Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:33:00 đến ngày 2022-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là858.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 257.400.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, (bằng bản sao công chứng). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Các công việc chính: Cải tạo sửa chữa xây dựng dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.600.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.201.201.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/giao thông/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020, 2021). Trong trường hợp Nhà thầu khai báo thuế qua mạng thì đính kèm Tờ khai tự quyết toán thuế có chữ ký số doanh nghiệp hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thông tấn xã Việt Nam, địa chỉ số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: (024)39429704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Chủ đầu tư: Phòng Xây dựng - Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam, Số 5 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)39429704 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m2 | 66,595 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 3,1751 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,7852 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E-HSMT | m2 | 169,5508 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E-HSMT | m2 | 115,4527 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | m2 | 27,552 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, E-HSMT | bộ | 6 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 20,037 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 20,037 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 20,037 | |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,5261 | |
| 14 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,3465 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,7248 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (80% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 310,0857 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà ( 80% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 133,1986 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( 80% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 459,9246 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (80 % diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 145,8712 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 89,8952 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 23,1153 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 148,3604 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (20% diện tích) | Chương V, E-HSMT | m2 | 36,4681 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 89,8952 | |
| 25 | Trát xà dầm, trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 23,1153 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 184,4174 | |
| 27 | Trát xà dầm, trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 36,4681 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,2556 | |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,3248 | |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m2 | 43,6142 | |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V, E-HSMT | m2 | 120,0127 | |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | m2 | 99,2138 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 163,0548 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 22,7349 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 27,552 | |
| 36 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 0.0 | 26,445 | |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V, E-HSMT | bộ | 6 | |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | |
| 40 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,88 | |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài) | Chương V, E-HSMT | bộ | 11 | |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm thanh cài) | Chương V, E-HSMT | bộ | 6 | |
| 43 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | m2 | 11,305 | |
| 44 | Gia công sen hoa Inox | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1987 | |
| 45 | Lắp dựng sen hoa cửa | Chương V, E-HSMT | m2 | 25,9 | |
| 46 | Mài granitô cầu thang, bậc tam cấp ( tính 30% hao phí nhân công làm mới) | Chương V, E-HSMT | m2 | 34,4841 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0138 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0168 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,1147 | |
| 50 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh quốc | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,4385 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 826,6813 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 556,2948 | |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,2556 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,3248 | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,4761 | |
| 56 | Phụ kiện máng nước mái khổ 300 dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | md | 46,42 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,418 | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 3,8499 | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 65 | Dây cấp nước mềm A-703-5 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 67 | Lắp đặt sen tắm | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 71 | Lắp đặt kệ gương | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 72 | Lắp đặt Chậu rửa Inox Rossi ECO (bao gồm xi phông) | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 73 | Dây cấp nước mềm A-703-5 | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,035 | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm (1,5NC+1,5M) | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,05 | |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V, E-HSMT | bể | 1 | |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 82 | Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kA | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 8 | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | cái | 21 | |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió 25x25cm | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 90 | Dây cấp nước mềm A-703-5 | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông, 230x230mm, 18W | Chương V, E-HSMT | bộ | 14 | |
| 92 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần vuông, 300x300mm, 24W | Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt M26 1x36W | Chương V, E-HSMT | bộ | 15 | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối D20 | Chương V, E-HSMT | hộp | 35 | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 49,4 | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 162,2 | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | m | 302 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | m | 155,5 | |
| 100 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E-HSMT | m2 | 90 | |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 90 | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,1045 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,5938 | |
| 107 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,795 | |
| 108 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,9515 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0386 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,012 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,1727 | |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 100m3 | 0,0553 | |
| 113 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,4302 | |
| 114 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,3558 | |
| 115 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,7888 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0269 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,0147 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,3171 | |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,953 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 18,8877 | |
| 121 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Chương V, E-HSMT | m2 | 17,5848 | |
| 122 | Biển tên bằng chữ inox cắt nổi màu vàng gương (Bao gồm mặt chữ, chân chữ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | m2 | 0,6086 | |
| 123 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1014 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,6895 | |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | m2 | 5,3375 | |
| 126 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1023 | |
| 127 | Gia công cánh cổng bằng sắt đặc | Chương V, E-HSMT | tấn | 0,1002 | |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,2236 | |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,35 | |
| 130 | Bánh xe | Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 131 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 132 | Khóa cửa Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10C2 đồng | Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 133 | Điều hòa không khí 12.000BTU | Dàn lạnh loại treo tường 1 chiều làm lạnh+ Công suất lạnh: 12000 Btu/h+ Công suất sưởi: -- kw+ Công suất điện: 800w (1Ph/220V/50Hz)+ Bảo hành chính hãng | Bộ | 2 | |
| 134 | Tủ bếp (gồm tủ trên và tủ dưới) | + Chất liệu : Khung nhôm kính- Kích thước tủ bếp trên: dài 2,19m cao 800mm, sâu 350mm. | cái | 1 | |
| 135 | Tủ tài liệu (gỗ công nghiệp) | - Chất liệu : Gỗ MDF - Kích thước : W1200 x D400 x H1960 | cái | 3 | |
| 136 | Bàn làm việc nhân viên | - Chất liệu : Gỗ MDF - Kích thước : W1200 x D700 x H750 | cái | 2 | |
| 137 | Ghế ngồi làm việc | - Ghế xoay, tay nhựa, đệm tựa mút bọc vải nỉ- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển- Kích thước : W550 x D530 x H(865-990) | cái | 2 | |
| 138 | Bàn làm việc trưởng CQTT (gỗ công nghiệp ) | - Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17- Kích thước: W1800 x D900 x H760mm- Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. - Kiểu dáng: Mặt chữ nhật. Chân bàn ghép hộp ốp nổi, yếm giật cấp ốp nổi và soi chỉ trang trí phía trước. Chưa bao gồm tủ phụ. | cái | 1 | |
| 139 | Ghế làm việc trưởng CQTT | - Màu sắc: Đen- Kích thước: W620 x D710 x H(1115-1240) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 216Kiểu dáng: Thiết kế lưng cao có đường may gia công khéo léo. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi | cái | 1 | |
| 140 | Giường đơn, chăn, ga, gối, đệm | - Chất liệu : Gỗ MDF - Kích thước : W1200 x D300 x H2000mm | cái | 2 | |
| 141 | Rèm cuốn tấm liền | - Kích thước : 1100mm x 1800mm x 7 bộ- Kích thước : 1200mm x 1800mm x 3 bộ- Kích thước : 1800mm x 1800mm x 2 bộ | m2 | 26,82 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.58E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 257.400.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là858.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 257.400.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, (bằng bản sao công chứng). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Các công việc chính: Cải tạo sửa chữa xây dựng dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.600.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.201.201.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/giao thông/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi