Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403577-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:40:00 đến ngày 2022-04-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,601,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, bên dưới lớp cát đắp nền đường có khối lượng ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, chiều dài tuyến ≥ 1.475m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3, hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng > 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san công suất ≥ 108HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình huyện Gò Công Tây (giai đoạn 1)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Thủy lợi Tiền Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khôi Nguyên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên; danh sách 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét đất hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,049100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,049100m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 2km - Ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,049100m3/1km
4Đóng cừ tràm L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V248,4459100m
5Đóng cừ tràm L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V82,7141100m
6Cừ tràm nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V832m
7Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,788kg
8Đắp cát ao mương - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,51100m3
9Đắp đất ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5456100m3
10Đắp đất lề đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,45100m3
11Đào đất nền đường - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,204100m3
12Làm rãnh xương cá (KT 20x30x275cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
13Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,125100m2
14Đào đất khai thác đắp lề, ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1465100m3
15Đắp cát lòng đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,9187100m3
16Đắp cát lòng đường (50cm trên cùng) - K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,125100m3
17Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V172,051100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Cán cấp phối đá dăm loại II, lớp trên Dmax=25, k>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Dmax=37,5, k>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,027100m3
3Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,85100m2
4Trãi, cán bê tông nhựa nóng loại C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,476100m2
5Láng mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,374100m2
6Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
7Đắp đất lề đường - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m3
8Đào đất khai thác đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,809100m3
9Đắp cát lòng đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,538100m3
10Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,971100m2
11Trãi và cán cấp phối đá dăm loại II, lớp trên Dmax=25 dày 15cm, k>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
12Sơn đỏ đầu cọc - 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1541m2
13Sơn trắng thân cọc - 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,681m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
16Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874m3
17Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
18Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
19Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4321m3
20Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
21Sơn đỏ đầu cọc - 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,561m2
22Sơn trắng thân cọc - 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m2
23Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
25Bê tông cọc H M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494m3
26Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
27Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
28Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8321m3
29Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
30Sơn xanh đầu cọc - 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5021m2
31Sơn trắng thân cọc - 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2721m2
32Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
34Bê tông cọc Km M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
35Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
36Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
37Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
38Trồng cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt trụ biển báo Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17trụ
40Biển báo tải trọng - Đk 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Biển báo tam giác - cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Biển báo chữ nhật - KT 187,5x97,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Trụ biển báo D90, L=2,94mMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
44Trụ biển báo D90, L=3,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
45Trụ biển báo D90, L=3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
46Trụ biển báo D90, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
47Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
48Sơn mặt đường bằng công nghệ nóng dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.041,512m2
49Sơn mặt đường bằng công nghệ nóng dày 4mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
C RÀO CẢN TOLE LƯỢN SÓNG
1Lắp đặt tole vợn sóng mạ kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,64m
2Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V51trụ
3Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
4Tấm giữa tole vợn sóng dài 2,32m dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V47tấm
5Tấm đệm U 160x160x5, L = 0,36mMô tả kỹ thuật theo Chương V51tấm
6Bulong dù M16, L = 36Mô tả kỹ thuật theo Chương V408bộ
7Bulong M20, L = 360Mô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
8Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V51tấm
9Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole vợn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m2
10Bê tông móng trụ rào cản M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,466100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, ngập toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V737,304100m
3Đắp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,12m3
4Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,59m3
5Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,45m3
6Lắp đặt gối cống BTCT Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.694cái
7Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 3m - loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V8381 đoạn ống
8Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 2,5m - loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
9Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 3m - loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V521 đoạn ống
10Joint cao su Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V763mối nối
11Trám vữa Mác 100 mối nối cống dày TB 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V184m2
12Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,466100m3
13Đào đất móng hố ga - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m3
14Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, ngập toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V137,986100m
15Đắp cát lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,78m3
16Bê tông lót móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,78m3
17Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
18Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,429tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép tường hộp nối Þ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,393tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép tường hộp nối Þ10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Þ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
24Sản xuất thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
25Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.792,25kg
26Lắp đặt thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
27Bê tông đan đúc sẵn chi tiết hố ga và hộp nối M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3m3
28Bê tông bản đáy hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
29Bê tông tường hố ga và hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,03m3
30Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6041cấu kiện
31Ván khuôn đúc sẵn chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,852100m2
32Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,413100m2
33Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,956100m3
34Bê tông lót móng bó vỉa và hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3m3
35Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,5m3
36Bê tông hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
37Sản xuất thép L40x40x4 và thép tấm hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
38Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,8kg
39Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V932,58kg
40Lắp đặt thép L40x40x4 và thép tấm hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
41Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V13,238100m2
42Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,772100m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đê quai Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6225100m3
2Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,436100m3
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,895tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
11Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
12Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,132tấn
13Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m
14Cừ tràm L=4m (phần không ngập + cừ nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241m
15Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55kg
16Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Þgốc 12-15cm, Þngọn ≥ 8,5cm, đóng ngập 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m
17Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Þgốc 12-15cm, Þngọn ≥ 8,5cm, đóng không ngập 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
18Cừ bạch đàn L=6m (phần cừ nẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
19Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2kg
20Lót tấm bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
21Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V25,24100m
22Đóng cừ tràm gia cố nền L=4,7m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 4cm, đóng ngập toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V57,52100m
23Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 3m Cừ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
24Thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67kg
25Đắp cát chèn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V7,415m3
26Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,415m3
27Lắp đặt gối cống BTCT Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt gối cống BTCT Þ1500 0,65HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,612m3
30Lắp đặt cống BTCT Þ1000 HL93 bằng cần trục, đoạn 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
31Lắp đặt cống BTCT Þ1500 HL93 bằng cần trục, đoạn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
32Lắp đặt cống BTCT Þ1500 HL93 bằng cần trục, đoạn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
33Joint cao su Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
34Joint cao su Þ1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
35Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,007m3
36Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,092m3
37Đắp cát hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1613100m3
38Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5778100m3
39Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
40Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458m3
42Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623100m3
43Nhổ cừ tràm L=4m gia cố đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75100m
44Nhổ cừ bạch đàn L=6m gia cố đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68100m
45Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,263100m2
46Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100m2
47Phá dỡ mặt cầu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
48Nhổ cọc BTCT 0,1x0,1x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Tole sơn tĩnh điện IP65 kích thước 700x500x300mm + trọn bộ phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Mạch đóng mở tự động (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Trụ bê tông li tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V74trụ
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V741 cột
7Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V781cấu kiện
8Neo BTCT 1,21m (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
10Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60x3,6li vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
11Lắp đặt đèn LED chiếu sáng-100WMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
12Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9561 km dây
13Cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.921m
14Cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
15Lắp đặt ống nhựa TFP D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
16Ống thép đen D90 dày 3,6liMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
17Kéo dải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
18Bulong D12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
19Cáp đồng trần M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V345m
20Coss ép 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V39cọc
22Ghíp IPC 2 bulon nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
23Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Kẹp đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
25Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bulong móc D16x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
27Bộ dây chằng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Bulong ven răng 2 đầu mạ kẽm D18x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
30Long đền mạ kẽm 60x60 dày 80mm, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
31BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6kg
32Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở máy taluy Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591m3
33Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m3
34Nylon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
35Gạch tàu 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22viên
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
G ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II (Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8241m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát đen đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
4Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) (Đắp đất đầm chặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 (Hoàn trả mặt hè bằng bê tông dá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp II (Đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8161m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào hố móng trụ tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2521m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,228m3
11Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ cao 6m vươn 6m tại vị trí mới (sử dụng lại trụ cũ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
12Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ trụ cao 5,8m vươn 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
13Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
14Lắp mới trụ D250 cao 6m tay vươn 6m nhúng kẽm kèm bulong khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
15Bulong khung móng M30x1350x6 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển đèn THGT, bao gồm vỏ tủ điều khiển và thiết bị điều khiển trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
17Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
18Lắp đặt dù che tủ điều khiển bằng composit ĐK 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
19Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
26Đầu cosse M10 đầu tiếp đất vào bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
28Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp C/XLPE/DATA/PVC 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
29Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m
30Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp CV 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m
31Luồn dây lên đèn (Lắp đặt cáp CVV 4x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V601 đầu cáp
33Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp
34Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
35Kẽm mồi kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm (Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn ống chôn dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dẫn lên cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
39Măng sông ống sắt tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Đomino đấu dây lên đèn (lắp tại cửa mỗi trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
42Khoan đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
43Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,762m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,762m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, bên dưới lớp cát đắp nền đường có khối lượng ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cống thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, chiều dài tuyến ≥ 1.475m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3, hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng > 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
8 Kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy san công suất ≥ 108HP Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy đầm đất Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
16 Máy đầm dùi bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
17 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->