Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:46:00 đến ngày 2022-04-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,593,161,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/4/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc đào, ủi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy phép lái xe còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt 6T – 8T(có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu bánh sắt 6T – 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt 10T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu bánh sắt 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu rung – tải trọng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi (có đăng ký xe máy theo quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xử lý 12 vị trí đường cong khuất tầm nhìn tiềm ẩn nguy cơ mất ATGT trên QL.34, tỉnh Hà Giang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44;Fax:(84)438571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4,96 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 11,08 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 123,24 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 14,18 | 100m3 |
| 5 | Đào đá đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.000,19 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 219,13 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.233,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 137,4 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,57 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,08 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 42,13 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 40,38 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 39,96 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP KM21-KM25 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 136,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tấm bê tông lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 384 | CK |
| 3 | Bê tông đáy rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 35,31 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2.928 | CK |
| 6 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2.928 | CK |
| D | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC KM21-KM25 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 26,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất + lắp đặt tấm bản cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10 | cái |
| E | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D750 ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt ống cống BTCT mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 3 | Sản xuất + lắp đặt bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D750mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 34 | CK |
| F | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D1000 ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 40 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 3 | Sản xuất + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 70 | CK |
| G | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D1250 ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1250mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 34 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20,37 | m3 |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 33 | mối nối |
| H | HẠNG MỤC KHÁC CỦA CỐNG ĐOẠN KM21-KM25 | |||
| 1 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 647,1 | m2 |
| 2 | Đào đất đất cấp 3 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 349,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,67 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 99,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông gia cố hạ lưu, taluy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 28,41 | m3 |
| 6 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 275,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đầu cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 119,3 | m3 |
| I | BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ KM21-KM25 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG KM21-KM25 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 184,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 112,47 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển HLTS và lắp đặt lại (Thay mới Bulong, Mũ cột, Mắt phản quang) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 518 | m |
| 5 | Di chuyển, lắp đặt cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, hoàn thiện gắn đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 209 | Cái |
| 7 | Phá dỡ rãnh bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 31,73 | m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM44-KM47 | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,54 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 80,15 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,18 | 100m3 |
| 5 | Đào đá, đá cấp IV | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 239,98 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 78,58 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 287,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 77,13 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,15 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG KM44-KM47 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,84 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9,45 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,79 | 100m2 |
| M | RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP KM44-KM47 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 40,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tấm bê tông lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 112 | Cái |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 9 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 884 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 884 | cái |
| N | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D750 ĐOẠN KM44-KM47 | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống D750mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 3 | Sản xuất + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D750mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 4 | CK |
| O | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC D1500 ĐOẠN KM44-KM47 | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1500mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 48 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 3 | Sản xuất + Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1500mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10 | CK |
| P | HẠNG MỤC KHÁC CỦA CỐNG ĐOẠN KM44-KM47 | |||
| 1 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 337,89 | m2 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 129,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 25,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông gia cố hạ lưu, taluy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 24,07 | m3 |
| 6 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 119,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mối nối cống cũ, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đầu cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 20,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 55,17 | m3 |
| Q | BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ KM44-KM47 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG KM44-KM47 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 68,74 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tiêu dẫn hướng phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển HLTS và lắp đặt lại (Thay mới Bulong, Mũ cột, Mắt phản quang) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 252 | m |
| 5 | Di chuyển, lắp đặt cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, hoàn thiện gắn đinh phản quang HLQ hợp kim nhôm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 98 | Cái |
| 7 | Phá dỡ rãnh bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 13,07 | m3 |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí ĐBGT | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/4/2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (hợp đồng sửa chữa, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng) | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật) | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng) | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (Đối với trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm) | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy lu | 2 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy xúc đào, ủi | 3 | có chứng chỉ đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe ô tô | 4 | có giấy phép lái xe còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định) | Tải trọng ≥ 5T | 4 |
| 2 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 500 lít | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt 6T – 8T(có đăng ký xe máy theo quy định) | lu bánh sắt 6T – 8T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt 10T - 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | lu bánh sắt 10T - 12T | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung (có đăng ký xe máy theo quy định) | lu rung – tải trọng 25T | 1 |
| 7 | Máy ủi (có đăng ký xe máy theo quy định) | Máy ủi – công suất 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có tính năng tương tựDung tích téc lớn hơn hoặc bằng 5m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | đầm đất cầm tay ≥60Kg | 2 |
| 11 | Lò nấu sơn | Nấu sơn | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép công suất 5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 16 | Máy khoan | khoan công suất ≥ 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi