Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:53:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,375,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Cải tạo, sửa chữa di tích- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III và tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ bậc 3/7Trong đó:- 08 thợ nề.- 03 thợ mộc- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 02 thợ nước- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Khu lưu niệm Chủ tịch HĐBT Phạm Hùng. Hạng mục: Khu lưu niệm, khu nhà từ đường, trưng bày hiện vật của nhà trưng bày; trồng và chỉnh trang cây xanh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 315,906 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 388,315 | m2 |
| 3 | Khối lượng dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 984,914 | m2 |
| 4 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 214,726 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 459,4735 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 492,457 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 459,4735 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 492,457 | m2 |
| 9 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 322,05 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,025 | m2 |
| 11 | Đục nhám lớp vữa trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,5719 | m2 |
| 13 | Chà nhám bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,14 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,025 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,025 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 322,05 | m2 |
| 17 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 352,1105 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 599,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.548,755 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 315,906 | m2 |
| 22 | Sơn giả đá vào chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,2 | m2 |
| 23 | Sơn PU vào cửa đi, cửa sổ gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,5719 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,14 | 1m2 |
| 25 | Thảm lót sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,9386 | 100m2 |
| C | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 607,875 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 303,9375 | m2 |
| 3 | Đục nhám lớp vữa trên tường bồn hoa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,2164 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch men | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,295 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 9 | Khối lượng tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.343,9865 | m2 |
| 10 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,149 | m2 |
| 11 | Khối lượng trần sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 392,665 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 671,9933 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,5745 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,3325 | m2 |
| 15 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà 50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 671,9933 | m2 |
| 16 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,5745 | m2 |
| 17 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,3325 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,5 | m2 |
| 19 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,2565 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 303,9375 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 303,9375 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 607,875 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch men nhám 300x300 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,295 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo + chân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,025 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nước thiết bị vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 33 | Bê tông nền Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0973 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,3908 | m2 |
| 35 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,64 | m2 |
| 36 | Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,1325 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 696,5678 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196,3325 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.783,2805 | m2 |
| 40 | Sơn giả đá vào chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,52 | m2 |
| 41 | Sơn PU vào cửa đi gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,5 | m2 |
| 42 | Thép STK 20x20x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2752 | kg |
| 43 | Thép STK 30x30x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5504 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,2565 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0683 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt CB 2P/20A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP (inverter) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng + ống bảo ôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa nổi + mặt CB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 52 | Nẹp nhựa 20x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 53 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| E | NHÀ XE HIỆN VẬT (2CK) | |||
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,9184 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,04 | m2 |
| 3 | Đục nhám lớp vữa trên tường bó nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,72 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,04 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,04 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,04 | m2 |
| 7 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,9184 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,9184 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung nhôm kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,1368 | m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 72 PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 229,8371 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 172,7971 | m2 |
| 3 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,784 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,892 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 201,3172 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 201,3172 | m2 |
| 7 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 135,0616 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0525 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106,86 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5865 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,1575 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,892 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,892 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,784 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp STK 50x100x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9034 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp STK 30x60x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5697 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp STK 20x20x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5506 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0237 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 ngói thay mới | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0686 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8006 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1758 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0213 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,58 | m2 |
| 26 | Trần tấm thạch cao khung xương chìm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,1575 | m2 |
| 27 | Chỉ trần thạch cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,65 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 218,8972 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,1575 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 229,8371 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 252,9546 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,226 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0525 | 1m2 |
| I | NHÀ LỄ TÂN | |||
| J | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng nền sàn sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,78 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,89 | m2 |
| 3 | Khối lượng tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 373,474 | m2 |
| 4 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 262,5126 | m2 |
| 5 | Khối lượng trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 318,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 317,9933 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,45 | m2 |
| 8 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 317,9933 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,45 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,82 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,952 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0206 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2516 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch men | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,74 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,89 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78,89 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,78 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Mác 75 XM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,74 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch men 250x400 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,296 | m2 |
| 23 | Thi công vách ngăn nhẹ compact D18mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,7 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 317,9933 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 692,374 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 262,5126 | m2 |
| 28 | Sơn PU vào cửa đi gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,952 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can thép hộp STK 60x60x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,4514 | kg |
| 30 | Lắp dựng khung nhôm kính D5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,82 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 63A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt CB 2P 32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt CB 2P 20A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP (inverter) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy lạnh đứng 2,5HP (inverter) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống đồng + ống bảo ôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m |
| 38 | Đế nhựa nổi + mặt CB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | hộp |
| 39 | Cáp điện đồng đơn CV 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 42 | Nẹp nhựa 20x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m |
| 43 | Nẹp nhựa 14x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 44 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Lavabo (cảm ứng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,055 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,075 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| K | CHÒI NGHỈ (2 CK) | |||
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng cột, dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,2704 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 50% diện tích | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,1352 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 50% diện tích (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,1352 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m2 |
| M | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,1352 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90,2704 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m2 |
| 4 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3956 | kg |
| N | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| O | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130,2836 | m2 |
| 2 | Khối lượng tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,6183 | m2 |
| 3 | Khối lượng trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,69 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,451 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,845 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,451 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,845 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,76 | m2 |
| P | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,76 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,8247 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,845 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 108,3083 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130,2836 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống led 1,2m/18w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang tròn D200/11w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| Q | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + chân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| R | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| S | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng tường cột (cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.179,899 | m2 |
| 2 | Khối lượng trần (Cổng chính + cổng phụ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258,8072 | m2 |
| 3 | Khối lượng tường, cột, giằng hàng rào C, D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.056,3675 | m2 |
| 4 | Khối lượng khung sắt hàng rào A, B | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 243,125 | m2 |
| 5 | Khối lượng khung sắt hàng rào C, D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 398,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (30% diện tích cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328,7697 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (Hàng rào C, D) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.056,3675 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích cổng chính + cổng phụ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,6422 | m2 |
| 9 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (70% diện tích cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 767,1293 | m2 |
| 10 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích cổng chính + cổng phụ) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 181,165 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào C, D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 517,025 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thép V40x40x4,0 hàng rào B | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0723 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,14 | m2 |
| 15 | Diện tích nền sàn sê nô cổng chính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,5256 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa cũ trên nền sàn sê nô (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,7628 | m2 |
| T | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,7628 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,7628 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,5256 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 328,7697 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.056,3675 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần Cổng chính - cổng phụ (30% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 77,6422 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.411,0737 | m2 |
| 8 | Sơn PU vào cửa đi gỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,14 | m2 |
| 9 | Gia công sản xuất, lắp đặt hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,5 | m2 |
| 10 | Thép V40x40x4,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.073,1264 | kg |
| 11 | Thép tròn D16 vót nhọn đầu L=150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 660 | cái |
| 12 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 725,8675 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 641,525 | 1m2 |
| U | SÂN- BỒN HOA - BÓ LỀ | |||
| V | THÁO DỠ | |||
| W | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 501,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 762,6 | m2 |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường thành bồn hoa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 842,5314 | m2 |
| 2 | Đục nhám lớp vữa trát trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 842,5314 | m2 |
| Y | BÓ LỀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 765,044 | m2 |
| 2 | Đục nhám lớp vữa trát trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 765,044 | m2 |
| Z | CẢI TẠO | |||
| AA | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,174 | m3 |
| 2 | Lát gạch con sâu nền sân tận dụng 90% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 451,566 | m2 |
| 3 | Lát gạch con sâu nền sân thay mới 10% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,174 | m2 |
| 4 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,008 | m3 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 762,6 | m2 |
| 6 | Cắt roon nền sân bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,5 | 10m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8413 | tấn |
| 8 | Sơn nền sân 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy chống trượt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 762,6 | 1m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp Mác 75 XM | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| AB | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,9896 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,16 | m2 |
| 3 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 629,3314 | m2 |
| 4 | Ốp mặt tường gạch 250x400 giả đá vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268,64 | m2 |
| AC | BÓ LỀ | |||
| 1 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 382,522 | m2 |
| 2 | Ốp mặt tường gạch 250x400 giả đá vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 382,522 | m2 |
| AD | CỘT CỜ | |||
| AE | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,96 | m2 |
| 2 | Đục nhám lớp vữa trên tường bồn hoa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| AF | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,96 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,96 | m2 |
| 3 | Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2 | m2 |
| AG | BIA DI TICH | |||
| 1 | Rải vải nilon | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0213 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2125 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0204 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6793 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,53 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,42 | m2 |
| AH | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG ƯƠNG CỤC MIỀN NAM | |||
| AI | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp lá trung quân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5666 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách bằng nẹp tre | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,368 | m2 |
| AJ | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái bằng lá trung quân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5666 | 100m2 |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng nẹp tre | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,368 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,44 | m2 |
| AK | NHÀ TỪ ĐƯỜNG | |||
| AL | THÁO DỠ | |||
| 1 | Khối lượng tường (trong nhà) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 192,5 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,039 | m2 |
| 3 | Khối lượng tường (ngoài nhà) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,34 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 198,4395 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 198,4395 | m2 |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,37 | m2 |
| AM | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3478 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1728 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0126 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,9756 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,32 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường gạch men 250x400 giả đá Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,08 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30 vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,37 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 156,92 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,5195 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 244,139 | m2 |
| 13 | Sơn giả đá vào chân cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,4 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 121,34 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,6 | m2 |
| AN | HÀNG RÀO NHÀ TỪ ĐƯỜNG | |||
| AO | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 587,0855 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 158,0858 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 138,641 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá granit mặt bia | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,39 | m2 |
| AP | CẢI TẠO | |||
| 1 | Rải hóa chất 1kg/m2 xử lý rong rêu mặt đường nội bộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,77 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền Mác 150 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,08 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,39 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 587,0855 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 587,0855 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 158,0858 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 138,641 | 1m2 |
| 10 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1651 | kg |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn led bul 10w | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 12 | Cầu thủy tinh trong D350 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 13 | Đui đèn vặn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 15 | Dọn vệ sinh toàn bộ khu vực nhà từ đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | công |
| AQ | MỘ SONG THÂN | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 200 đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7952 | m3 |
| 2 | Dải sỏi trắng mặt sân 5kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,2 | kg |
| AR | KHU VỆ SINH NHÀ TỪ ĐƯỜNG | |||
| AS | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,658 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| AT | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,468 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,658 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,81 | m2 |
| 4 | ổ khóa tròn cửa đi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led bulb 20w/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt CB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 14 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cuộn |
| AU | HT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + chân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xả lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| AV | TRỒNG VÀ CHỈNH TRANG CÂY XANH | |||
| AW | Vật tư | |||
| 1 | Cây Kim Quýt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cây |
| 2 | Cây Bông Giấy cẩm Thạch cao (0,7m). | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cây |
| 3 | Cây Bông Giấy ĐK gốc 0,2m, cao 1,5m). | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cây |
| 4 | Cây Hồng Lộc (cao 1,2m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cây |
| 5 | Cây Huỳnh Anh (cao 0,3m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | bầu |
| 6 | Dây cáp phi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m |
| 7 | Căn cáp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | con |
| 9 | Cây chống 3m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cây |
| 10 | Phân đất trồng cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | bao |
| AX | Nhân công | |||
| 1 | Trồng dặm cây kiểng và cây trổ hoa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,15 | 100 cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (Cột neo gia cố 4 cây tùng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cây |
| 3 | giải tỏa cây gẫy, đổ (cây loại 2) Di dời 2 cây si, 2 cây dầu) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cây |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao (loại 1) (Mé nhánh cây tạp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cây |
| 5 | Vận chuyển nhánh, lá cây, dọn vệ sinh nhà từ đường 2000m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Cải tạo, sửa chữa di tích- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III và tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ bậc 3/7Trong đó:- 08 thợ nề.- 03 thợ mộc- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 02 thợ nước- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy phun sơn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy nén khí | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 150 lít | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 10 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 1 |
| 12 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi