Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372886-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220367514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:22:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,577,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (HM: Nhà 6 lớp học, nhà công vụ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ)
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Việt - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng CTXD Cao Bằng - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐT&XD huyện Hà Quảng - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Quảng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh năng lực theo yêu cầu E-HSMT. - Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - SĐT: 02063.862.141 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phụ trợ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V - HSMT56,61321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT11,1007m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT13,2429m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT131,089m2
5Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT54,6m2
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V - HSMT18,8711m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - HSMT0,3774100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - HSMT0,3774100m3/1km
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,3672100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - HSMT6,2816m3
11Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - HSMT0,4761tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - HSMT1491 cấu kiện
13Đào móng hố ga thủ công, rộng >1m, sâu Chương V - HSMT3,10471m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT0,3528m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1,0414m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT9,469m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT2,738m2
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V - HSMT1,0349m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,0118100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - HSMT0,219m3
21Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - HSMT0,0146tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - HSMT51 cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - HSMT0,0207100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - HSMT0,0207100m3/1km
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - HSMT0,06100m
26Đào móng bồn hoaChương V - HSMT6,1531m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT2,7968m3
28Xây thành bồn hoa, vữa XM M50Chương V - HSMT9,7376m3
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT59,196m
30Ốp đá xẻ màu xanh đenChương V - HSMT67,7606m2
31Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - HSMT16,251m3
32Lấp đất chôn ốngChương V - HSMT16,25m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V - HSMT1,5100 m
34Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/25mmChương V - HSMT6cái
35Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V - HSMT12cái
36Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - HSMT4cái
37Máy bơm pentax CM50-0,5HPChương V - HSMT1Cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường (cho hộp máy bơm)Chương V - HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 2,5mm2Chương V - HSMT10m
40Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 10mm2Chương V - HSMT155m
41Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 x 16mm2Chương V - HSMT10m
42Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - HSMT98m
43Kẹp neo dây dẫn điệnChương V - HSMT20cái
44Lắp đặt MCCB 120A/380Chương V - HSMT1cái
45Tủ điện tổng KT 400x300x150Chương V - HSMT1cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,0961m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,096m3
48Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V - HSMT0,0199tấn
49Lắp cột thép mạ kẽm các loạiChương V - HSMT0,0199tấn
50Đắp cát nền móng công trìnhChương V - HSMT26,1708m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT87,236m3
52Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - HSMT53,687110m
53Nhựa đường chèn khe co giãn (tính 3,5kg/1m2)Chương V - HSMT56,3715kg
54Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1.045,36m2
55Bó vỉa bê tông loại 23x26x100, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5m
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT0,1454m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT0,3564m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3,24m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3,526m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1,3924m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - HSMT0,0039100m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT0,1372m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0096tấn
64Láng trên mái, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V - HSMT1,3924m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT4,9184m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT3,24m2
67Gia công cửa sắt bằng thép vuông 14x14Chương V - HSMT0,0074tấn
68Gia công cửa sắt thép L50x50x5Chương V - HSMT0,0134tấn
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT0,72m2
70Khóa cửa Việt TiệpChương V - HSMT1cái
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - HSMT0,073100m3
72Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - HSMT0,03141m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,696m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,0725100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,0101tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,1342tấn
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,7423m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1,9431m3
79Đắp đất trả móng (bằng 1/3kl đào)Chương V - HSMT0,0243100m3
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,1436100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0187tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1325tấn
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,8689m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,0724100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0253tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1413tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,7966m3
88Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT0,4644100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,1239tấn
90Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - HSMT3,0646m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT1,9731m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT24,9568m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT9,8974m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT49,5686m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT15,204m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - HSMT15,204m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT84,4228m2
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT39,58m
99Gia công thép cổng inoxChương V - HSMT0,2247tấn
100Lắp đặt cổng thépChương V - HSMT0,2247tấn
101Bản lề cốiChương V - HSMT12bộ
102Bánh xe sắtChương V - HSMT4cái
103Bộ biển tên chữ mikaChương V - HSMT1Bộ
104Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT0,0132100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - HSMT0,0264100m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - HSMT41,87081m3
107Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - HSMT17,94471m3
108Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - HSMT2,7519m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,671m3
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT1,933m3
111Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT52,1172m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT16,6831m3
113Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT3,9494m3
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT61,4576m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT260,7801m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT322,2377m2
117Ốp đá xẻ màu xanh đenChương V - HSMT14,058m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,51m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,05m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT0,162m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - HSMT3,8309m3
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT0,6798m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT10,712m2
124Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V - HSMT0,3545tấn
125Lắp cột thép các loạiChương V - HSMT0,3545tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V - HSMT0,59100m2
127Máng tôn thoát nước máiChương V - HSMT12m
128Phễu thu nước 140/90Chương V - HSMT4cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - HSMT0,096100m
130Lắp đặt Cút PVC D90Chương V - HSMT4cái
131Lắp dựng cốt thép 14x14 đỡ mángChương V - HSMT0,0185tấn
132Khối lượng đào bểChương V - HSMT87,2573m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - HSMT0,6108100m3
134Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - HSMT26,17721m3
135Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - HSMT0,6324100m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - HSMT3,08m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bểChương V - HSMT0,0372100m2
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính Chương V - HSMT0,0107tấn
139Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính Chương V - HSMT0,6315tấn
140Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,948m3
141Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT0,747100m2
142Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - HSMT0,2799tấn
143Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - HSMT0,6085tấn
144Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT7,56m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm,Chương V - HSMT0,077100m2
146Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểChương V - HSMT0,1496100m2
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - HSMT0,0654tấn
148Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - HSMT0,2286tấn
149Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - HSMT0,1606tấn
150Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V - HSMT0,0078tấn
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,93m3
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT1,68m3
153Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT2,1m2
154Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT13,3m2
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT44,82m2
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT36m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - HSMT14m2
158Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V - HSMT50m2
159Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,0024100m2
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V - HSMT0,0047tấn
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - HSMT0,036m3
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - HSMT11 cấu kiện
163Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - HSMT0,0216100m3
164Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - HSMT0,0216100m3/1km
165Khâu nối ren ngoài D25Chương V - HSMT1cái
166Lắp đặt van khóa D25mmChương V - HSMT1cái
167Lắp đặt van phao D25Chương V - HSMT1cái
168Lắp đặt Cút nhựa D25mmChương V - HSMT3cái
169Lắp đặt Kép D25Chương V - HSMT2cái
170Lắp đặt Rắc co D25Chương V - HSMT1cái
171Đào móng nhà bơm, thủ công, rộng Chương V - HSMT1,8481m3
172Đắp cát nền móng công trìnhChương V - HSMT0,168m3
173Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT2,408m3
174Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT0,1294m3
175Đắp đất nền móng công trìnhChương V - HSMT1,2426m3
176Ván khuôn gỗ giằngChương V - HSMT0,0235100m2
177Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - HSMT0,0092tấn
178Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - HSMT0,0336tấn
179Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - HSMT0,2587m3
180Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Chương V - HSMT0,4433m3
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3,1329m2
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT2,97m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,0521100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK Chương V - HSMT0,0137tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK Chương V - HSMT0,0617tấn
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,1848m3
187Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT0,0655100m2
188Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - HSMT0,0411tấn
189Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,9m3
190Láng mái dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - HSMT6,5536m2
191Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT6,55m2
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT17,7m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT14,41m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT17,7m2
195Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - HSMT20,96m2
196Sản xuất khung cửa bằng thép L50x50x2Chương V - HSMT0,0085tấn
197Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - HSMT0,0198tấn
198Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - HSMT1,62m2
199Khóa cửa Việt tiệpChương V - HSMT1cái
200Bản lềChương V - HSMT2bộ
201Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - HSMT0,0061100m3
202Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - HSMT0,0061100m3/1km
203Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT45,18m3
204Đào xúc đất bằng máy đào - đường vào cổng chínhChương V - HSMT0,0892100m3
205Tháo dỡ bó vỉa bê tôngChương V - HSMT7cấu kiện
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT54,1m3
207Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT54,1m3
208Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT126,3359m2
209Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,4741tấn
210Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT23,04m2
211Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT28,6082m3
212Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT18,3393m3
213Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - HSMT0,5471100m3
214Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT101,6575m3
215Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT101,6575m3
216Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT62,025m2
217Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,4654tấn
218Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT9,9095m3
219Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT4,5m2
220Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT0,536m3
221Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - HSMT0,0497100m3
222Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT15,4155m3
223Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT15,4155m3
224Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT34,2445m2
225Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1742tấn
226Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT9,9764m3
227Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - HSMT5,88m2
228Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - HSMT0,1285100m3
229Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT22,8264m3
230Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT22,8264m3
231Phá dỡ tường rào bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - HSMT26,8878m3
232Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0904tấn
233Tháo dỡ tấm biển trườngChương V - HSMT2,75m2
234Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT26,8878m3
235Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V - HSMT26,8878m3
B Hạng mục: Nhà công vụ + Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT2,057100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,6351m3
3Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - HSMT25,0831m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT5,288m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,986100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,152tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT1,876tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT25,647m3
9Cát lót móng đầm chặtChương V - HSMT1,638m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT61,518m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT1,634m3
12Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3,655m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - HSMT0,462100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,092tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT0,532tấn
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT5,073m3
17Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - HSMT0,775100m3
18Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - HSMT0,366100m3
19Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT15,594m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT15,594m2
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3,032m3
22Lát đá granite kim sa hạt trung dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT17,411m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,383100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,229tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,576tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT8,237m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT1,825100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,782tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT3,489tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - HSMT15,641m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT2,892100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT2,634tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT29,157m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - HSMT0,172100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,091tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,141tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,671m3
38Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT0,648m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, TCNChương V - HSMT0,256100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,024tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,154tấn
42Bê tông lanh tô, TCN, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,269m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT8,071m3
44Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT2,455m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT3m2
46Gia công xà gồ thép (Thép U)Chương V - HSMT0,825tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,825tấn
48Lắp dựng Thép neo xà gồChương V - HSMT0,017tấn
49Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45 lyChương V - HSMT1,74100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT60,389m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT6,286m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT8,579m3
53Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT7,41m2
54Láng đấy sảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5,94m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V - HSMT13,35m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT13,35m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT179,892m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT579,025m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT256,816m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT25,352m2
61Trát lam ngang, chân lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT19,171m2
62Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT115,802m2
63Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT48,225m2
64Đắp gờ lục giác, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5,52m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT314,865m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT893,068m2
67Ốp chân tường cao 120mm gạch 120x600mmChương V - HSMT16,902m2
68Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT214,781m2
69Lát gạch Ceramic bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1,501m2
70Lát đá granite kim sa hạt trung dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT15,486m2
71Thép INOX lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - HSMT251,6kg
72Quả cầu INOX D100Chương V - HSMT1quả
73Trụ INOX D90 cao 1.6mChương V - HSMT1trụ
74Gia công lam sắt hộpChương V - HSMT0,155tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT7,921m2
76Lắp dựng lam sắt hộpChương V - HSMT5,808m2
77Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT55,638m2
78Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75,, PCB30Chương V - HSMT14,296m2
79Thi công trần tôn khung xương thép hộp mạ kẽmChương V - HSMT14,52m2
80Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 14x14x1,2mmChương V - HSMT91,22kg
81Khuôn cửa hở 130Chương V - HSMT84md
82Khuôn cửa kín 130Chương V - HSMT17,85md
83Cửa đi thép pa nô - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x80x1,2, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm)Chương V - HSMT19,756m2
84Cửa sổ thép - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x60x1,2, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm)Chương V - HSMT11,101m2
85Khóa cửa đi thépChương V - HSMT8cái
86Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; Khuôn nhôm 38x76, trên kính mờ, dưới pano sóng nhômChương V - HSMT15,21m2
87Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm; Khuôn nhôm 38x76Chương V - HSMT2,52m2
88Khóa cửa tay nắm xoayChương V - HSMT8bộ
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT48,587m2
90Lắp đặt đèn Led 1x1,2m (1x20w-220v)Chương V - HSMT1bộ
91Lắp đặt đèn Led 2x1,2m (2x20w-220v) - Hộp đèn 2 bóngChương V - HSMT6bộ
92Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 1x1,2m (1x20w-220v)Chương V - HSMT6bộ
93Lắp đặt Đèn ốp trần D300 - Điện QuangChương V - HSMT15bộ
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - HSMT15cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - HSMT7cái
96Lắp đặt Công tắc đảo chiều (Vonta)Chương V - HSMT2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT18cái
98Lắp đặt Đế âm tườngChương V - HSMT48cái
99Lắp đặt quạt trầnChương V - HSMT6cái
100Lắp đặt Aptomat 2P 60AChương V - HSMT1cái
101Lắp đặt Aptomat 2P 50AChương V - HSMT2cái
102Lắp đặt Aptomat 2P 30AChương V - HSMT1cái
103Lắp đặt Aptomat 2P 20AChương V - HSMT3cái
104Lắp đặt Aptomat 1P 10AChương V - HSMT3cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - HSMT25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - HSMT105m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - HSMT190m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - HSMT185m
109Lắp đặt Tủ điện tầng 300x200x150Chương V - HSMT2tủ
110Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT25,471m3
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - HSMT2cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - HSMT2cái
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - HSMT140,05m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - HSMT56,6m
115Gia công, đóng cọc chống sétChương V - HSMT18cọc
116Đắp đất hoàn trảChương V - HSMT25,47m3
117Máng thoát nướcChương V - HSMT52,88m
118Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT0,728100m
119Gia công thép bảnChương V - HSMT0,005tấn
120Lắp đặt Thép bảnChương V - HSMT0,005tấn
121Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT32cái
122Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT8cái
123Đai giữ ốngChương V - HSMT64cái
124Lắp đặt Quả cầu chắn rácChương V - HSMT8cái
125Thép đỡ máng 14x14Chương V - HSMT0,083tấn
126Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm (cấp lên téc)Chương V - HSMT0,3100 m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, PN16Chương V - HSMT0,04100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN16Chương V - HSMT0,4100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16Chương V - HSMT0,3100m
130Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - HSMT1cái
131Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - HSMT4cái
132Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V - HSMT2cái
133Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - HSMT14cái
134Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - HSMT18cái
135Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mmChương V - HSMT5cái
136Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mmChương V - HSMT7cái
137Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x25mmChương V - HSMT12cái
138Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - HSMT2cái
139Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - HSMT8cái
140Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V - HSMT1cái
141Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - HSMT4cái
142Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 20mmChương V - HSMT34cái
143Lắp đặt xí bệt AR5Chương V - HSMT5bộ
144Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu (VTL4)Chương V - HSMT5bộ
145Lắp đặt Vòi chậu rửa (TY 01)Chương V - HSMT5bộ
146Lắp đặt Vòi xịt rửa sàn (S104)Chương V - HSMT5cái
147Lắp đặt Phễu thu INOXChương V - HSMT5cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - HSMT1bể
149Lắp đặt Van phao tự độngChương V - HSMT1cái
150Lắp đặt Bình nước nóng 20 lít (ROSSI-kinh tế)Chương V - HSMT3bộ
151Lắp đặt vòi tắm hương senChương V - HSMT5bộ
152Lắp đặt gương soiChương V - HSMT5cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - HSMT0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT0,32100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT0,28100m
156Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - HSMT6cái
157Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT12cái
158Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT10cái
159Lắp đặt Cút thu nhựa PVC - Đường kính 76/34mmChương V - HSMT5cái
160Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT5cái
161Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT5cái
162Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - HSMT3cái
163Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT6cái
164Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76/34mmChương V - HSMT3cái
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,15100m3
166Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,68m3
167Xây bể tự hoại bằng gạch không nug, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT4,119m3
168Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT23,76m2
169Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5,054m2
170Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT28,814m2
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,025100m2
172Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,033tấn
173Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - HSMT0,624m3
174Lắp tấm đan đậy bể tự hoạiChương V - HSMT61 CK
175Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,05100m3
C Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,717100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT1,4451m3
3Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - HSMT115,4711m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT13,512m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT1,17100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng trònChương V - HSMT0,077100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,187tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT2,013tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - HSMT0,882tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT45,111m3
11Cát lót móng đầm chặtChương V - HSMT3,991m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT78,74m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT3,08m3
14Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5,417m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - HSMT0,094100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,175tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT1,083tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT10,382m3
19Đắp đất hoàn trả =1/3KL đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - HSMT0,962100m3
20Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - HSMT1,021100m3
21Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT36,978m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT36,978m2
23Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT1,724m3
24Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT18,444m2
25Lát đá granite màu đỏ dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT5,382m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT2,503100m2
27Ván khuôn cột - Cột trònChương V - HSMT0,136100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,983tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,883tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT2,734tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT18,589m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT3,538100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,811tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT5,182tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,026tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - HSMT31,707m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT6,972100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT6,406tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT70,51m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - HSMT0,336100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,268tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,23tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,365m3
44Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT0,776m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, TCNChương V - HSMT1,184100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,392tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, TCN , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,406tấn
48Bê tông lanh tô, TCN, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT7,057m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT19,612m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT2,812m3
51Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngChương V - HSMT0,019100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,006tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,026tấn
54Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - HSMT0,312m3
55Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT326,63m2
56Trát tường tường chữ A phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT20,617m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT104,61m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT22,709m2
59Gia công xà gồ thép (Thép U)Chương V - HSMT2,166tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT2,166tấn
61Lắp dựng thép neo xà gồChương V - HSMT0,053tấn
62Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45lyChương V - HSMT5,281100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT129,141m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT17,678m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - HSMT8,549m3
66Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT17,03m2
67Láng đáy sảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT22,14m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V - HSMT39,17m2
69Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT39,17m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT353,877m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - HSMT1.177,278m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT631,095m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT102,296m2
74Trát lam ngang, ô văng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT79,48m2
75Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT195,055m2
76Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT111,092m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT32,128m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT628,412m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT1.987,253m2
80Ốp chân tường cao 120mm, gạch ốp 120x600mmChương V - HSMT35,751m2
81Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT535,563m2
82Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT26,87m2
83Thép INOX lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - HSMT459,81kg
84Quả cầu INOX D100Chương V - HSMT1quả
85Trụ INOX D90 cao 1.6mChương V - HSMT1trụ
86Gia công lam sắt hộpChương V - HSMT0,207tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT10,561m2
88Lắp dựng lam sắt hộpChương V - HSMT7,788m2
89Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT176,265m2
90Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT68,344m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương a=600Chương V - HSMT34,172m2
92Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 14x14x1,2mmChương V - HSMT345,008kg
93Khuôn cửa hở 80Chương V - HSMT237,6md
94Khuôn cửa kín 80Chương V - HSMT161,82md
95Cửa đi thép pa nô - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x80x1,2, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm)Chương V - HSMT32,385m2
96Cửa sổ thép - kính (Đố cửa thép mạ kẽm 36x60x1,2, kính trắng 5mm; bao gồm bản lề, chốt, tay cầm)Chương V - HSMT61,965m2
97Khóa cửa đi thépChương V - HSMT12cái
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT94,35m2
99Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mm, dưới nhôm hộpChương V - HSMT23,04m2
100Khóa cửa nắm xoayChương V - HSMT12bộ
101Cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mmChương V - HSMT4,32m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - HSMT27,36m2
103Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mmChương V - HSMT8,64m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - HSMT8,64m2
105Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (Vonta)Chương V - HSMT48bộ
106Lắp đặt quạt trầnChương V - HSMT12cái
107Lắp đặt quạt hút mùiChương V - HSMT6cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - HSMT14cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - HSMT16cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - HSMT24cái
111Lắp đặt công tắc xoay chiều (220V/10A)Chương V - HSMT2cái
112Lắp đặt công tắc quạtChương V - HSMT12cái
113Lắp đặt Tủ điện tầng 400x250x180Chương V - HSMT2tủ
114Lắp đặt hộp đặt AptomatChương V - HSMT26hộp
115Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT30cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - HSMT6hộp
117Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 400x400Chương V - HSMT9bộ
118Lắp đặt Aptomat 2P 60AChương V - HSMT1cái
119Lắp đặt Aptomat 2P 40AChương V - HSMT3cái
120Lắp đặt Aptomat 2P 20AChương V - HSMT6cái
121Lắp đặt Aptomat 1P 10AChương V - HSMT20cái
122Lắp đặt Đế âmChương V - HSMT98hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - HSMT120m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - HSMT1.000m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - HSMT1.200m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - HSMT100m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - HSMT960m
128Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT44,011m3
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - HSMT5cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - HSMT5cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - HSMT243,89m
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - HSMT97,8m
133Gia công, đóng cọc chống sétChương V - HSMT28cọc
134Đắp đất hoàn trảChương V - HSMT44,01m3
135Máng thoát nướcChương V - HSMT127,26m
136Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT1,274100m
137Gia công thép bản (tai ống)Chương V - HSMT0,009tấn
138Lắp đặt thép bảnChương V - HSMT0,009tấn
139Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT56cái
140Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT14cái
141Đai giữ ốngChương V - HSMT112cái
142Lắp đặt Quả cầu chắn rácChương V - HSMT14cái
143Thép đỡ máng 14x14Chương V - HSMT0,177tấn
144Lắp đặt xí bệt AR5Chương V - HSMT24bộ
145Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (VTL4)Chương V - HSMT6bộ
146Lắp đặt vòi chậu rửa (TY 01)Chương V - HSMT6bộ
147Lắp đặt Vòi xịt rửa sàn (S104)Chương V - HSMT12cái
148Lắp đặt vòi rửa (vòi đồng)Chương V - HSMT18bộ
149Lắp đặt gương soiChương V - HSMT6cái
150Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít (ROSSI kinh tế)Chương V - HSMT6bộ
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN16Chương V - HSMT0,75100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16Chương V - HSMT1,14100m
153Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - HSMT3cái
154Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmChương V - HSMT3cái
155Lắp đặt Rắc co đường kính 25mmChương V - HSMT18cái
156Lắp đặt Kép đường kính 25mm (đầu nối ren ngoài)Chương V - HSMT12cái
157Lắp đặt Rắc co đường kính 20mmChương V - HSMT15cái
158Lắp đặt Kép đường kính 20mm (đầu nối ren ngoài)Chương V - HSMT36cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - HSMT3cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Chương V - HSMT15cái
161Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - HSMT42cái
162Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - HSMT24cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT0,752100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - HSMT0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - HSMT0,285100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - HSMT0,075100m
168Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT18cái
169Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT6cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - HSMT6cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32/76Chương V - HSMT6cái
172Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT18cái
173Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT3cái
174Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmChương V - HSMT12cái
175Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V - HSMT6cái
176Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - HSMT6cái
177Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mmChương V - HSMT12cái
178Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/110mmChương V - HSMT3cái
179Lắp đặtCôn nhựa PVC - Đường kính 50/90mmChương V - HSMT3cái
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - HSMT3bể
181Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,36m3
182Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT8,237m3
183Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT47,52m2
184Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - HSMT10,109m2
185Quét nước xi măng 2 nướcChương V - HSMT57,629m2
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - HSMT0,051100m2
187Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - HSMT0,066tấn
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - HSMT1,248m3
189Lắp tấm đan đạy bể tự hoạiChương V - HSMT121 cấu kiện
D Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mmChương V - HSMT2cái
2Lắp đặt van một chiều, ĐK 25mmChương V - HSMT2cái
3Lắp đặt van hai mặt bích, ĐK 80mmChương V - HSMT4cái
4Khớp nối mềm chống rung D80Chương V - HSMT4cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - HSMT1cái
6Crephin (Rọ hút) D80Chương V - HSMT2cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mmChương V - HSMT1,51100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - HSMT0,15100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - HSMT0,3100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmChương V - HSMT14cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V - HSMT4cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - HSMT12cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmChương V - HSMT3cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChương V - HSMT2cái
15Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - HSMT2cái
16Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/80mmChương V - HSMT6cái
17Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mmChương V - HSMT4cái
18Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/65mmChương V - HSMT1cái
19Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mmChương V - HSMT2cái
20Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 80mmChương V - HSMT5cái
21Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 50mmChương V - HSMT4cái
22Lắp đặt măng sông tráng kẽm , ĐK 25mmChương V - HSMT2cái
23Lắp đặt kép kẽm , ĐK 80mmChương V - HSMT10cái
24Lắp đặt kép kẽm , ĐK 50mmChương V - HSMT3cái
25Lắp đặt kép kẽm , ĐK 25mmChương V - HSMT8cái
26Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 80mmChương V - HSMT2cái
27Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 50mmChương V - HSMT1cái
28Lắp đặt rắc co kẽm , ĐK 25mmChương V - HSMT4cái
29Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X16MM2Chương V - HSMT15m
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - HSMT0,1944m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT8,93751m3
32Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - HSMT2,9792m3
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - HSMT2cái
34Băng tan, bu lông, đai treo ống ...Chương V - HSMT1
35Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V - HSMT0,0596100m3
36Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - HSMT0,0596100m3/1km
37Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - HSMT52m
38Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - HSMT52m
39Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - HSMT52m
40Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - HSMT52m
41Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - HSMT66m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14X24Chương V - HSMT66m
43Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - HSMT52m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14X24Chương V - HSMT66m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1367E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2017; 2018; 2019; 2020; 2021) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành có liên quan đến kỹ thuật công trình xây dựng; Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã trực tiếp phụ trách thi công tại ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
2 Ô tô chở vật liệu Còn sử dụng tốt. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
7 Máy cắt sắt thép Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
8 Máy uốn sắt thép Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->