Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363247-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Công
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220350921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:31:00 đến ngày 2022-04-15 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,232,343,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thành Công
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Thành Công năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thành Công , địa chỉ: xóm Xuân Hà, xã Thành Công, thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng VIETWALL; Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản Lý đô thị, thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thành Công , địa chỉ: xóm Xuân Hà, xã Thành Công, thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1- ĐOẠN TỪ ĐT 274 (KM8+700) ĐI ĐƯỜNG LONG THÀNH SUỐI LẠNH
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I27,5809100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I27,5809100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi13,7905100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III26,4689100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 26,4689100m3
6Mua đất san lấp công trình2.333,2573m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9544,0721100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,9506100m3
9Lớp nilon tái sinh9.218,85m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường7,922100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.475,02m3
B TUYẾN 2- ĐOẠN TỪ ĐT 274 (KM10+510) ĐẾN ĐẤT BÀ CHI XÓM NHE
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I2,7231100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I2,7231100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi1,3616100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III4,4111100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4,4111100m3
6Mua đất san lấp công trình193,3963m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,955,6151100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,5306100m3
9Lớp nilon tái sinh1.274,51m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,9962100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 203,92m3
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,6658100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,48m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 19,01m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10014,02m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,2128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,2005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,0204tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2003,08m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản0,27100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản0,3267tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,21m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối tấm bản, bê tông phủ mặt cống, chiều rộng 1,97m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối tấm bản0,0088tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0078100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,248m3
17Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 750,5m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,83m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,0183100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,15m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0073100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0109tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,11m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
25Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 750,48m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,4184100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng 0,1731100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,4m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10,62m3
30Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 1005,92m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng0,024100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,073100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 5,89m3
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa19,5936m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,4664100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9075100m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực10,51m3
40Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,0126100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11,97m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,16m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống0,2136100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,54m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,49m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống hộp1,0707100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0487tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,0749tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,11m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,91m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 2503,98m3
52Quét nhựa bitum nóng vào cống16,1m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,3981100m3
54Mua đất để đắp (đã bao gồm thuế, phí)61,0777m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.962.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg1
3 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
4 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L2
6 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
8 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m31
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T1
10 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 14 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->