Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:29:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 (một) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới thảm BTN mặt đường, chiều dày thảm tối thiểu 7cm trên Quốc lộ từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,60 tỷ đồng/Hợp đồng. - Hợp đồng tương tự phải đính kèm: Hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện quy mô công trình, Giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh năng lực nhà thầu, tất cả các yêu cầu trên phải được chứng thực sao y bản chính đơn vị có chức năng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 02 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm tự hành bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm tự hành bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tự hành bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 60 tấn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa mặt đường đoạn Km141+770 – Km143+130, Quốc lộ N1, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục đường bộ Việt Nam; Lô D20, Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 024 385 714 44; Fax: 84 24 385 714 40 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đến vị trí cần đắp | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 12,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 13,202 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,309 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,225 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 75,4 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,615 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,115 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 90,97 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 89,41 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt trung và vận chuyển đến công trình | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 14,86 | 100tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,648 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 14,7 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 62,75 | m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 (một) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới thảm BTN mặt đường, chiều dày thảm tối thiểu 7cm trên Quốc lộ từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,60 tỷ đồng/Hợp đồng. - Hợp đồng tương tự phải đính kèm: Hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành thể hiện quy mô công trình, Giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh năng lực nhà thầu, tất cả các yêu cầu trên phải được chứng thực sao y bản chính đơn vị có chức năng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 15 | đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 02 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp BTN | công suất >= 60T/giờ (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm tự hành bánh hơi | trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm tự hành bánh thép | trọng lượng >= 10T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm tự hành bánh thép | trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 4 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất >= 110 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy ủi | công suất >= 108 Cv (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa | trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | công suất >= 60 tấn/ giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi