Gói thầu: Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110728 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:37:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,827,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợpđồng tương tự là hợp đồng Thí nghiệm hiệuchỉnh/Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADAVTTB trạm hoặc Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB,cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấuhình hệ thống SCADA công trình điện có cấp điệnáp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB, cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấu hình hệ thống SCADA Đường dây và TBA 110kV Rịa, tỉnh Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Bảng kê Danh mục các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Danh sách nhân sự chủ chốt được kê khai theo biểu mẫu trong E-HSMT và tài liệu chứng minh để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự (bản gốc hoặc SCAN hồ sơ gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh doanh thu bình quân: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nếu báo cáo tài chính không thể hiện được doanh thu về thí nghiệm thì nhà thầu phải cấp thêm danh sách hợp đồng kèm theo hóa đơn tương ứng) hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế |
| E-CDNT 15.2 | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc - 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 40 MVA | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 2 | Máy cắt SF6 110KV 3 pha | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 5 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 5 | Dao tiếp đất trung tính | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 6 | Máy biến dòng điện 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 9 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 7 | Máy biến điện áp 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 8 | Chống sét van 110 kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 9 | Chống sét van 72 KV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | bộ | 4 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 11 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | máy | 8 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 12 | Điện trở tiếp địa TBA 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 13 | Thanh cái 110kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | Ph.đoạn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 14 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 16 | Tủ đo lường 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 17 | Tủ tự dùng 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 18 | Chống sét van 35KV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 19 | Thiết bị đếm sét | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 20 | Cáp lực 35kV 3 lõi | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | sợi | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 21 | Cáp lực 35kV 1 lõi | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 22 | Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha S | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 23 | Tủ dao cắm phân đoạn 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 24 | Thanh cái 35kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 35kV | P.đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 25 | Tủ máy cắt hợp bộ 22kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 26 | Tủ máy cắt lộ đi 22kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 27 | Tủ đo lường 22kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 28 | Chống sét van 22KV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 29 | Thiết bị đếm sét | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | bộ | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 30 | Cáp lực 22kV 1 lõi | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | sợi | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 31 | Cáp trung tính phía 22kV (cáp 1kV, 1 ruột) | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | sợi | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 32 | Máy biến áp tự dụng 22kV 3pha S | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | máy | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 33 | Tủ dao cắm phân đoạn 22kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | tủ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 34 | Thanh cái 22kV | Phần thiết bị nhất thứ phía 22kV | P.đoạn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 35 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 36 | Điện áp xuyên thủng | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 37 | Tg của dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 38 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 39 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần mẫu hóa | mẫu | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 40 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Phần mẫu hóa | mẫu | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 41 | Ngăn MBA 110KV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 42 | Ngăn đường dây 110kV | Phần nhị thứ | ngăn | 2 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 43 | Ngăn liên lạc 110kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 44 | Ngăn lộ tổng 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 45 | Ngăn lộ đường dây 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 3 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 46 | Ngăn đo lường 35kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 47 | Ngăn lộ tổng 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 48 | Ngăn lộ đường dây 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 6 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 49 | Ngăn đo lường 22kV | Phần nhị thứ | ngăn | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 50 | Hệ thống đo đếm điện năng | Phần nhị thứ | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 51 | Hệ thống cấp nguồn tự dùng AC | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 52 | Hệ thống cấp nguồn tự dùng DC | Phần thí nghiệm hệ thống tự dùng | hệ thống | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 53 | Đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV | Theo yêu cầu của HSMT | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 54 | Cấu hình, khai báo cơ sở dữ liệu, TNHC hoàn thiện hệ thống Scada tại TBA 110kV Rịa, bổ sung tại trung tâm điều khiển xa của Công ty Điện lực Ninh Bình, tại A1, tại 20 Trần Nguyên Hãn và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình | Phần cấu hình, TNHC SCADA | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| 55 | Phần mềm tích hợp điều khiển TBA, phần mềm quét mã độc (có bản quyền) | Phần mềm điều khiển | Toàn bộ | 1 | Theo yêu cầu của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợpđồng tương tự là hợp đồng Thí nghiệm hiệuchỉnh/Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADAVTTB trạm hoặc Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB,cung cấp phần mềm tích hợp điều khiển và cấuhình hệ thống SCADA công trình điện có cấp điệnáp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 5 | 2 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi