Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:48:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Micropipette thể tích thay đổi (6 cái micropipets) | 5 | Bộ | Bộ gồm các dải đo 0.1- 2 µL, 0,5 - 10 µl; 2 - 20 µl ; 10 - 100 µl; 20 - 200 µl ; 100 - 1000 µl + 01 Giá đỡ: Kiểu tròn quay, có ≥6 vị trí Có khả năng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút. | ||
| 2 | Cột HPLC phân tích 250 mm | 10 | Cái | Cột sắc ký HPLC, Cỡ 5 μm , L × I.D. 25 cm × 4.6 mm, surface coverage 3.7 μmol/m2 impurities | ||
| 3 | Bảo vệ cột HPLC | 5 | Bộ | Bảo vệ cột C18 Supelguard™ Guard Cartridge, Kit, 5 μm particle size, L × I.D. 2 cm × 4 mm extent of labeling 25% Carbon, loading,parameter ≤70 °C temp. range,suitable for L1 per USP | ||
| 4 | Bình triển khai Sắc ký | 5 | Cái | Bình chạy sắc ký (TLC) trong suốt, thành dầy , có rãnh, TLC 200x200mm, sử dụng được tối đa 5 bản mẫu, nó đặc biệt được sử dụng để phân tích định lượng, cũng phục vụ cho việc lưu trữ các tấm trong môi trường được bảo vệ. | ||
| 5 | Bình chiết 50 lít | 2 | Cái | Bình chiết 50 lít, 0.5 bar, phi 480/ thick 5.1+-1, x N phi 215xh 650mm | ||
| 6 | Bình quả lê 1 lít nhám 29/32 | 50 | Cái | Phiễu chiết quả lê đạt chuẩn DIN ISO 4800, khóa nhựa PTFE đạt tiêu chuẩn DIN 1254, Cổ NS29/32, Cao 380mm, | ||
| 7 | Bình định mức 1000 ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, chịu nhiệt 121oC, đạt ISO1042. KT 125x300mm, NS24/29, độ chính xác 0.4 ml | ||
| 8 | Bình định mức 500 ml | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, chịu nhiệt 121oC, đạt ISO1042., KT 100x260mm, NS19/26, độ chính xác 0.25 ml | ||
| 9 | Bình định mức 250 ml | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, chịu nhiệt 121oC, đạt ISO1042. KT 80x220mm, NS14/23, độ chính xác 0.15 ml | ||
| 10 | Bình định mức 100 ml | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate, 3.3, chịu nhiệt 121oC, đạt ISO1042. KT 60x170mm, NS14/23, độ chính xác 0.1 ml | ||
| 11 | Bình định mức 50 ml | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, chịu nhiệt 121oC, đạt ISO1042. KT 50x140mm, NS12/21, độ chính xác 0.06ml | ||
| 12 | Bình nón 250ml nhám 29/32 | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, đạt DIN 4797, Chuẩn USP, chịu nhiệt 121oC, Cố nhám 29/32, KT 84*140mm, kèm nút chịu nhiệt lên đến 30oC | ||
| 13 | Bình nón 100ml nhám 29/32 | 100 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, đạt DIN 4797, Chuẩn USP, chịu nhiệt 121oC, Cố nhám 29/32, KT 64*105mm, kèm nút chịu nhiệt lên đến 30oC | ||
| 14 | Pipet chính xác 1 ml | 136 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh soda-lime, Dung tích: 1ml, Màu vạch chia: Vàng, Độ chính xác: 0.007ml, Độ chia nhỏ nhất: 0.01ml, Chiều dài: 360mm, Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Vạch chia từ trên đỉnh. | ||
| 15 | Pipet chính xác 10 ml | 150 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh soda-lime Dung tích: 10ml, Độ chính xác: 0.005ml, Độ chia nhỏ nhất: 0.1ml, Chiều dài: 360mm, Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Vạch chia từ trên đỉnh. | ||
| 16 | Pipet chính xác 15 ml | 150 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh soda-lime Dung tích: 15ml, Độ chính xác: 0.03ml, Chiều dài: 520mm, Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Làm từ thủy tinh soda-lime. | ||
| 17 | Pipet chính xác 20 ml | 150 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh soda-lime Dung tích: 20ml, Độ chính xác: 0.1ml, Độ chia nhỏ nhất: 0.1ml. Chiều dài: 360mm, Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Làm từ thủy tinh soda-lime. | ||
| 18 | Pipet bầu 2 vạch 5 ml | 150 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh soda-lime, Dung tích: 5ml, Độ chính xác: 0.015 ml, Chiều dài: 410mm, Màu vạch chia: Trắng | ||
| 19 | Cột sắc kí 10x200 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 10mm chiều dài 200mm cổ nhám 14/23, có màng lọc | ||
| 20 | Cột sắc kí 10x300 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 10mm chiều dài 300mm cổ nhám 14/23, có màng lọc | ||
| 21 | Cột sắc kí 20x400 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 20mm chiều dài 400mm cổ nhám 29/32, có màng lọc | ||
| 22 | Cột sắc kí 30x650 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 30mm chiều dài 650mm cổ nhám 29/32, có màng lọc | ||
| 23 | Cột sắc kí 650x500 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. . 650mm x 500mm . N24/29 | ||
| 24 | Cột sắc kí 450x500 | 10 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. . 450mm x 500mm . N24/29 | ||
| 25 | Bộ chưng cất tinh dầu 2000 ml | 2 | Bộ | Bộ chưng cất tinh dầu 2L: Bình đun: 2000 ML,chất liệu bolosiricate 3.3, DIN4797 NS29/32 Bếp đun 2000ml,(Điều khiển bộ gia nhiệt theo tỷ lệ thời gian với khả năng lặp lại tuyệt vời cho phép kiểm soát nhiệt độ đến 450 ° C. Bộ phận làm nóng được làm bằng vật liệu chịu nhiệt rất linh hoạt sợi thủy tinh có nhiệt độ tối đa 900 ° C.) Chân đỡ:KT rộng 175x dài300mm, giá nâng KT 200x200mm( chất liệu thép không gỉ) Phễu tách ly(2NS29/32, (chát liệu borosilicate 3.3, Các mối nối được mài nhẵn tuyệt vời ngăn ngừa hiện tượng lọt khí và rò rỉ chất lỏng) Ống sinh hàn 400mm, NS29/32,DIN12592. Ống dẫn nước silicone: Đảm bảo khả năng chống hóa chất và nhiệt độ tuyệt vời từ -60 ° C đến + 170 ° C. Nhiệt kế -10 - - +200o,chia vạch 1oC | ||
| 26 | Vial 1.8 ml | 10 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, chai vial trắng 1.8ml, đk miệng 9mm, 12x32mm, 100c/hộp | ||
| 27 | Đầu phun cho máy sấy phun B191 | 1 | Cái | Linh kiện thay thế, đầu phun; Đầu phun 0.7mm, hoàn thiện; Vỏ lò xo; Vòng áp; Lò xo; Đầu nối 6/4; Nắp vòi phun 0.7mm; Nắp vặn; Vòng khóa; Vỏ ống; Kim trộn 0.7mm; Khớp nối; Bộ vòng O-ring; Thân vòi phun với phần rìa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi