Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220335519-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:50:00 đến ngày 2022-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Trong vòng 5 năm trở lại đây là tính từ ngày 01/01/2017 đến ngày có thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.094.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 4 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng đường giao thông nông thôn xóm Trường Sơn, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn ngân sách xã từ nguồn bán đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC , địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã nghi Trường, địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972 122 933
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng La Giang địa chỉ: Xóm Đông Hải, Xã Đông Hiếu, Thị xã Thái Hoà, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng 468 địa chỉ: Xóm 1, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC , địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã nghi Trường, địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972 122 933


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã nghi Trường, địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972 122 933
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: :Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An, điện thoại số: 0972122933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã nghi Trường, địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972 122 933
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4316100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4316100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4316100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II(TC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,19251m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9366100m3
6Vận chuyển đất điều phố đắp trong tuyến bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6115100m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4269100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4269100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,31151m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9592100m3
11Vận chuyển đất điều phố đắp trong tuyến bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6187100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4436100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4436100m3/1km
14Đào rãnh thoát nước bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6121m3
15Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 (95%) - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m3
16Vận chuyển đất điều phố đắp trong tuyến bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m3/1km
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3051100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7971100m3
21Mua đất đắp tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.204,372m3
22Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V619,89m3
23Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.413,49m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1349100m2
25Đắp cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9333100m2
27Bê tông bù vênh nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,09m3
28Mài bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.099,46m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
30Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
32Đắp cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
2Bê tông xà mũ, giằng chống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
5Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
8Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
9Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1202tấn
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
12Vữa xi măng đệm lót mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,52351m3
17Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698100m3
19Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m3/1km
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349100m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
22Bê tông xà mũ hạ lưu, thượng lưu, giằng chống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,36m3
24Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
25Ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605100m2
26Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2476100m2
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
28Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
29Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
31Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
32Vữa xi măng đệm lót mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
33Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
36Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,79051m3
37Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1002100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7721100m3
39Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7721100m3/1km
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
41Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V24ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
43Quét nhựa bitum ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
44Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
45Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
47Bê tông thành kênh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,78m3
48Bê tông đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
49Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9698tấn
50Ván khuôn thép,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,348100m2
51Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
52Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3299tấn
53Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1431tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100m2
55Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,45651m3
56Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9867100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,172100m3
58Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,172100m3/1km
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3
C BẢO ĐẢM GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
3Cột D90 treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
4Barie chắn 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Dây ni lông 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
6Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Công trực bảo đảm an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Trong vòng 5 năm trở lại đây là tính từ ngày 01/01/2017 đến ngày có thời điểm mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.094.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành cầu đường; đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp 4 trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy lu ≥10 tấn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->