Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:40:00 đến ngày 2022-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,601,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, bên dưới lớp cát đắp nền đường có khối lượng ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, chiều dài tuyến ≥ 1.475m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3, hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng > 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san công suất ≥ 108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình huyện Gò Công Tây (giai đoạn 1) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng 2 trở lên; danh sách 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,049 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km - Ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,049 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4459 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7141 | 100m |
| 6 | Cừ tràm nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | m |
| 7 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,788 | kg |
| 8 | Đắp cát ao mương - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,51 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5456 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,45 | 100m3 |
| 11 | Đào đất nền đường - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | 100m3 |
| 12 | Làm rãnh xương cá (KT 20x30x275cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 13 | Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | 100m2 |
| 14 | Đào đất khai thác đắp lề, ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1465 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát lòng đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9187 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát lòng đường (50cm trên cùng) - K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,125 | 100m3 |
| 17 | Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,051 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm loại II, lớp trên Dmax=25, k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | 100m3 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Dmax=37,5, k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,027 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,85 | 100m2 |
| 4 | Trãi, cán bê tông nhựa nóng loại C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,476 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,374 | 100m2 |
| 6 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m3 |
| 8 | Đào đất khai thác đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lòng đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | 100m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật R≥14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | 100m2 |
| 11 | Trãi và cán cấp phối đá dăm loại II, lớp trên Dmax=25 dày 15cm, k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 12 | Sơn đỏ đầu cọc - 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | 1m2 |
| 13 | Sơn trắng thân cọc - 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | 1m2 |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 21 | Sơn đỏ đầu cọc - 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1m2 |
| 22 | Sơn trắng thân cọc - 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m2 |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Sơn xanh đầu cọc - 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 1m2 |
| 31 | Sơn trắng thân cọc - 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 1m2 |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Bê tông cọc Km M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 1m3 |
| 38 | Trồng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ biển báo Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | trụ |
| 40 | Biển báo tải trọng - Đk 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Biển báo chữ nhật - KT 187,5x97,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Trụ biển báo D90, L=2,94m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 44 | Trụ biển báo D90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 45 | Trụ biển báo D90, L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 46 | Trụ biển báo D90, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 47 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 48 | Sơn mặt đường bằng công nghệ nóng dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,512 | m2 |
| 49 | Sơn mặt đường bằng công nghệ nóng dày 4mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| C | RÀO CẢN TOLE LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt tole vợn sóng mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,64 | m |
| 2 | Trụ rào cản hình hộp 150x150x4cm, L = 1,1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | trụ |
| 3 | Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 4 | Tấm giữa tole vợn sóng dài 2,32m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | tấm |
| 5 | Tấm đệm U 160x160x5, L = 0,36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | tấm |
| 6 | Bulong dù M16, L = 36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | bộ |
| 7 | Bulong M20, L = 360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | tấm |
| 9 | Sơn đỏ mặt ngoài tấm đầu tole vợn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ rào cản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,304 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống BTCT Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.694 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 3m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 2,5m - loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống BTCT Þ800 bằng cần trục, đoạn 3m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 10 | Joint cao su Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763 | mối nối |
| 11 | Trám vữa Mác 100 mối nối cống dày TB 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng hố ga - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,986 | 100m |
| 15 | Đắp cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,78 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,78 | m3 |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường hộp nối Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,393 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường hộp nối Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hộp nối Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | tấn |
| 25 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.792,25 | kg |
| 26 | Lắp đặt thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | tấn |
| 27 | Bê tông đan đúc sẵn chi tiết hố ga và hộp nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m3 |
| 28 | Bê tông bản đáy hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 29 | Bê tông tường hố ga và hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,03 | m3 |
| 30 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,413 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng bó vỉa và hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m3 |
| 35 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,5 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 37 | Sản xuất thép L40x40x4 và thép tấm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 38 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,8 | kg |
| 39 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,58 | kg |
| 40 | Lắp đặt thép L40x40x4 và thép tấm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,238 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | 100m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | 100m3 |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ14 - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | tấn |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m |
| 14 | Cừ tràm L=4m (phần không ngập + cừ nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | m |
| 15 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | kg |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Þgốc 12-15cm, Þngọn ≥ 8,5cm, đóng ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quai L=6m, Þgốc 12-15cm, Þngọn ≥ 8,5cm, đóng không ngập 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn L=6m (phần cừ nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 19 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | kg |
| 20 | Lót tấm bạt ngăn nước đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 21 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,24 | 100m |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4,7m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 4cm, đóng ngập toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 3m Cừ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 24 | Thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | kg |
| 25 | Đắp cát chèn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,415 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,415 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối cống BTCT Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt gối cống BTCT Þ1500 0,65HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cống BTCT Þ1000 HL93 bằng cần trục, đoạn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống BTCT Þ1500 HL93 bằng cần trục, đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống BTCT Þ1500 HL93 bằng cần trục, đoạn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Joint cao su Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 34 | Joint cao su Þ1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 35 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,007 | m3 |
| 36 | Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,092 | m3 |
| 37 | Đắp cát hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1613 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5778 | 100m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m3 |
| 40 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bê tông móng cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 42 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 43 | Nhổ cừ tràm L=4m gia cố đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m |
| 44 | Nhổ cừ bạch đàn L=6m gia cố đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100m |
| 45 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,263 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ mặt cầu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Nhổ cọc BTCT 0,1x0,1x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Tole sơn tĩnh điện IP65 kích thước 700x500x300mm + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mạch đóng mở tự động (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ bê tông li tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | trụ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 cột |
| 7 | Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 8 | Neo BTCT 1,21m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 10 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60x3,6li vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 12 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,956 | 1 km dây |
| 13 | Cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.921 | m |
| 14 | Cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 16 | Ống thép đen D90 dày 3,6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 17 | Kéo dải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 18 | Bulong D12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 19 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 20 | Coss ép 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cọc |
| 22 | Ghíp IPC 2 bulon nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 23 | Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 25 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bulong móc D16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 27 | Bộ dây chằng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Bulong ven răng 2 đầu mạ kẽm D18x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 30 | Long đền mạ kẽm 60x60 dày 80mm, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 31 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | kg |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở máy taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 34 | Nylon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 35 | Gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | viên |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3 |
| G | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở máy taluy, đất cấp II (Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,824 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát đen đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) (Đắp đất đầm chặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 (Hoàn trả mặt hè bằng bê tông dá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp II (Đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,816 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào hố móng trụ tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,228 | m3 |
| 11 | Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ cao 6m vươn 6m tại vị trí mới (sử dụng lại trụ cũ)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Thay cột đèn loại cột sắt (Tháo dỡ trụ cao 5,8m vươn 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 13 | Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp mới trụ D250 cao 6m tay vươn 6m nhúng kẽm kèm bulong khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 15 | Bulong khung móng M30x1350x6 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển đèn THGT, bao gồm vỏ tủ điều khiển và thiết bị điều khiển trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt dù che tủ điều khiển bằng composit ĐK 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 và kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 26 | Đầu cosse M10 đầu tiếp đất vào bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp C/XLPE/DATA/PVC 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp CV 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 31 | Luồn dây lên đèn (Lắp đặt cáp CVV 4x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 35 | Kẽm mồi kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm (Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn ống chôn dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dẫn lên cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Măng sông ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Đomino đấu dây lên đèn (lắp tại cửa mỗi trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 42 | Khoan đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 43 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,762 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,762 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2018 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, bên dưới lớp cát đắp nền đường có khối lượng ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, chiều dài tuyến ≥ 1.475m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3, hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m, khối lượng cát đắp nền đường ≥ 28.000 m3; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng > 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san công suất ≥ 108HP | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi