Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410121-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220409860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:53:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,192,375,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Cải tạo, sửa chữa di tích- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III và tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ bậc 3/7Trong đó:- 08 thợ nề.- 03 thợ mộc- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 02 thợ nước- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Khu lưu niệm Chủ tịch HĐBT Phạm Hùng. Hạng mục: Khu lưu niệm, khu nhà từ đường, trưng bày hiện vật của nhà trưng bày; trồng và chỉnh trang cây xanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Đông. Địa chỉ: Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng An Gia Thái * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 10, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TƯỞNG NIỆM
B THÁO DỠ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”315,906m2
2Khối lượng tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”388,315m2
3Khối lượng dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”984,914m2
4Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”214,726m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”459,4735m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”492,457m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”459,4735m2
8Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”492,457m2
9Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”322,05m2
10Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,025m2
11Đục nhám lớp vữa trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224,5719m2
13Chà nhám bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,14m2
14Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,025m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,025m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”322,05m2
17Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,4m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”352,1105m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”599,82m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.548,755m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”315,906m2
22Sơn giả đá vào chân cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,2m2
23Sơn PU vào cửa đi, cửa sổ gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224,5719m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,141m2
25Thảm lót sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,9386100m2
C NHÀ TRƯNG BÀY
D THÁO DỠ
1Khối lượng sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”607,875m2
2Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”303,9375m2
3Đục nhám lớp vữa trên tường bồn hoaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”132,64m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,2164m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch menNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,295m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
9Khối lượng tường ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.343,9865m2
10Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,149m2
11Khối lượng trần sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”392,665m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”671,9933m2
13Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,5745m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,3325m2
15Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà 50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”671,9933m2
16Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,5745m2
17Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,3325m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,5m2
19Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,2565m2
20Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”303,9375m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”303,9375m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”607,875m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch men nhám 300x300 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,295m2
24Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
26Lắp đặt lavabo + chânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,025100m
29Lắp đặt co PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
30Lắp đặt dây cấp nước thiết bị vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6m
31Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
32Lắp đặt bộ xả lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
33Bê tông nền Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0973m3
34Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,3908m2
35Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”132,64m2
36Đóng trần thả tấm Prima khung xương nổi 600x600Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,1325m2
37Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”696,5678m2
38Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”196,3325m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.783,2805m2
40Sơn giả đá vào chân cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,52m2
41Sơn PU vào cửa đi gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,5m2
42Thép STK 20x20x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2752kg
43Thép STK 30x30x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,5504kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,25651m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,0683100m2
46Lắp đặt CB 2P/20A/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
47Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP (inverter)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2máy
48Lắp đặt ống đồng + ống bảo ônNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100m
49Lắp đặt đế nhựa nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
50Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42m
51Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
52Nẹp nhựa 20x30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
53Băng keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuộn
E NHÀ XE HIỆN VẬT (2CK)
F THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,9184m2
2Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,04m2
3Đục nhám lớp vữa trên tường bó nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,72m2
4Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,04m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,04m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,04m2
7Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,72m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,9184m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,9184m2
10Lắp dựng khung nhôm kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,1368m2
G NHÀ LÀM VIỆC SỐ 72 PHAN ĐÌNH PHÙNG
H THÁO DỠ
1Khối lượng tường ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”229,8371m2
2Khối lượng tường trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”172,7971m2
3Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,784m2
4Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,892m2
5Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”201,3172m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”201,3172m2
7Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135,0616m2
8Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,0525m2
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,3m
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106,86m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5865tấn
12Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,1575m2
13Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,892m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,892m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,784m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp STK 50x100x2,0Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9034tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong thép hộp STK 30x60x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5697tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp STK 20x20x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5506tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0237tấn
20Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 ngói thay mớiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0686100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8006m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1758100m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0459tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0213tấn
25Trát xà dầm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,58m2
26Trần tấm thạch cao khung xương chìmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,1575m2
27Chỉ trần thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,65m
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”218,8972m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,1575m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”229,8371m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”252,9546m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102,226m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,05251m2
I NHÀ LỄ TÂN
J THÁO DỠ
1Khối lượng nền sàn sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”157,78m2
2Đục bỏ lớp vữa trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,89m2
3Khối lượng tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”373,474m2
4Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”262,5126m2
5Khối lượng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”318,9m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”317,9933m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”159,45m2
8Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”317,9933m2
9Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”159,45m2
10Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,82m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,952m2
12Tháo dỡ lan can thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0206tấn
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
16Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2516m3
17Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch menNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,74m2
18Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,89m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,89m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”157,78m2
21Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Mác 75 XMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,74m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột gạch men 250x400 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,296m2
23Thi công vách ngăn nhẹ compact D18mm màu ghi (bao gồm cả phụ kiện)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,7m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”317,9933m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”159,45m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”692,374m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”262,5126m2
28Sơn PU vào cửa đi gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,952m2
29Lắp dựng lan can thép hộp STK 60x60x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,4514kg
30Lắp dựng khung nhôm kính D5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,52m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,821m2
32Lắp đặt MCB 2P 63A/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
33Lắp đặt CB 2P 32A/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
34Lắp đặt CB 2P 20A/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
35Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP (inverter)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2máy
36Lắp đặt máy lạnh đứng 2,5HP (inverter)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4máy
37Lắp đặt ống đồng + ống bảo ônNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
38Đế nhựa nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8hộp
39Cáp điện đồng đơn CV 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
40Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”200m
41Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
42Nẹp nhựa 20x30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m
43Nẹp nhựa 14x25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
44Băng keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cuộn
45Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
46Lắp đặt Lavabo (cảm ứng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
49Lắp đặt phễu thu inox 150x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
50Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
51Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,055100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,075100m
54Lắp đặt co PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
55Lắp đặt co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
56Lắp đặt co PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
K CHÒI NGHỈ (2 CK)
L THÁO DỠ
1Khối lượng cột, dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,2704m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 50% diện tíchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,1352m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 50% diện tích (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,1352m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3m2
M CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,1352m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,2704m2
3Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3m2
4Thép hộp STK 20x20x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3956kg
N NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
O THÁO DỠ
1Khối lượng tường ngoàiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”130,2836m2
2Khối lượng tường trongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68,6183m2
3Khối lượng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,69m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”99,451m2
5Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,845m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”99,451m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,845m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,76m2
P CẢI TẠO
1Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,76m2
2Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94,8247m2
3Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,845m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,3083m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”130,2836m2
6Lắp đặt đèn ống led 1,2m/18w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang tròn D200/11w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
Q NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Lắp đặt Lavabo + chânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
4Lắp đặt vòi xả lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
5Lắp đặt bộ xả lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,044100m
8Lắp đặt co nhựa PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
R CỔNG HÀNG RÀO
S THÁO DỠ
1Khối lượng tường cột (cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.179,899m2
2Khối lượng trần (Cổng chính + cổng phụ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”258,8072m2
3Khối lượng tường, cột, giằng hàng rào C, DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.056,3675m2
4Khối lượng khung sắt hàng rào A, BNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”243,125m2
5Khối lượng khung sắt hàng rào C, DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”398,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (30% diện tích cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”328,7697m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (Hàng rào C, D)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.056,3675m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (30% diện tích cổng chính + cổng phụ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”77,6422m2
9Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (70% diện tích cổng chính + cổng phụ + hàng rào A, B) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”767,1293m2
10Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích cổng chính + cổng phụ) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181,165m2
11Tháo dỡ khung sắt hàng rào C, DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124,5m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”517,025m2
13Tháo dỡ thép V40x40x4,0 hàng rào BNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0723tấn
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,14m2
15Diện tích nền sàn sê nô cổng chínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,5256m2
16Đục bỏ lớp vữa cũ trên nền sàn sê nô (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,7628m2
T CẢI TẠO
1Quét nước xi măng 1 nước tạo liên kếtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,7628m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,7628m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,5256m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”328,7697m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.056,3675m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần Cổng chính - cổng phụ (30% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”77,6422m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.411,0737m2
8Sơn PU vào cửa đi gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,14m2
9Gia công sản xuất, lắp đặt hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124,5m2
10Thép V40x40x4,0Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.073,1264kg
11Thép tròn D16 vót nhọn đầu L=150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”660cái
12Thép hộp STK 20x20x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”725,8675kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”641,5251m2
U SÂN- BỒN HOA - BÓ LỀ
V THÁO DỠ
W SÂN
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”501,74m2
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”762,6m2
X BỒN HOA
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường thành bồn hoaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”842,5314m2
2Đục nhám lớp vữa trát trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”842,5314m2
Y BÓ LỀ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”765,044m2
2Đục nhám lớp vữa trát trên tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”765,044m2
Z CẢI TẠO
AA SÂN
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,174m3
2Lát gạch con sâu nền sân tận dụng 90%Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”451,566m2
3Lát gạch con sâu nền sân thay mới 10%Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,174m2
4Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,008m3
5Xoa nhẵn mặt nền bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”762,6m2
6Cắt roon nền sân bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,510m
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8413tấn
8Sơn nền sân 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy chống trượtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”762,61m2
9Trát granitô gờ chỉ bậc cấp Mác 75 XMNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
AB BỒN HOA
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9896m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,16m2
3Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”629,3314m2
4Ốp mặt tường gạch 250x400 giả đá vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”268,64m2
AC BÓ LỀ
1Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”382,522m2
2Ốp mặt tường gạch 250x400 giả đá vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”382,522m2
AD CỘT CỜ
AE THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,96m2
2Đục nhám lớp vữa trên tường bồn hoaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2m2
AF CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,96m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,96m2
3Ốp tường đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,2m2
AG BIA DI TICH
1Rải vải nilonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0213100m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,336m3
3Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2125m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0049100m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0204tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6793m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,53m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,42m2
AH NHÀ LÀM VIỆC TRUNG ƯƠNG CỤC MIỀN NAM
AI THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái lợp lá trung quânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5666100m2
2Tháo dỡ vách bằng nẹp treNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,368m2
AJ CẢI TẠO
1Lợp mái bằng lá trung quânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5666100m2
2Thi công vách ngăn bằng nẹp treNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,368m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,44m2
AK NHÀ TỪ ĐƯỜNG
AL THÁO DỠ
1Khối lượng tường (trong nhà)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”192,5m2
2Khối lượng cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,039m2
3Khối lượng tường (ngoài nhà)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121,34m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”198,4395m2
5Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (50% diện tích) nhân công tính 1/2 giá trịNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”198,4395m2
6Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,6m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nungNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,37m2
AM CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3478m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1728m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0192100m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,006tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0126tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,9756m2
7Ốp đá chẻ qui cách 100x200 vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,32m2
8Ốp gạch tường gạch men 250x400 giả đá Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,08m2
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30 vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,37m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”156,92m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần (50% diện tích)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,5195m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”244,139m2
13Sơn giả đá vào chân cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,4m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”121,34m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,6m2
AN HÀNG RÀO NHÀ TỪ ĐƯỜNG
AO THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”587,0855m2
2Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”158,0858m2
3Chà nhám lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (nhân công tính 1/2 giá trị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”138,641m2
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126m2
5Tháo dỡ đá granit mặt biaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,39m2
AP CẢI TẠO
1Rải hóa chất 1kg/m2 xử lý rong rêu mặt đường nội bộNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,77m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,6m3
3Bê tông nền Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,08m3
4Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,39m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”587,0855m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”587,0855m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”158,0858m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”138,6411m2
10Thép hộp STK 20x20x1,4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1651kg
11Lắp đặt bóng đèn led bul 10wNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
12Cầu thủy tinh trong D350Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
13Đui đèn vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
14Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
15Dọn vệ sinh toàn bộ khu vực nhà từ đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15công
AQ MỘ SONG THÂN
1Bê tông nền Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7952m3
2Dải sỏi trắng mặt sân 5kg/m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,2kg
AR KHU VỆ SINH NHÀ TỪ ĐƯỜNG
AS THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,658m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,81m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
AT CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,468m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,658m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,81m2
4ổ khóa tròn cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Lắp đặt đèn led bulb 20w/220vNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
8Lắp đặt đế nhựa nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3hộp
9Lắp đặt mặt công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
10Lắp đặt mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
11Lắp đặt công tắcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25m
13Lắp đặt nẹp nhựa 20x30Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
14Băng keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuộn
AU HT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt Lavabo + chânNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Lắp đặt dây cấp nước thiết bị wcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
6Bộ xả lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt vòi xả lavabo inox D21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
AV TRỒNG VÀ CHỈNH TRANG CÂY XANH
AW Vật tư
1Cây Kim QuýtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cây
2Cây Bông Giấy cẩm Thạch cao (0,7m).Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cây
3Cây Bông Giấy ĐK gốc 0,2m, cao 1,5m).Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cây
4Cây Hồng Lộc (cao 1,2m)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cây
5Cây Huỳnh Anh (cao 0,3m)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80bầu
6Dây cáp phi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
7Căn cápNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
8Ốc siết cápNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50con
9Cây chống 3mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cây
10Phân đất trồng câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60bao
AX Nhân công
1Trồng dặm cây kiểng và cây trổ hoaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,15100 cây
2Duy trì cây bóng mát loại 3 (Cột neo gia cố 4 cây tùng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cây
3giải tỏa cây gẫy, đổ (cây loại 2) Di dời 2 cây si, 2 cây dầu)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cây
4Cắt thấp tán, khống chế chiều cao (loại 1) (Mé nhánh cây tạp)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cây
5Vận chuyển nhánh, lá cây, dọn vệ sinh nhà từ đường 2000m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Cải tạo, sửa chữa di tích- Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III và tu bổ di tích.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 03 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7,2 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa di tích có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề ≥ bậc 3/7Trong đó:- 08 thợ nề.- 03 thợ mộc- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 02 thợ nước- 03 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
4 Máy mài kèm theo hóa đơn2
5 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
6 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
7 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
8 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
10 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
11 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
12 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->