Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377454-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 16:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 16:10:00 đến ngày 2022-04-10 16:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,85 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,7 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm the
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Liên minh HTX tỉnh Quảng Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: : Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 26, Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3810266; fax: 0235 3810266.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: : Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 26, Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3810266; fax: 0235 3810266.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 28/2/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 26, Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3810266; fax: 0235 3810266.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Bảy – Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 26, Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3810266; fax: 0235 3810266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0913411001; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Võ Bảy – Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 26, Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3810266; fax: 0235 3810266.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2332100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9757100m3
3Công tác đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5765m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,785m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5401m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6555m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3426100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7846100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2118m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4725m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7346100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6918m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8691100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5776m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9088m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5498100m2
23Xây bồn hoa, bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
24Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1548m3
25Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8711m3
26Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V20,833m3
27Xâytường thu hồi bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7975m3
28Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6446m3
29GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V24,34m2
30GCLĐ cửa sổ mở nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
31GCLĐ cửa sổ trượt nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
32GCLĐ cửa sổ lật nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
33GCLĐ vách ngăn tiểu khung nhôm, kính trắng mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
34GCLD lam nhôm hộp 76x76x12, vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,2m
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,6621m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m2
39Xây gạch hoa gió đất nung 20x20x6cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,9825m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,251m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,135m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,29m2
44Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,885m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7189m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,7189m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V41,98m2
48Lát đá bậc cấp Granit đenMô tả kỹ thuật theo chương V18,1515m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,925m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,515m2
51Ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ cột (tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
52ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m2
53Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,65m2
54Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,375m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V377,7335m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V342,335m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,4825m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,586m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3277100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1283100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2611tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6374tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9066tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5897tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6663tấn
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
77Xây hầm tự hoại, bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,735m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7778m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
83Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
84Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128,1606m2
86Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V348,889m2
87Vệ sinh sàn mái (phần sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
88Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
89Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2861m2
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6376m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V131,3532m2
93Láng lớp vữa tạo dốc dày 3,0cm,VXM M 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
94Chống thấm sàn, mái bằng sika 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4889100m2
96GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32,7796m2
97GCLĐ cửa sổ nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V87,4878m2
98GCLĐ vách kính nhôm xinfa kính cường lực 8ly, phụ kiện KING LONG chính hãng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7396m2
99GCLD lam nhôm 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
100GCLD chữ alu màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
101GCLĐ logo micaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,2861m2
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
107Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
108Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
109Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,76m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,2469m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,76m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4869m2
116Xây tường gạch hoa gió đất nung 20x20x6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
117ốp gạch Inax vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,5494m2
118ốp đá Granit đỏ vào trụ, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,0469m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8688100m2
120Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
123Ốp tường trụ hoa văn chạm ván MDF chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V65,12m2
124Ốp trần hoa văn chạm ván MDF chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
125GCLD đèn Led trên trần (bao gồm: thiết bị đèn led và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
126GCLD chữ Alu vàng gương cao 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28chữ
127Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,2955m3
128Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V9,631m3
129Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
130Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,36m2
131Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m2
132Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V97,29m2
133Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
134Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6414100m3
135Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,14m3
136Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,14m3
137Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
138Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
141Tháo dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V20m
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,428m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
148Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818100m2
149Xây bồn hoa, bằng gạch thẻ không nung 55x90x190, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
151Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
152Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302tấn
153Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302tấn
154Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3261tấn
155Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3261tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,9961m2
157Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4272100m2
158GCLD máng thu nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
163Lát nền, sàn Đá Sa Thạch 600x300x20mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,92m2
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9928m3
169Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
172Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V451 cấu kiện
173Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
174Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,248m2
175Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m3
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
180Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
181Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
182Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1672100m2
183Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618m3
184Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
188Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
189GCLĐ cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,4555m2
190Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
191Xây tường rào bằng Gạch không nung 6lỗ 95x135x190, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
192Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
193Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m2
194Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
195Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m
196Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
197Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,876m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,216m2
199Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
200Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
205Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V15m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
207Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x 2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
208Lắp đặt dây đơn CU/PVC(1x 2,5)mm2. (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
209Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
210Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
211Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
212Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
213Lắp đặt máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
214Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
215Lắp đặt tủ điện nhựa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
216Bộ phát wireless + ổ cắm 1 lổ 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt công tắc 2 cực ngầm 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
222Lắp đặt các loại hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
223Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
224Lắp đặt ổ cắm 3 chui 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Lắp đặt đèn ốp trần lắp bóng led D270-14WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
226Lắp đặt đèn hộp 60x60/35WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
227Lắp đặt bộ đèn 1.2m lắp 1 bóng led 1x18w/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Quạt treo tường 60W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Quạt hút âm tường 20x20/28wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
231Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
232Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
233Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
234Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
235Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
236Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
237Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
238Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2.(dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
239Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2.(dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
240Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
241Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
242Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
243Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
244Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
246Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
247Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
248Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
249Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
252Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
254Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
255Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
257Lắp đặt van đồng đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Lắp đặt van đồng đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
260Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 114x2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
263Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
264Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính côn, cút D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
266Lắp đặt cút 45 độ, đường kính cút D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Lắp đặt cút, đường kính cút D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
270Lắp đặt chữ Y nhựa, đường kính D 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Lắp đặt nối ống nhựa, đường kính D 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
272Lắp đặt nối ống nhựa, đường kính D 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
273Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 1,85 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >3,7 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;--Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
6 Công nhân kỹ thuật 20 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 03 người-Công nhân cơ khí: 02 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
13 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
14 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm the1
16 Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đầm cóc Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
18 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->