18 | Bộ | |
| 30 | Tháo gỡ thu hồi Toppin, Uclevis, Rack các loại trọng lượng | 18 | Bộ | |
| K | LẮP MỚI | |||
| 1 | LA 18kV 10kA (87 bộ) | 87 | Cái | |
| 2 | Lắp LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha) | 87 | Bộ | |
| 3 | FCO 27kV 100A-không bass (87 bộ) | 87 | Cái | |
| 4 | Lắp FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | 87 | Bộ | |
| 5 | Điện kế điện tử gián tiếp 3 pha, 3x5(6)A- 230/400V (29 cái) | PCTG cung cấp | 29 | Cái |
| 6 | Lắp điện kế 3 pha | 29 | Cái | |
| 7 | TI 600V 800/5A (bộ 3 pha) (1 bộ) | PCTG cung cấp | 3 | Cái |
| 8 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 1 | Bộ | |
| 9 | TI 600V 400/5A (bộ 3 pha) (5 bộ) | PCTG cung cấp | 15 | Cái |
| 10 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| 11 | TI 600V 250/5A (bộ 3 pha) (3 bộ) | PCTG cung cấp | 9 | Cái |
| 12 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 3 | Bộ | |
| 13 | TI 600V 200/5A (bộ 3 pha) (2 bộ) | PCTG cung cấp | 6 | Cái |
| 14 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 2 | Bộ | |
| 15 | TI 600V 150/5A (bộ 3 pha)(2 bộ) | PCTG cung cấp | 6 | Cái |
| 16 | Lắp biến dòng hạ thế (bộ 3P) | 2 | Bộ | |
| 17 | MCCB 690V 630A | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp MCCB | 2 | Cái | |
| 19 | MCCB 690V 500A | 2 | Cái | |
| 20 | Lắp MCCB | 2 | Cái | |
| 21 | MCCB 690V 400A | 8 | Cái | |
| 22 | Lắp MCCB | 8 | Cái | |
| 23 | MCCB 690V 250A | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp MCCB | 4 | Cái | |
| 25 | MCCB 690V 200A | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp MCCB | 1 | Cái | |
| 27 | MCCB 690V 150A | 2 | Cái | |
| 28 | Lắp MCCB | 2 | Cái | |
| L | THÁO GỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | MBA 22/0,4kV 750kVA | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | MBA 22/0,4kV 400kVA | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Máy |
| 3 | MBA 22/0,4kV 320kVA | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Máy |
| 4 | MBA 22/0,4kV 250kVA | Tháo gỡ lắp lại | 3 | Máy |
| 5 | MBA 22/0,4kV 160kVA | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Máy |
| 6 | MCCB 690V 630A | Tháo gỡ lắp lại | 2 | Cái |
| 7 | MCCB 690V 500A | Tháo gỡ lắp lại | 1 | Cái |
| M | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ thu hồi LA loại composite trên trụ (bộ 1 pha) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 87 | Bộ |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi FCO, LBFCO (bộ 1 pha) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 87 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi điện kế 3 pha | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 29 | Cái |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi biến dòng hạ thế (bộ 3P) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 8 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ thu hồi MCCB | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang (nhà thầu không chào chi phí nhân công cho hạng mục này) | 3 | Bộ |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.286784306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93017645E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.374.507 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/P.KT từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dungCung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Vận chuyển, dựng trụ | 1 |
| 2 | Máy đầm bằng tay 70 kg | Sử dụng để đầm đất | 1 |
| 3 | Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 1 |
| 4 | Kích căng dây | Sử dụng để căng dây | 2 |
| 5 | Máy ép đầu Cốt | Dùng để ép dây | 2 |
| 6 | Máy trộn 250 lít | Sử dụng để trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Sử dụng để đổ bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi