Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ neo TN2, TN4 và các hạng mục hư hỏng, Lắp đặt thiết bị đệm va, bích neo,... Cầu cảng xăng dầu Phước Khánh sau sự cố va chạm Sà lan Tân Cảng 36
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403298-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ neo TN2, TN4 và các hạng mục hư hỏng, Lắp đặt thiết bị đệm va, bích neo,... Cầu cảng xăng dầu Phước Khánh sau sự cố va chạm Sà lan Tân Cảng 36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:37:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,904,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu):* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình Cảng – đường Thủy.Loại công trình: Cảng – đường Thủy.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật công trình biển, cảng, hàng hải) yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 07 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp I trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cảng - đường thủy hạng I trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật công trình biển, cảng, hàng hải), yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp II, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cảng - đường thủy hạng II trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Giao thông cầu đường, Cảng công trình thủy, kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát thi công hay phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp II, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 37,5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo phục vụ thi công- công suất ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan - trọng tải ≥ 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan - trọng tải ≥ 400 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất > 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DẦU KHÍ ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa trụ neo TN2, TN4 và các hạng mục hư hỏng, Lắp đặt thiết bị đệm va, bích neo,... Cầu cảng xăng dầu Phước Khánh sau sự cố va chạm Sà lan Tân Cảng 36 Công trình Sửa chữa trụ neo TN2 và TN4, thay thế đệm và các hạng mục hư hòng của cầu cảng xăng dầu Phước Khánh sau sự cố va chạm sà lan Tân cảng 36 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Cảng – đường Thủy hạng I ; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp (địa chỉ: Số 140, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; điện thoại: 02773.870 010 – 02773.853090; fax: 02773 870 010).
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp (địa chỉ: Số 140, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; điện thoại: 02773.870 010 fax: 02773 870 010). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp. + Địa chỉ: Số 140, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp; + Điện thoại: 02773. 870010 – 02773.853090; fax: 02773 870 010). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phó Tổng giám đốc Nguyễn Văn Đúng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Điện thoại: 02773. 870010 Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Đức Thu – TP. Phòng Kế hoạch Đầu tư Điện thoại: 0918 054 089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền cọc | |||
| 1 | Cẩu cọc sang bên mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thẳng ngập đất ống đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng không ngập đất ống đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên ngập đất ống đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc xiên không ngập đất ống đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thẳng ngập đất ống đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Thử PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 8 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| B | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 5 | BT M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| C | Đài trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 3 | BT M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bích neo 200T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Cung cấp, gia công và lắp đặt thang inox | |||
| 1 | Thép inox d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Thép hình inox L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 3 | Thép hình inox U100x46 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 4 | Thép hình inox U200x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Thép f10-AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Thép tấm inox d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 8 | Bu lông M30, L= 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | Cung cấp, gia công và lắp dựng cột báo hiệu | |||
| 1 | Thép hình L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 2 | Thép ống D120, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Bulong M16, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bu lông M16, L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sơn báo hiệu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 11 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ sàn đạo đóng cọc. Cọc đại trà | |||
| 1 | Cọc H300x300x10x15 ( khấu hao 1,17%*1 tháng+3,5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.400 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ko ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m cọc |
| G | Hệ thanh giằng | |||
| 1 | Thép hình H250x250x9x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.923,2 | kg |
| 2 | Thép hình C240x90x5.6x10 ( Khấu hao 1,5%*1tháng+ 5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | kg |
| 3 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | tấn |
| H | Thanh dẫn hướng | |||
| 1 | Cọc H300x300x10x15 ( khấu hao 1,17%*1 tháng+3,5%*30 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.692 | kg |
| I | Giá kẹp cọc | |||
| 1 | Thép hình H250x250x9 ( Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*8 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.606,4 | kg |
| 2 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,851 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,851 | tấn |
| J | Hệ kẹp cọc | |||
| 1 | Thép hình L100x100x10 ( Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*32 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | kg |
| 2 | Thép hình C240x90x5.6x10 ( Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*32lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,323 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,323 | tấn |
| K | Hệ xà kẹp đầu cọc | |||
| 1 | Thép F14- AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,62 | kg |
| 2 | Thép F20- AII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,38 | kg |
| 3 | Thép C300x100x6.5 ( Khấu hao 1,5%x 1,5 tháng +5% *2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.070,4 | kg |
| 4 | Bu lông M16, L=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| L | Đai kẹp cọc | |||
| 1 | Thép hình I240x115x5.6 ( Khấu hao 1,5% *1,5 tháng +5% *2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | kg |
| 2 | Thép tấm d5 ( Khấu hao 1,5%*1,5 tháng+ 5%*2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | kg |
| 3 | Bu lông M24 L 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | tấn |
| M | Thay đệm va trụ Tv1, TV2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đệm va hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khoan tạo lỗ D55mm, L=290mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 3 | lắp đặt đệm va hình nón cục 1150H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | Thay khung panel đệm trụ va TV3, TV4 | |||
| 1 | Tháo dỡ khung panel hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung panel mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thuyền ghe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 4 | Bốc đệm, tấm panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu):* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình Cảng – đường Thủy.Loại công trình: Cảng – đường Thủy.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật công trình biển, cảng, hàng hải) yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 07 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp I trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cảng - đường thủy hạng I trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật công trình biển, cảng, hàng hải), yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp II, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cảng - đường thủy hạng II trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Giao thông cầu đường, Cảng công trình thủy, kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát thi công hay phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng Cảng – đường Thủy cấp II, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ).- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.(Đến thời điểm đóng thầu, những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 16 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 2 | Máy phát điện lưu động - công suất ≥ 37,5 kVA | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 3 | Tàu kéo phục vụ thi công- công suất ≥ 150CV | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 4 | Máy cắt – uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥ 7T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 8 | Sà lan - trọng tải ≥ 200 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 9 | Sà lan - trọng tải ≥ 400 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 10 | Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 T | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất > 4,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Ghi chú:- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công là chứng thư thẩm định giá hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê, nếu thiếu thì đánh giá Không đạt.- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi