Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410248-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220410148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:29:00 đến ngày 2022-04-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,585,468,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa thôn Kim Hạ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ , địa chỉ: xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, UBND xã Kim Lũ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CT Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; UBND xã Kim Lũ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ , địa chỉ: xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Lũ Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8258100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1742m3
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4198m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,113100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4493tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,566tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,1436m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4154100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6009tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2845m3
15Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,3219m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1764100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1434tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,94m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4024m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8004100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1822tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7923tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,533m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0767tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2737tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2302100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3833m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0803m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5957100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1531100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3234tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,628tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5645tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,063tấn
35Sản xuất mặt bích đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4707tấn
36Lắp đặt mặt bíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4707tấn
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7524tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7524tấn
39Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4588tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4588tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,24m2
42Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1452m3
43Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1317m3
44Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3452m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314,2577m2
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,716m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,64m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,27m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,31m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,1677m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,026m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9993100m3
53Rải lớp Nylon chống mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,9984m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7998m3
55Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,0348m2
56Thi công trần nhựa chống ẩm 600x600+khung xươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,9984m2
57Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,3966m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (2 lớp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,5006m2
59Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,01m2
60Lát sàn Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,12m2
61Trang trí cột nhà (đắp phào, kẻ chỉ lõm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cột
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2492m3
63Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,583m3
64Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7072m2
65Lợp mái tôn mái tôn 3 lớp (tôn/pu/pp), dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7837100m2
66Cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương tương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m2
67Cửa đi, nhôm việt pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nằm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới (hoặc tương tương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,945m2
68Cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400,PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm (hoặc tương tương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,36m2
69Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,745m2
70Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3155tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,36m2
72Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4006m2
73Thi công vách gỗ công nghiệp, chống ẩm phông nhà văn hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,212m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
77Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
78Đai treo ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1013100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472100m2
82Tủ điện phòng mặt nhựa 3-6 mpduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 35W, 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
84Lắp đặt đèn chiếu led BD M16L 120/36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
85Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0311tấn
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
90Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
91Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
95Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
103Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
106Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
107đèn LED chiếu sáng đường phố 1x100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
108Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
109Lắp đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,096m3
112Bảng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bảng
113Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
115Bu lông chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
116Đào rãnh cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,24m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,24m3
118Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
119sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0773100m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8589m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3013m3
4Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7299m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0707tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2066tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6927m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0232100m3
10Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7948m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0978100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1597tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0753m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3321100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1145m3
21Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5165m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,534m2
23Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,152m2
24Trát trần, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,93m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,082m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,534m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7558m2
28Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
29Lát gạch đỏ 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,65m2
30Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,464m2
31Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,96m
32Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương tương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
33Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,44m2
35rải nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5878m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1588m3
37Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7488m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,63m2
39Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m2
40Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1575100m3
42Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1058tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
48Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6037m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0187100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0185tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1828m3
52Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4664m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3056m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0384100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0587100m3
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
59Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
61Lắp đặt két nước treo tường- dành cho xí xổmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
63Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
70Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
71Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
74Cút ren trong hàn nhiệt DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
75Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
76Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
77Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
81Máy bơm Q=2m3/h; h5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
83Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
84Măng sông UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
85Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
86Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
88Đèn LED ốp trần 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0048100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
96Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4505m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3632m2
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0578m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Lắp dựng khung thép bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108m3
105Gia công bản mã bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1281tấn
106lắp đặt bulong M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
107Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
108Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1198tấn
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1198tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,49m2
111Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1396100m2
C HẠ TẦNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4756100m3
2Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,7017100m3
3mua đất đắp công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.617,73m3
4Đào kênh mương rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4908100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4452100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4067m3
7Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7606m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8502100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4923tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2478m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,2m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3629100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6252tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1351m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1451 cấu kiện
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,75m3
17Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5510m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109m3
19Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090m2
20Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,4316m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7978m3
22Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8077m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,036m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,036m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0493tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,736m3
30Gia công bản mã bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1364tấn
31Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2323tấn
32Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2323tấn
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7099tấn
34Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4544tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7099tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4544tấn
37Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2682100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2638m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,582m3
40Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9523100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6283m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0471100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0618tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0416m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0811100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4456m3
48Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,8392m3
49Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4672m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0888tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5269tấn
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,768m3
54Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1759m3
55Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3552m3
56Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,7605m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244100m2
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1867tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,684m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,08m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.016,064m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.032,144m2
64sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320cái
65Bản lề D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,76m2
67Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2155tấn
68Lắp dựng cổng, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,29m2
69Bịt tôn tráng kẽm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,352m2
70Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
71Phụ kiện phụ lắp đặt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
72Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
2Nội quy tiêu lện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Chăn chữa cháy 2mx1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Tủ PCCC 600x400x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2Ghế gấp, khung ống inox $22.2. tựa nan uốn cong cách điệu hình bông hoa. Mặt ngồi ghế đệm bọc mút giả daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
3Loa -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đôi
4Cục ĐẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
5Mic không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Mic cổ ngỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Vang sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Dây loa+phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
9Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm:Khung nhôm màu vàng hộp rộng 50 dày 2mm, nền Meeca đỏ dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 350x400x3- kt biển : 5780x500x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,78m2
12Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Kích thước: - Cờ 2000x3900 =7,8m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m2
14Thiết bị tập tay Vai - KT: 1175x1175x1400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
15Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân - KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
16Thiết bị đi bộ trên không - KT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
17Thiết bị tập cơ lưng - KT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
18Xà kép - KT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
19Xà đơn 2 cấp - KT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->