Gói thầu: Thiết bị mua sắm tự chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thiết bị mua sắm tự chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 17:35:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,646,555,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 2 | Tủ ca cốc | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 3 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 6 | Giá để giày dép bằng gỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 7 | Giá dép inox nhà vệ sinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 8 | Giá góc treo inox tam giác | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 9 | Bàn giáo viên (Bàn gỗ chân inox) | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 10 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 11 | Bàn góc thấp | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 12 | Bàn cho trẻ | 25 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 13 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 14 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 15 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 16 | Nguồn đàn - Adaptor manager | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 17 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 18 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 19 | Giường ngủ nhựa cho trẻ | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 20 | Chăn băng lông | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 21 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 22 | Bô có nắp đậy | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 23 | Xô | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 24 | Chậu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | (Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo) | |
| 25 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 26 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 27 | Bóng to | 20 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 28 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 29 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 30 | Bộ đồ chơi ném vòng | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 31 | Bập bênh | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 32 | Cổng chui | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 33 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 34 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 35 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 36 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 37 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 38 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 39 | Bộ giáo cụ thực hành giác quan | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 40 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 41 | Bộ Trò chơi cảm xúc | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 42 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 43 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 44 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 45 | Bộ búa cọc | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 46 | Búa 3 bi 2 tầng | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 47 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 48 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 49 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 50 | Khối hình to | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 51 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 52 | Bộ xếp hình hoa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 53 | Bộ đồ chơi lego động vật đầu tiên | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 54 | Bộ xếp thăng bằng | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 55 | Bộ xếp nguyên hình | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 56 | Bộ khám phá cơ thể bé trai | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 57 | Bộ khám phá cơ thể bé gái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 58 | Bộ nhận biết to nhỏ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 59 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 60 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 61 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 62 | Lô tô các loại hoa | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 63 | Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 64 | Con rối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 65 | Sách truyện mầm non (danh mục theo yêu cầu) | 4 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 66 | Xắc xô to | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 67 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 68 | Bộ gõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 69 | Trống cơm | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 70 | Xúc xắc | 12 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 71 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 72 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 73 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 74 | Bảng con | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 75 | Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 76 | Giá phơi khô sản phẩm nghệ thuật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 77 | Tạp dề người lớn | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 78 | Tạp dề trẻ em | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 79 | Khay cắt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 80 | Thanh lăn đất sét | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 81 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 82 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 83 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 84 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 85 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 86 | Bài học bốc, thả chuyển hạt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 87 | Bài học xúc hạt với thìa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 88 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 89 | Bài học kẹp các cặp quần áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 90 | Bài học quét và hót hạt đậu | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 91 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 92 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 93 | Bộ dạy trẻ kỹ năng cài khuy, kéo khóa, móc cài, khuy bấn, xỏ dây giày…) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 94 | Giá đựng 5 khung áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 95 | Bộ tưới cây | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 24-36 tháng (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 96 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 97 | Tủ ca cốc | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 98 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 99 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 100 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 101 | Giá để giày dép bằng gỗ | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 102 | Giá dép inox nhà vệ sinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 103 | Giá góc treo inox tam giác | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 104 | Bàn giáo viên (Bàn gỗ chân inox) | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 105 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 106 | Bàn góc thấp | 12 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 107 | Bàn cho trẻ | 36 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 108 | Ghế cho trẻ | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 109 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 110 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 111 | Nguồn đàn - Adaptor manager | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 112 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 113 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 114 | Giường ngủ nhựa cho trẻ | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 115 | Chăn băng lông | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 116 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 117 | Xô | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 118 | Chậu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 119 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 120 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 121 | Bóng to | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 122 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 123 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 124 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 125 | Cổng chui | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 126 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 127 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 128 | Bộ đồ chơi bowling | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 129 | Bộ đồ chơi đánh gôn cho bé | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 130 | Đồ chơi gỗ gắp bi phát triển vận động tinh | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 131 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 132 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 133 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 134 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 135 | Lô tô thực vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 136 | Lô tô động vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 137 | Lô tô PTGT | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 138 | Lô tô đồ vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 139 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 140 | Phễu nhựa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 141 | Kính lúp | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 142 | Bộ giáo cụ thực hành khoa học | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 143 | Bộ vòng đời của các con vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 144 | Bộ tranh ghép các loại động vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 145 | Bộ tranh ghép nguyên hình đơn giản các loại phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 146 | Xếp hình lá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 147 | Xếp hình hoa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 148 | Xếp hình quả táo - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 149 | Xếp hình con ếch - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 150 | Xếp hình con ngựa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 151 | Xếp hình con chim - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 152 | Xếp hình con cá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 153 | Xếp hình con rùa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 154 | Xếp hình con bướm - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 155 | Quả địa cầu các châu lục | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 156 | Trang phục các dân tộc Việt Nam - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 157 | Trang phục vùng miền (búp bê) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 158 | Bác Hồ (tìm hiểu về công việc của Bác Hồ; trang phục của Bác Hồ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 159 | Các lễ hội - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 160 | Bốn mùa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 161 | Kỳ quan Việt Nam & thế giới - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 162 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 163 | Bộ nhận biết to - nhỏ, cao - thấp | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 164 | Bộ khớp số 1-10 và thẻ chấm tròn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 165 | Bảng học hình dạng và chia phần | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 166 | Bộ nhận biết hình khối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 167 | Bộ hình học phẳng | 70 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 168 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 169 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 170 | Hộp thả hình | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 171 | Bàn tính học đếm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 172 | Sắp xếp theo thứ tự to dần, nhỏ dần - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 173 | Xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 174 | Tháp hồng (Đã bao gồm hướng dẫn) - Combo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 175 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 176 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 177 | Hộp màu xanh với 45 que tính | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 178 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 179 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 180 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 181 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 182 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 183 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 184 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 185 | Bộ xếp hình hoa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 186 | Bộ xếp hình que sáng tạo | 6 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 187 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 188 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 189 | Ghép nút nhỏ | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 190 | Bộ khám phá cơ thể bé trai | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 191 | Bộ khám phá cơ thể bé gái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 192 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 193 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 194 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 195 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 196 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 197 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng gỗ cắt hoa quả và rau củ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 198 | Thùng đồ chơi lắp ghép Lego 65 chi tiết | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 199 | Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 200 | Con rối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 201 | Sách truyện mầm non | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 202 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 203 | Bộ gõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 204 | Trống cơm | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 205 | Xúc xắc | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 206 | Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn (thanh lăn, khuôn tạo hình, đất nặn) - UDM | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 207 | Giá phơi khô sản phẩm nghệ thuật - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 208 | Thanh lăn đất sét | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 209 | Kéo thủ công | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 210 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 211 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 212 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 213 | Bảng con | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 214 | Súng bắn keo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 215 | Màu nước | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 216 | Bút lông cỡ to | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 217 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 218 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 219 | Dập lỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 220 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 221 | Tạp dề người lớn | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 222 | Tạp dề trẻ em | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ đồ dùng giáo cụ hiện đại theo phương pháp tiên tiến – CV 944 Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 223 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 224 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 225 | Bài học kẹp các cặp quần áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 226 | Bài học khóa then cài cửa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 227 | Bài học quét và hót rác trên khay | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 228 | Ghép theo cặp khóa và chìa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 229 | Bài học rót hạt với bình trong có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 230 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 231 | Bộ khung cài áo | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 232 | Bộ dạy trẻ kỹ năng cài khuy, kéo khóa, móc cài, khuy bấn, xỏ dây giày…) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 233 | Bộ tưới cây | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc thự hành cuộc sống Nhóm trẻ 3-4 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 234 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 235 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 236 | Tủ ca cốc | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 237 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 238 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 239 | Giá để giày dép bằng gỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 240 | Giá dép inox nhà vệ sinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 241 | Giá góc treo inox tam giác | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 242 | Bàn giáo viên (Bàn gỗ chân inox) | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 243 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 244 | Bàn góc thấp | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 245 | Bàn cho trẻ | 36 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 246 | Ghế cho trẻ | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 247 | Đàn Organ Yamaha | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 248 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 249 | Nguồn đàn - Adaptor manager | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 250 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 251 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 252 | Giường ngủ nhựa cho trẻ | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 253 | Chăn băng lông | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 254 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 255 | Xô | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 256 | Chậu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 257 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 258 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 259 | Bóng to | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 260 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 261 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 262 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 263 | Cổng chui | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 264 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 265 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 266 | Bộ đồ chơi bowling | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 267 | Bộ đồ chơi đánh gôn cho bé | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 268 | Đồ chơi gỗ gắp bi phát triển vận động tinh | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 269 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 270 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 271 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 272 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 273 | Lô tô thực vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 274 | Lô tô động vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 275 | Lô tô PTGT | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 276 | Lô tô đồ vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 277 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 278 | Phễu nhựa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 279 | Kính lúp | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 280 | Bộ giáo cụ thực hành khoa học | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 281 | Bộ tranh ghép các loại động vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 282 | Bộ tranh ghép nguyên hình đơn giản các loại phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 283 | Xếp hình lá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 284 | Xếp hình hoa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 285 | Xếp hình quả táo - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 286 | Xếp hình con ếch - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 287 | Xếp hình con ngựa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 288 | Xếp hình con chim - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 289 | Xếp hình con cá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 290 | Xếp hình con rùa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 291 | Xếp hình con bướm - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 292 | Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 293 | Bộ vòng đời của bướm, hạt đậu (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 294 | Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 295 | Bộ vòng đời của bướm, hạt đậu (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 296 | Các bộ phận cơ thể-Con trai, Con gái, phức tạp, loại Hà Lan, tiếng Việt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 297 | Xếp hình đồng hồ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 298 | Đồng hồ thứ nhì (2 kim) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 299 | Một ngày của bé (18 hình ảnh các buổi sáng chiều tối) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 300 | Quả địa cầu các châu lục | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 301 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 302 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 303 | Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 304 | Trang phục các dân tộc Việt Nam - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 305 | Trang phục vùng miền (búp bê) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 306 | Các món ăn vùng miền - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 307 | Bác Hồ (tìm hiểu về công việc của Bác Hồ; trang phục của Bác Hồ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 308 | Các lễ hội - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 309 | Bốn mùa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 310 | Kỳ quan Việt Nam & thế giới - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 311 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 312 | Bộ nhận biết to - nhỏ, cao - thấp | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 313 | Bộ khớp số 1-10 và thẻ chấm tròn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 314 | Bảng học hình dạng và chia phần | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 315 | Bộ nhận biết hình khối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 316 | Bộ hình học phẳng | 70 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 317 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 318 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 319 | Hộp thả hình | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 320 | Bàn tính học đếm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 321 | Sắp xếp theo thứ tự to dần, nhỏ dần - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 322 | Xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 323 | Tháp hồng (Đã bao gồm hướng dẫn) - Combo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 324 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 325 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 326 | Hộp màu xanh với 45 que tính | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 327 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 328 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 329 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 330 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 331 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 332 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 333 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 334 | Bộ xếp hình hoa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 335 | Bộ xếp hình que sáng tạo | 5 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 336 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 337 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 338 | Ghép nút nhỏ | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 339 | Bộ khám phá cơ thể bé trai | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 340 | Bộ khám phá cơ thể bé gái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 341 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 342 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 343 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 344 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 345 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng gỗ cắt hoa quả và rau củ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 346 | Thùng đồ chơi lắp ghép Lego 65 chi tiết | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 347 | Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 348 | Con rối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 349 | Sách truyện mầm non | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 350 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 351 | Bộ gõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 352 | Trống cơm | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 353 | Xúc xắc | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 354 | Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn (thanh lăn, khuôn tạo hình, đất nặn) - UDM | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 355 | Giá phơi khô sản phẩm nghệ thuật - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 356 | Thanh lăn đất sét | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 357 | Kéo thủ công | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 358 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 359 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 360 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 361 | Bảng con | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 362 | Súng bắn keo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 363 | Màu nước | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 364 | Bút lông cỡ to | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 365 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 366 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 367 | Dập lỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 368 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 369 | Tạp dề người lớn | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 370 | Tạp dề trẻ em | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 371 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 372 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 373 | Bài học kẹp các cặp quần áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 374 | Bài học khóa then cài cửa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 375 | Bài học quét và hót rác trên khay | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 376 | Ghép theo cặp khóa và chìa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 377 | Bài học rót hạt với bình trong có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 378 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 379 | Bộ khung cài áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 380 | Bộ dạy trẻ kỹ năng cài khuy, kéo khóa, móc cài, khuy bấn, xỏ dây giày…) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 381 | Bộ tưới cây | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 4-5 tuổi ( 2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 382 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 383 | Tủ ca cốc | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 384 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 385 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 386 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 387 | Giá để giày dép bằng gỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 388 | Giá dép inox nhà vệ sinh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 389 | Giá góc treo inox tam giác | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 390 | Bàn góc thấp | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 391 | Bàn cho trẻ | 36 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 392 | Ghế cho trẻ | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 393 | Bàn giáo viên ( Bàn gỗ chân inox) | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 394 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 395 | Đàn Organ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 396 | Chân đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 397 | Nguồn đàn - Adaptor manager | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 398 | Bao da đựng đàn chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 399 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 400 | Giường ngủ nhựa cho trẻ | 50 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 401 | Chăn băng lông | 70 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 402 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 403 | Xô | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 404 | Chậu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 405 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ dùng Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 406 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 407 | Bóng to | 10 | Quả | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 408 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 409 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 410 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 411 | Cổng chui | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 412 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 413 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 414 | Bộ đồ chơi bowling | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 415 | Bộ đồ chơi đánh gôn cho bé | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 416 | Đồ chơi gỗ gắp bi phát triển vận động tinh | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 417 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 418 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 419 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 420 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 421 | Lô tô thực vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 422 | Lô tô động vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 423 | Lô tô PTGT | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 424 | Lô tô đồ vật | 20 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 425 | Nam châm thẳng | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 426 | Phễu nhựa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 427 | Kính lúp | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 428 | Bộ giáo cụ thực hành khoa học | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 429 | Bộ tranh ghép các loại động vật | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 430 | Bộ tranh ghép nguyên hình đơn giản các loại phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 431 | Xếp hình lá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 432 | Xếp hình hoa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 433 | Xếp hình quả táo - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 434 | Xếp hình con ếch - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 435 | Xếp hình con ngựa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 436 | Xếp hình con chim - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 437 | Xếp hình con cá - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 438 | Xếp hình con rùa - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 439 | Xếp hình con bướm - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 440 | Bộ khám phá cơ thể bé trai | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 441 | Bộ khám phá cơ thể bé gái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 442 | Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 443 | Bộ vòng đời của bướm, hạt đậu (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 444 | Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 445 | Bộ vòng đời của bướm, hạt đậu (Tiếng Việt) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 446 | Các bộ phận cơ thể-Con trai, Con gái, phức tạp, loại Hà Lan, tiếng Việt - Combo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 447 | Xếp hình đồng hồ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 448 | Đồng hồ thứ nhì (2 kim) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 449 | Một ngày của bé (18 hình ảnh các buổi sáng chiều tối) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 450 | Quả địa cầu các châu lục | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 451 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay (Đã bao gồm hướng dẫn không tên và có tên châu lục) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 452 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay (Đã bao gồm hướng dẫn không tên và có tên nước) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 453 | Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 454 | Trang phục các dân tộc Việt Nam – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 455 | Trang phục vùng miền (búp bê) – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 456 | Các món ăn vùng miền – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 457 | Bác Hồ (tìm hiểu về công việc của Bác Hồ; trang phục của Bác Hồ) – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 458 | Các lễ hội – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 459 | Bốn mùa – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 460 | Kỳ quan Việt Nam & thế giới – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 461 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 462 | Bộ hình học phẳng | 70 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 463 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 464 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 465 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 466 | Bàn tính học đếm | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 467 | Hộp Số và Số lượng (kèm bảng hướng dẫn) - Combo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 468 | Bộ ghép hình số và lượng quả trứng (từ 1-10) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 469 | Bảng Chữ số cát- in thường | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 470 | Bộ hình học khối | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 471 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 472 | Bộ chữ số và số lượng 44 thẻ in 2 mặt theo mẫu chữ chuẩn,1 mặt chữ in thường, 1 mặt chữ viết thường. | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 473 | Sắp xếp theo thứ tự to dần, nhỏ dần – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 474 | Xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 475 | Tháp hồng (Đã bao gồm hướng dẫn) - Combo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 476 | Đế đặt Tháp hồng | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 477 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 478 | Hộp màu xanh với 45 que tính | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 479 | Phân biệt nhiều hơn - ít hơn giữa các đối tượng vật – UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 480 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 481 | Mô hình hàm răng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 482 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 483 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 484 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 485 | Gạch xây dựng to | 4 | Thùng | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 486 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 487 | Bộ xếp hình hoa | 6 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 488 | Bộ xếp hình que sáng tạo | 5 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 489 | Thùng đồ chơi lắp ghép Lego 65 chi tiết | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 490 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 491 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 492 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 493 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 494 | Ghép nút nhỏ | 4 | Túi | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 495 | Bộ khám phá cơ thể bé trai | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 496 | Bộ khám phá cơ thể bé gái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 497 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 498 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 2 | Con | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 499 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 500 | Đồ chơi nhồi bông là loại đồ chơi may bằng vải và nhồi bằng chất liệu mềm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 501 | Con rối | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 502 | Sách truyện mầm non | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 503 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 504 | Hộp với bộ chữ cái cát-in thường - Tiếng Việt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 505 | Khay cát/cà phê để tô theo bảng chữ cái | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 506 | Bộ xếp hình chữ cái viết thường có núm, tiếng Việt | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 507 | Bảng viết phấn có dòng kẻ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 508 | Vải viết có dòng kẻ (dùng cho bảng chữ cắt loại trung) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 509 | Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 510 | Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình (Hộp gỗ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 511 | Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp (Hộp gỗ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 512 | Ghép cặp ảnh, chữ tương ứng theo chủ đề - Thực vật ( Hoa, Quả, Rau củ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 513 | Ghép cặp 3 thẻ ảnh liên quan theo chủ đề (Hộp gỗ) - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 514 | Tìm chữ trong từ (12 cặp chữ tiếng Việt) - 10 chủ đề - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 515 | Sao chép và ghép từ - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 516 | Bù chữ còn thiếu - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 517 | Sách từ - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 518 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 519 | Bộ gõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 520 | Trống cơm | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 521 | Xúc xắc | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 522 | Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn (thanh lăn, khuôn tạo hình, đất nặn) - UDM | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 523 | Giá phơi khô sản phẩm nghệ thuật - UDM | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 524 | Thanh lăn đất sét | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 525 | Kéo thủ công | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 526 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 527 | Đất nặn | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 528 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 529 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 530 | Bảng con | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 531 | Súng bắn keo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 532 | Màu nước | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 533 | Bút lông cỡ to | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 534 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 535 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 536 | Dập lỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 537 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 538 | Tạp dề người lớn | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 539 | Tạp dề trẻ em | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 540 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 541 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 542 | Bài học kẹp các cặp quần áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 543 | Bài học khóa then cài cửa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 544 | Bài học quét và hót rác trên khay | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 545 | Ghép theo cặp khóa và chìa | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 546 | Bài học rót hạt với bình trong có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 547 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 548 | Bộ khung cài áo | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 549 | Bộ dạy trẻ kỹ năng cài khuy, kéo khóa, móc cài, khuy bấn, xỏ dây giày…) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 550 | Bộ tưới cây | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Góc Thực hành cuộc sống Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 551 | Giá góc nội thất gia đình | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 552 | Góc nội trợ - tủ bếp | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 553 | Giá góc bán hàng | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 554 | Giá góc bác sỹ | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 555 | Giá góc xây dựng | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 556 | Giá âm nhạc | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 557 | Giá góc tạo hình | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 558 | Góc biểu diểu diễn rối tay | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 559 | Giá góc sách | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 560 | Giá góc toán | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 561 | Giá góc thể chất | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 562 | Giá khám phá | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 563 | Giá thiên nhiên | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 564 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu loại bé | 300 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu thuộc Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 565 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu loại vừa | 160 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu thuộc Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 566 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu loại to | 40 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu thuộc Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 567 | Khay để học liệu | 200 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 568 | Rổ cao cỡ đại đựng bóng, vòng | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giá góc chuyên đề Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 569 | Bộ đồ chơi liên hoàn bằng gỗ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 570 | Ghế băng ngồi sảnh chơi | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 571 | Thảm cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 572 | Bộ đồ chơi vui chơi cát nước ngoài trời | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 573 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 574 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 575 | Xe đạp chân | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 576 | Ô tô đạp chân | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 577 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời Nhóm trẻ 5-6 tuổi (2 lớp) thuộc Phòng Nhóm trẻ lớp mẫu giáo | |
| 578 | Tủ đựng trang phục múa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 579 | Khung gương và gióng múa | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 580 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 581 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 582 | Amly liền mixer | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 583 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 584 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 585 | Cáp Loa | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh thuộc Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 586 | Trang phục biểu diễn của cô | 20 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 587 | Trang phục biểu diễn của trẻ | 40 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 588 | Tivi 55'' + giá treo | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 589 | Đàn dân tộc các loại: | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 590 | Giá dép bằng gỗ 3 tầng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục âm nhạc thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 591 | Bộ Cổng chui rời | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 592 | Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao thấp đa cấp | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 593 | Bộ vận động đạp chân | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 594 | Bộ vận động chạy bộ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 595 | Bộ vận động chạy bộ trên không | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 596 | Bộ vận động tập lưng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 597 | Bộ vận động cử tạ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 598 | Bộ vận động chèo thuyền | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 599 | Ván dốc | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 600 | Cầu môn bóng đã mini | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 601 | Bộ âm thanh (loa kéo có mic gài) | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 602 | Giá dép bằng gỗ 3 tầng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 603 | Hệ giá sách hình cây | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 604 | Hệ giá sách trang trí chân tường loại 1 | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 605 | Hệ giá sách trang trí chân tường loại 2 | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 606 | Bục sân khấu kết hợp giá sách | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 607 | Bàn đọc sách hình thang | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 608 | Bàn đọc sách hình chữ nhật | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 609 | Ghế đọc sách bằng gỗ | 40 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 610 | Sách truyện mầm non | 500 | quyển | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 611 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 612 | Tivi 55'' + giá treo | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thư viện Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 613 | Bàn ghế kidsmart | 15 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 614 | Phần mềm Kidsmart | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 615 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 616 | Bảng tương tác thông minh Công nghệ hồng ngoại. | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 617 | Chân bảng tương tác | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 618 | Dây kết nối bảng với máy tính GV | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 619 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 620 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 621 | Bảng thông tin phòng máy | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 622 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 623 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | KIDSMART Phòng KIDSMART + THƯ VIỆN thuộc phòng phục vụ học tập | |
| 624 | Bàn giao nhận thực phẩm sống (Inox có bánh xe) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 625 | Bàn sơ chế có lót gỗ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 626 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 627 | Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm chín | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 628 | Thớt nghiến | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 629 | Thau - Rổ Inox D52 | 15 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 630 | Giá nan Inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực giao nhận thực phẩm và sơ chế thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 631 | Bàn chế biến có lót gỗ | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 632 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 633 | Máy cắt củ quả | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 634 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 635 | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống bếp: cấp nước | 1 | Hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 636 | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống bếp: thoát nước | 1 | Hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 637 | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống bếp: nhân công | 6 | công | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 638 | Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm chín | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực chế biến thực ăn thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 639 | Bếp xào từ đôi mặt lõm | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 640 | Chảo từ phi 32 | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 641 | Chảo từ phi 45 | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 642 | Nồi nấu cháo | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 643 | Tủ cơm 100kg | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 644 | Nồi inox 70 lít dùng bếp từ | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 645 | Nồi to đun nước inox 90 lít dùng bếp từ | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 646 | Xe đẩy chế biến | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 647 | Xe đẩy xoong nấu canh | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 648 | Âu inox đựng hoa quả, thực phẩm sống, món xào | 24 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 649 | Xoong cơm điện (5kg) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 650 | Cân thực phẩm ( 100kg) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 651 | Cân thực phẩm ( 60kg) | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 652 | Giá để giày dép inox | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu vực nấu thức ăn (yêu cầu có tủ điện 3 pha trong khu vực bếp đảm bảo công suất 80kww) thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 653 | Tủ lạnh lưu mẫu 165 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 654 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 655 | Tủ chạn Inox để bát đĩa | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 656 | Tủ chạn Inox để xoong nồi | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 657 | Bàn soạn chia | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 658 | Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 659 | Bàn ra đồ ăn chín | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 660 | Máy xay sinh tố cầm tay | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 661 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 662 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 663 | Bát ăn cơm ø 12 | 295 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 664 | Xoong chia cơm + canh cho các lớp ø 32 | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 665 | Xoong chia thức ăn mặn + sữa(sinh tố) các lớp ø 26 | 16 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 666 | Bát to chia cơm, canh ø 20 | 48 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 667 | Giá inox đựng bát các lớp | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 668 | Bình inox loại 5 lít | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 669 | Thìa ăn cơm | 295 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 670 | Khay Inox đựng cơm vãi, thìa, khăn các lớp | 48 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 671 | Muôi chia cơm inox | 48 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 672 | Muôi chia canh inox nhỡ | 48 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 673 | Muôi chia canh đại | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 674 | Hộp lưu mẫu thức ăn INOX | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 675 | Bảng biểu khu vực bếp QC: | 7 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 676 | Giá để giày dép inox | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Khu chia đồ và thiết bị khác thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 677 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 678 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 679 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 20 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 680 | Tiêu âm đường ống | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 681 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 682 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 683 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 684 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi của Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 685 | Nhân công: | 8 | Công | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 686 | Vật tư điện: | 80 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống hút mùi cấp ga thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 687 | Giá để thực phẩm, hàng kho | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Kho thực phẩm thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 688 | Hộp để đồ khô loại nhỏ | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Kho thực phẩm thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 689 | Hộp để đồ khô loại nhỡ | 5 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Kho thực phẩm thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 690 | Tủ đựng đồ khô | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Kho thực phẩm thuộc Khu vực nhà bếp và kho | |
| 691 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 692 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 693 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 694 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 695 | Bộ vách trung tâm | 30 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 696 | Phông cờ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 697 | Bàn họp | 10 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 698 | Ghế gấp | 40 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 699 | Bảng công tác -theo dõi thi đua và hoạt động nhà trường | 3 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 700 | Khẩu hiệu: " Tiêu chuẩn nhà trường văn hóa ..."; " Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương ..." | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 701 | Loa toàn dải công suất | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 702 | Amply liền mixer | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 703 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 704 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 705 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 706 | Cáp Loa | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Phòng hội đồng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 707 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hiệu phó thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 708 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hiệu phó thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 709 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hiệu phó thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 710 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng hiệu phó thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 711 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 712 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 713 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 714 | Tủ thuốc y tế và đồ dùng y tế | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 715 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 716 | Giường y tế | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 717 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 718 | Bộ Y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 719 | Bảng kiểm tra thị lực hình hoa quả | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 720 | Bộ nẹp gỗ tay chân | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 721 | Bảng biểu, tranh ảnh phòng y tế | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 722 | Xe đẩy y tế | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng y tế thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 723 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 724 | Ghế gấp có tựa | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 725 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 726 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 727 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 728 | Bảng thường trực bảo vệ | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 729 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân bằng sắt (có 10 ô) | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng nghỉ giáo viên thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 730 | Giường ngủ 2 tầng | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Phòng thường trực, bảo vệ thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 731 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 732 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 733 | Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 - Có chức năng POE và tiêu chuẩn IP67 | 34 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 734 | Camera IP trụ hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 - Thêm chức năng POE | 11 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 735 | 08-port 10/100Mbps Switch | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 736 | 16-port 10/100Mbps Switch | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 737 | 24-port 10/100Mbps Switch | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 738 | Tivi 55'' + giá treo | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Thiết bị chính của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 739 | Nguồn camera 12V-30A | 45 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 740 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 39x18 | 300 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 741 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 10 | Cuộn | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 742 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 5 | Cuộn | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 743 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 800 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 744 | Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 5e | 3.500 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 745 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 1 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 746 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 4 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 747 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e | 150 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 748 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI kéo dài | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 749 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 750 | Jắc nguồn camera | 45 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 751 | Tủ Rack 10U (lắp đặt tại nhà A, B) | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 752 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 45 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 753 | HDD 6000GB | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 754 | HDD 3000GB | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 755 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 756 | Kẹp càng cua 25 | 300 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 757 | Kẹp càng cua 20 | 150 | chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 758 | Tăng đơ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 759 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 760 | Công lắp đặt hệ thống Camera giám sát: | 4.750 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 761 | Công lắp đặt hệ thống Camera giám sát: | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 762 | Công lắp đặt hệ thống Camera giám sát: | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 763 | Công lắp đặt | 45 | camera | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư thiết bị phụ, thi công của Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 764 | Loa | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 765 | Mixer | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 766 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 767 | Loa sub | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 768 | Micro cầm tay 2 mic | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 769 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 770 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 771 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường ngoài sân khấu thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 772 | Cáp Loa | 150 | Mét | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 773 | Tủ máy Zack 12U | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 774 | Jack nutric | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 775 | Cáp kết nối hệ thống âm thanh | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 776 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 777 | Dây zắc Bông Sen | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 778 | Dây zắc 6 ly | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 779 | Ống ghen | 30 | Mét | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 780 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 781 | Giá loa | 4 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 782 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Vật tư lắp đặt âm thanh thuộc Thiết bị văn phòng thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 783 | Mành rèm trong lớp (không in tranh) | 330 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 784 | Bộ rèm cuốn chống nắng hành lang | 1.000 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 785 | Bảng biểu ngoài sân trường | 50 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | Bảng biểu sân trường, biển tên các lớp, phòng ban thuộc Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 786 | Biển lớp | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bảng biểu sân trường, biển tên các lớp, phòng ban thuộc Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 787 | Biển phòng ban | 12 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Bảng biểu sân trường, biển tên các lớp, phòng ban thuộc Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị | |
| 788 | Bảng ghim tuyên truyền | 8 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Trang thiết bị bổ sung thuộc Khối hành chính quản trị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi