Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409420-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220409286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Nga Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:27:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25469952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.193.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.904.386.218 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư phía sau nhà ông Bé và điểm dân cư phía sau nhà ông Huề thôn Đồng Đội, xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Nga Sơn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Phượng. Địa chỉ: xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Huy Phát + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Phượng. Địa chỉ: xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn .


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Nga Phượng. Địa chỉ: xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Phượng, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM DÂN CƯ PHÍA SAU NHÀ ÔNG BÉ
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,481m3
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,1532100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1671m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,948100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,948100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0167100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0167100m3/1km
9Mua đất cấp III từ mỏ đất Hà Trung về đắp nền đường, cự ly vận chuyển 13,5 KmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.618,7863m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,1879100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,1879100m3/1km
12Vận chuyển đất 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,1879100m3/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,1751100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7529100m3
15Nilon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT552,07m2
16Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3601100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90,38m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,13m3
19Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,37m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,976100m
21Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,64m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4816100m2
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2261cấu kiện
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,94m3
25Ván khuôn rãnh đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2174100m2
26Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,0485m3
28Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3,3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT580,97m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8846m3
30Ván khuôn khóa hèTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3885100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2336m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,471m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,362m3
34Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,563m3
35Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6042100m2
36Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,6216m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT136,62m2
38Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,518m3
39Ván khuôn gỗ mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,25100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4204tấn
41Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,5798m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2285tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4002tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9043100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2041cấu kiện
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54m3
47Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5m3
48Ván khuôn gỗ thân rãnh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2328100m2
49Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0191tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1435tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0328tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0288100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
55Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,2661m3
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8339100m3
57Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9521m3
58Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0857100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9266100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9266100m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0952100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0952100m3/1km
63Mua đất cấp III từ mỏ đất Hà Trung về đắp nền đường, cự ly vận chuyển 13,5 KmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT172,1555m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7216100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7216100m3/1km
66Vận chuyển đất 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7216100m3/1km
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5235100m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,84m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,29m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,65m2
71Nilon lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT113,19m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,32m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2979100m2
74Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m3
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐIỂM DÂN CƯ PHÍA SAU NHÀ ÔNG HUỀ THÔN ĐỒNG ĐỘI
1Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,1121m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,7501100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 5%Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3131m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90%Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0282100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,6112100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,6112100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0313100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0313100m3/1km
9Mua đất cấp III từ mỏ Hà Trung về đắp nên đường, cự ly vận chuyển 13,5 KmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.020,4222m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,2042100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,2042100m3/1km
12Vận chuyển đất 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,2042100m3/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,7294100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9955100m3
15Nilon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT757,63m2
16Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5334100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,37m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,63m3
19Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,38m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,938100m
21Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,34m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1895100m2
23Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3221cấu kiện
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,35m3
25Ván khuôn rãnh đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3235100m2
26Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,04m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,6535m3
28Lát gạch Terazo KT 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT433,07m2
29Bê tông lót khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,808m3
30Ván khuôn khóa hèTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5808100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3396m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,956m2
33Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9541m3
34Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0859100m3
35Đắp nền K95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6839m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0568100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0568100m3/1km
38Vận chuyển đất 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0568100m3/1km
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0503100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,188m3
41Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,322m3
42Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9444100m2
43Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,7544m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT304,6m2
45Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,732m3
46Ván khuôn gỗ mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6864100m2
47Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6702tấn
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,6916m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3584tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2838tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4153100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3201cấu kiện
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,92m3
54Bê tông thân rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,22m3
55Ván khuôn gỗ thân rãnh - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4646100m2
56Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0304tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3012tấn
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,69m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,046tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0483100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121cấu kiện
62Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,39100m
63Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,041m3
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0936100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25469952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.193.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.904.386.218 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
8 Máy lu ≥ 10T2
9 Máy ủi ≥ 108 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->