Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:22:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,577,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (HM: Nhà 6 lớp học, nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- SĐT: 02063.862.151
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V - HSMT | 56,6132 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 11,1007 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 13,2429 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 131,089 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 54,6 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - HSMT | 18,8711 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,3774 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,3774 | 100m3/1km |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,3672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 6,2816 | m3 |
| 11 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - HSMT | 0,4761 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - HSMT | 149 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố ga thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V - HSMT | 3,1047 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 0,3528 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,0414 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 9,469 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,738 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - HSMT | 1,0349 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 0,219 | m3 |
| 21 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - HSMT | 0,0146 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0207 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Đào móng bồn hoa | Chương V - HSMT | 6,153 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,7968 | m3 |
| 28 | Xây thành bồn hoa, vữa XM M50 | Chương V - HSMT | 9,7376 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 59,196 | m |
| 30 | Ốp đá xẻ màu xanh đen | Chương V - HSMT | 67,7606 | m2 |
| 31 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 16,25 | 1m3 |
| 32 | Lấp đất chôn ống | Chương V - HSMT | 16,25 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - HSMT | 1,5 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/25mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 37 | Máy bơm pentax CM50-0,5HP | Chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường (cho hộp máy bơm) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 2,5mm2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 10mm2 | Chương V - HSMT | 155 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 16mm2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - HSMT | 98 | m |
| 43 | Kẹp neo dây dẫn điện | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 120A/380 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,096 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,096 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - HSMT | 0,0199 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Chương V - HSMT | 0,0199 | tấn |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - HSMT | 26,1708 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 87,236 | m3 |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - HSMT | 53,6871 | 10m |
| 53 | Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2) | Chương V - HSMT | 56,3715 | kg |
| 54 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1.045,36 | m2 |
| 55 | Bó vỉa bê tông loại 23x26x100, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,1454 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,3564 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,24 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,526 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,3924 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,1372 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0096 | tấn |
| 64 | Láng trên mái, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - HSMT | 1,3924 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 4,9184 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 3,24 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông 14x14 | Chương V - HSMT | 0,0074 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt thép L50x50x5 | Chương V - HSMT | 0,0134 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 0,72 | m2 |
| 70 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 72 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - HSMT | 0,0314 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,696 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,0101 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,1342 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,7423 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,9431 | m3 |
| 79 | Đắp đất trả móng (bằng 1/3kl đào) | Chương V - HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0187 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1325 | tấn |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,8689 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0253 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1413 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,7966 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,1239 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 3,0646 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,9731 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 24,9568 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 9,8974 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 49,5686 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 15,204 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - HSMT | 15,204 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 84,4228 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 39,58 | m |
| 99 | Gia công thép cổng inox | Chương V - HSMT | 0,2247 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cổng thép | Chương V - HSMT | 0,2247 | tấn |
| 101 | Bản lề cối | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Bánh xe sắt | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 103 | Bộ biển tên chữ mika | Chương V - HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 0,0132 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - HSMT | 0,0264 | 100m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - HSMT | 41,8708 | 1m3 |
| 107 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - HSMT | 17,9447 | 1m3 |
| 108 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - HSMT | 2,7519 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,671 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,933 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 52,1172 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 16,6831 | m3 |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,9494 | m3 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 61,4576 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 260,7801 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 322,2377 | m2 |
| 117 | Ốp đá xẻ màu xanh đen | Chương V - HSMT | 14,058 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,05 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,162 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,8309 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,6798 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 10,712 | m2 |
| 124 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - HSMT | 0,3545 | tấn |
| 125 | Lắp cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,3545 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly | Chương V - HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 127 | Máng tôn thoát nước mái | Chương V - HSMT | 12 | m |
| 128 | Phễu thu nước 140/90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - HSMT | 0,096 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp dựng cốt thép 14x14 đỡ máng | Chương V - HSMT | 0,0185 | tấn |
| 132 | Khối lượng đào bể | Chương V - HSMT | 87,2573 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,6108 | 100m3 |
| 134 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - HSMT | 26,1772 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,6324 | 100m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - HSMT | 3,08 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Chương V - HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0107 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Chương V - HSMT | 0,6315 | tấn |
| 140 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,948 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - HSMT | 0,2799 | tấn |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - HSMT | 0,6085 | tấn |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,56 | m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, | Chương V - HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V - HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0654 | tấn |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - HSMT | 0,2286 | tấn |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - HSMT | 0,1606 | tấn |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V - HSMT | 0,0078 | tấn |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,93 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 1,68 | m3 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,1 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 13,3 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 44,82 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 36 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - HSMT | 14 | m2 |
| 158 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - HSMT | 50 | m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - HSMT | 0,0047 | tấn |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,036 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0216 | 100m3/1km |
| 165 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút nhựa D25mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Kép D25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Rắc co D25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 171 | Đào móng nhà bơm, thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 1,848 | 1m3 |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,168 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,408 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,1294 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - HSMT | 1,2426 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - HSMT | 0,0092 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - HSMT | 0,0336 | tấn |
| 179 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - HSMT | 0,2587 | m3 |
| 180 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - HSMT | 0,4433 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,1329 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,97 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0521 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK | Chương V - HSMT | 0,0137 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK | Chương V - HSMT | 0,0617 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,1848 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - HSMT | 0,0411 | tấn |
| 189 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,9 | m3 |
| 190 | Láng mái dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - HSMT | 6,5536 | m2 |
| 191 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 6,55 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 17,7 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 14,41 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 17,7 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - HSMT | 20,96 | m2 |
| 196 | Sản xuất khung cửa bằng thép L50x50x2 | Chương V - HSMT | 0,0085 | tấn |
| 197 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,0198 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 1,62 | m2 |
| 199 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 200 | Bản lề | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0061 | 100m3/1km |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 45,18 | m3 |
| 204 | Đào xúc đất bằng máy đào - đường vào cổng chính | Chương V - HSMT | 0,0892 | 100m3 |
| 205 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông | Chương V - HSMT | 7 | cấu kiện |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 54,1 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 54,1 | m3 |
| 208 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 126,3359 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,4741 | tấn |
| 210 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 23,04 | m2 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 28,6082 | m3 |
| 212 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 18,3393 | m3 |
| 213 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,5471 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 101,6575 | m3 |
| 215 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 101,6575 | m3 |
| 216 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 62,025 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,4654 | tấn |
| 218 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 9,9095 | m3 |
| 219 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 4,5 | m2 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 0,536 | m3 |
| 221 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 15,4155 | m3 |
| 223 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 15,4155 | m3 |
| 224 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 34,2445 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1742 | tấn |
| 226 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 9,9764 | m3 |
| 227 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - HSMT | 5,88 | m2 |
| 228 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 22,8264 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 22,8264 | m3 |
| 231 | Phá dỡ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 26,8878 | m3 |
| 232 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0904 | tấn |
| 233 | Tháo dỡ tấm biển trường | Chương V - HSMT | 2,75 | m2 |
| 234 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 26,8878 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - HSMT | 26,8878 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà công vụ + Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 2,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,635 | 1m3 |
| 3 | Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - HSMT | 25,083 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,152 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 1,876 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 25,647 | m3 |
| 9 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - HSMT | 1,638 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 61,518 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,634 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,655 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 0,532 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 5,073 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 15,594 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 15,594 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,032 | m3 |
| 22 | Lát đá granite kim sa hạt trung dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 17,411 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 1,383 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,229 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,576 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 8,237 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,782 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 3,489 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - HSMT | 15,641 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 2,634 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 29,157 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,091 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,141 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,671 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, TCN | Chương V - HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,154 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, TCN, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,269 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 8,071 | m3 |
| 44 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 2,455 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 3 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép (Thép U) | Chương V - HSMT | 0,825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,825 | tấn |
| 48 | Lắp dựng Thép neo xà gồ | Chương V - HSMT | 0,017 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45 ly | Chương V - HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 60,389 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 6,286 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 8,579 | m3 |
| 53 | Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 7,41 | m2 |
| 54 | Láng đấy sảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,94 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - HSMT | 13,35 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 13,35 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 179,892 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 579,025 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 256,816 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 25,352 | m2 |
| 61 | Trát lam ngang, chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 19,171 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 115,802 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 48,225 | m2 |
| 64 | Đắp gờ lục giác, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,52 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 314,865 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 893,068 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường cao 120mm gạch 120x600mm | Chương V - HSMT | 16,902 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 214,781 | m2 |
| 69 | Lát gạch Ceramic bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,501 | m2 |
| 70 | Lát đá granite kim sa hạt trung dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 15,486 | m2 |
| 71 | Thép INOX lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - HSMT | 251,6 | kg |
| 72 | Quả cầu INOX D100 | Chương V - HSMT | 1 | quả |
| 73 | Trụ INOX D90 cao 1.6m | Chương V - HSMT | 1 | trụ |
| 74 | Gia công lam sắt hộp | Chương V - HSMT | 0,155 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,92 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lam sắt hộp | Chương V - HSMT | 5,808 | m2 |
| 77 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 55,638 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75,, PCB30 | Chương V - HSMT | 14,296 | m2 |
| 79 | Thi công trần tôn khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V - HSMT | 14,52 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 14x14x1,2mm | Chương V - HSMT | 91,22 | kg |
| 81 | Khuôn cửa hở 130 | Chương V - HSMT | 84 | md |
| 82 | Khuôn cửa kín 130 | Chương V - HSMT | 17,85 | md |
| 83 | Cửa đi thép pa nô - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x80x1,2, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V - HSMT | 19,756 | m2 |
| 84 | Cửa sổ thép - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x60x1,2, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V - HSMT | 11,101 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi thép | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 86 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; Khuôn nhôm 38x76, trên kính mờ, dưới pano sóng nhôm | Chương V - HSMT | 15,21 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; Khuôn nhôm 38x76 | Chương V - HSMT | 2,52 | m2 |
| 88 | Khóa cửa tay nắm xoay | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 48,587 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20w-220v) | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m (2x20w-220v) - Hộp đèn 2 bóng | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 1x1,2m (1x20w-220v) | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 - Điện Quang | Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều (Vonta) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V - HSMT | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 2P 60A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 2P 50A | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 2P 30A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - HSMT | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 105 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 185 | m |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện tầng 300x200x150 | Chương V - HSMT | 2 | tủ |
| 110 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 25,47 | 1m3 |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - HSMT | 140,05 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - HSMT | 56,6 | m |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 18 | cọc |
| 116 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - HSMT | 25,47 | m3 |
| 117 | Máng thoát nước | Chương V - HSMT | 52,88 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 0,728 | 100m |
| 119 | Gia công thép bản | Chương V - HSMT | 0,005 | tấn |
| 120 | Lắp đặt Thép bản | Chương V - HSMT | 0,005 | tấn |
| 121 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 123 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 64 | cái |
| 124 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 125 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V - HSMT | 0,083 | tấn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm (cấp lên téc) | Chương V - HSMT | 0,3 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, PN16 | Chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN16 | Chương V - HSMT | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 34 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu (VTL4) | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Vòi chậu rửa (TY 01) | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Vòi xịt rửa sàn (S104) | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt Phễu thu INOX | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt Van phao tự động | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Bình nước nóng 20 lít (ROSSI-kinh tế) | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 0,32 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 0,28 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút thu nhựa PVC - Đường kính 76/34mm | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/34mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 166 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,68 | m3 |
| 167 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nug, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 4,119 | m3 |
| 168 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 23,76 | m2 |
| 169 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,054 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 28,814 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,033 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 0,624 | m3 |
| 174 | Lắp tấm đan đậy bể tự hoại | Chương V - HSMT | 6 | 1 CK |
| 175 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 1,445 | 1m3 |
| 3 | Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - HSMT | 115,471 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 13,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Chương V - HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,187 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 2,013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 0,882 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 45,111 | m3 |
| 11 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - HSMT | 3,991 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 78,74 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 3,08 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,417 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 1,083 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 10,382 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - HSMT | 0,962 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 21 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 36,978 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 36,978 | m2 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 1,724 | m3 |
| 24 | Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 18,444 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu đỏ dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 5,382 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 2,503 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Chương V - HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,983 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,883 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 2,734 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 18,589 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 3,538 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,811 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 5,182 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,026 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - HSMT | 31,707 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 6,972 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 6,406 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 70,51 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,268 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,23 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,365 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,776 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, TCN | Chương V - HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,392 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,406 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, TCN, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 7,057 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 19,612 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 2,812 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Chương V - HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,006 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,026 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - HSMT | 0,312 | m3 |
| 55 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 326,63 | m2 |
| 56 | Trát tường tường chữ A phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 20,617 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 104,61 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 22,709 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép (Thép U) | Chương V - HSMT | 2,166 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,166 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thép neo xà gồ | Chương V - HSMT | 0,053 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45ly | Chương V - HSMT | 5,281 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 129,141 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 17,678 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - HSMT | 8,549 | m3 |
| 66 | Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 17,03 | m2 |
| 67 | Láng đáy sảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 22,14 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - HSMT | 39,17 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 39,17 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 353,877 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - HSMT | 1.177,278 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 631,095 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 102,296 | m2 |
| 74 | Trát lam ngang, ô văng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 79,48 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 195,055 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 111,092 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 32,128 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 628,412 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.987,253 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường cao 120mm, gạch ốp 120x600mm | Chương V - HSMT | 35,751 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 535,563 | m2 |
| 82 | Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 26,87 | m2 |
| 83 | Thép INOX lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - HSMT | 459,81 | kg |
| 84 | Quả cầu INOX D100 | Chương V - HSMT | 1 | quả |
| 85 | Trụ INOX D90 cao 1.6m | Chương V - HSMT | 1 | trụ |
| 86 | Gia công lam sắt hộp | Chương V - HSMT | 0,207 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lam sắt hộp | Chương V - HSMT | 7,788 | m2 |
| 89 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 176,265 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 68,344 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương a=600 | Chương V - HSMT | 34,172 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 14x14x1,2mm | Chương V - HSMT | 345,008 | kg |
| 93 | Khuôn cửa hở 80 | Chương V - HSMT | 237,6 | md |
| 94 | Khuôn cửa kín 80 | Chương V - HSMT | 161,82 | md |
| 95 | Cửa đi thép pa nô - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x80x1,2, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V - HSMT | 32,385 | m2 |
| 96 | Cửa sổ thép - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x60x1,2, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V - HSMT | 61,965 | m2 |
| 97 | Khóa cửa đi thép | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 94,35 | m2 |
| 99 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mm, dưới nhôm hộp | Chương V - HSMT | 23,04 | m2 |
| 100 | Khóa cửa nắm xoay | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mm | Chương V - HSMT | 4,32 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 27,36 | m2 |
| 103 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mm | Chương V - HSMT | 8,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - HSMT | 8,64 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (Vonta) | Chương V - HSMT | 48 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (220V/10A) | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc quạt | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x250x180 | Chương V - HSMT | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt hộp đặt Aptomat | Chương V - HSMT | 26 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - HSMT | 6 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 400x400 | Chương V - HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Aptomat 2P 60A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 2P 40A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đế âm | Chương V - HSMT | 98 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - HSMT | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 1.000 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 1.200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 960 | m |
| 128 | Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 44,01 | 1m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - HSMT | 243,89 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - HSMT | 97,8 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 28 | cọc |
| 134 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - HSMT | 44,01 | m3 |
| 135 | Máng thoát nước | Chương V - HSMT | 127,26 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 1,274 | 100m |
| 137 | Gia công thép bản (tai ống) | Chương V - HSMT | 0,009 | tấn |
| 138 | Lắp đặt thép bản | Chương V - HSMT | 0,009 | tấn |
| 139 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 56 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 112 | cái |
| 142 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 143 | Thép đỡ máng 14x14 | Chương V - HSMT | 0,177 | tấn |
| 144 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Chương V - HSMT | 24 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (VTL4) | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu rửa (TY 01) | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Vòi xịt rửa sàn (S104) | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa (vòi đồng) | Chương V - HSMT | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít (ROSSI kinh tế) | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN16 | Chương V - HSMT | 0,75 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16 | Chương V - HSMT | 1,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Rắc co đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt Kép đường kính 25mm (đầu nối ren ngoài) | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Rắc co đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Kép đường kính 20mm (đầu nối ren ngoài) | Chương V - HSMT | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 42 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 0,752 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - HSMT | 0,285 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - HSMT | 0,075 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32/76 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/110mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặtCôn nhựa PVC - Đường kính 50/90mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - HSMT | 3 | bể |
| 181 | Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,36 | m3 |
| 182 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 8,237 | m3 |
| 183 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 47,52 | m2 |
| 184 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - HSMT | 10,109 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - HSMT | 57,629 | m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,066 | tấn |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - HSMT | 1,248 | m3 |
| 189 | Lắp tấm đan đạy bể tự hoại | Chương V - HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van hai mặt bích, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Crephin (Rọ hút) D80 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 1,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/80mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/65mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép kẽm , ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép kẽm , ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép kẽm , ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 80mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 50mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 25mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,1944 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 8,9375 | 1m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - HSMT | 2,9792 | m3 |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Băng tan, bu lông, đai treo ống ... | Chương V - HSMT | 1 | lô |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,0596 | 100m3/1km |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 52 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - HSMT | 52 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 52 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - HSMT | 52 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 66 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14X24 | Chương V - HSMT | 66 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - HSMT | 52 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14X24 | Chương V - HSMT | 66 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 2 | Ô tô chở vật liệu | Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt thép | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi