Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410417-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:24:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,581,999,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Lưu ý: Trong quá trình đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng và trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải có các tài liệu liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, bao gồm:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Hợp đồng xây lắp cùng với BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);+ Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu;+ Số thông báo mời thầu (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Lưu ý: Trong quá trình đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng và trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải có các tài liệu liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, bao gồm:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Hợp đồng xây lắp cùng với BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);+ Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu;+ Số thông báo mời thầu (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Đường giao thông nội đồng khu nuôi trồng thủy sản cánh Dộc Trong, xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng. Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9922218 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng NHP. Địa chỉ: Đội 12, thôn Siêu Quần, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng. Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9922218 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng. Địa chỉ: Xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9922218 + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.5626839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-10%53,988m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-90%4,8589100m3
3Mua đất để đắp610,0644m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-90%2,4703100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II-10%27,448m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I-90%4,0887100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I-10%45,43m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 159,635m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy -50%1,5964100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-10%153,873m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-90%12,9486100m3
9Mua đất để đắp1.738,7649m3
10Đắp CPDD gia cố lề công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,921100m3
11CPDD gia cố lề123,414m3
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m34cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng 1,97m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 273,62m3
15Rải ni lon lớp cách li1.252,2m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,7983100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,5416100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,0951100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,0951100m3
C KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,0662100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 145,18m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 298,0205100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax74,51m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 298,02m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 567,95m3
7Trát đỉnh kè, dày 2cm, vữa XM mác 75206,6m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,8703100m
9Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,3306100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa-khe co giãn86,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,957,2074100m3
12Mua đất để đắp814,4362m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85- đất tận dụng2,0649100m3
14Bơm nước thi công10ca
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12,4531100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 12,4531100m3
D KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,4782100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 60,869m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 205,28100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax51,32m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75205,28m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 403,9m3
7Trát đỉnh kè, dày 2cm, vữa XM mác 75141,2m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6028100m
9Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,2259100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa-khe co giãn60,92m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,8212100m3
12Mua đất để đắp205,7956m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-đất tận dụng0,6803100m3
14Bơm nước thi công6ca
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,4066100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,4066100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 (CỐNG BẢN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9964100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 12,96100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,79m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 7539,22m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố+cửa phai, đá 1x2, mác 2004,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố+cửa phai0,2712100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố0,1219tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,96m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4826tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,167100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,17m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen18cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5037100m3
14Mua đất để đắp56,9181m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9964100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9964100m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 (CỐNG D = 50)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 0,91100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,38m3
3Lót ni lon đáy móng3,79m2
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 753,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,38m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0076100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng+tường đầu, chiều rộng 3m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng+tường đầu0,0973100m2
9Mua ống cống đúc sẵn D5005m
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước2cái
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống2ống cống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 công trình giao thông.+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.Lưu ý: Trong quá trình đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng và trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải có các tài liệu liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, bao gồm:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Hợp đồng xây lắp cùng với BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);+ Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu;+ Số thông báo mời thầu (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 công trình giao thông.+ Thời gian làm kỹ thuật thi công công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.Lưu ý: Trong quá trình đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng và trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải có các tài liệu liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, bao gồm:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc Hợp đồng xây lắp cùng với BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);+ Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu;+ Số thông báo mời thầu (nếu có).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
8 Máy Lu còn hoạt động tốt, ≥ 9 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đào còn hoạt động tốt, dung tích gầu ≤ 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tải tự đổ còn hoạt động tốt, tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->