Gói thầu: Gói thầu số 20: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408386-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT 20220324103
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách Thành phố: 719,627 triệu đồng;- Học viên đóng góp: 210,506 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:07:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 930,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức Quản trị doanh nghiệp /Quản trị kinh doanh, Khởi sự doanh nghiệp/Khởi sự kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm cho doanh nghiệp. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Hỗ trợ đào tạo kiến thức khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Dự toán các gói thầu từ gói thầu số 7 đến gói thầu số 20 của của Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 - Ngân sách Thành phố: 719,627 triệu đồng;- Học viên đóng góp: 210,506 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội : Tầng 1, 2 Tòa nhà B10A Nam Trung Yên, đường Nguyễn Chánh, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, điện thoại: 024 20215181; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024 20215181;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế dự án Quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội , địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A, Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội : Tầng 1, 2 Tòa nhà B10A Nam Trung Yên, đường Nguyễn Chánh, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, điện thoại: 024 20215181; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024 20215181;


E-CDNT 10.7
+ Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết Quý IV/2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội : Tầng 1, 2 Tòa nhà B10A Nam Trung Yên, đường Nguyễn Chánh, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, điện thoại: 024 20215181; - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội, điện thoại: 024 20215181;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội + Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội + Điện thoại: 024 38256637
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thù lao giảng viên Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Buổi 50 Lớp quản trị doanh nghiệp
2 Ra đề thi, chấm thi Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
3 Ra đề thi trắc nghiệm (01 ngày) Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
4 Coi thi Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Buổi 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
5 Chấm thi (bài trắc nghiệm) Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
6 Thuê hội trường học tại Hà Nội Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 25 Lớp quản trị doanh nghiệp
7 Thuê hội trường tại địa điểm đi thực tế Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Buổi 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
8 Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, máy tính, màn chiếu… Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 25 Lớp quản trị doanh nghiệp
9 Thuê xe đi thực tế Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Xe/ngày 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
10 Chứng chỉ đào tạo Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 400 Lớp quản trị doanh nghiệp
11 Văn phòng phẩm Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 400 Lớp quản trị doanh nghiệp
12 Chi khải giảng, bế giảng Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
13 Khen thưởng học viên xuất sắc (Mỗi lớp 02 học viên) Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
14 Chi phí liên lạc, chiêu sinh Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
15 Pho to giáo trình, tài liệu… Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Bộ 400 Lớp quản trị doanh nghiệp
16 Trà nước phục vụ khóa học Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 400 Lớp quản trị doanh nghiệp
17 Quay phim, chụp ảnh tư liệu Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
18 Chi phí vệ sinh Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 25 Lớp quản trị doanh nghiệp
19 Trông coi xe: 3 ngày x 40 học viên/1 lớp Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
20 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
21 Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo Dịch vụ đào tạo cho 10 lớp quản trị doanh nghiệp (40 học viện / lớp; thời gian học 3 ngày (2,5 ngày học, 0.5 ngày thực tế,1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 10 Lớp quản trị doanh nghiệp
22 Thù lao giảng viên Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Buổi 20 Lớp khởi sự kinh doanh
23 Thuê hội trường học tại Hà Nội Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp khởi sự kinh doanh
24 Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, máy tính, màn chiếu… Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp khởi sự kinh doanh
25 Văn phòng phẩm Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 200 Lớp khởi sự kinh doanh
26 Chi khải giảng, bế giảng Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 5 Lớp khởi sự kinh doanh
27 Khen thưởng học viên xuất sắc (Mỗi lớp 02 học viên) Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
28 Chi phí liên lạc, chiêu sinh Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
29 Photo giáo trình, tài liệu… Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Bộ 200 Lớp khởi sự kinh doanh
30 Trà nước phục vụ khóa học: 02 ngày Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 200 Lớp khởi sự kinh doanh
31 Chi phí market Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
32 Quay phim, chụp ảnh tư liệu Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
33 Chi phí vệ sinh Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Ngày 10 Lớp khởi sự kinh doanh
34 Trông coi xe 02 ngày Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Học viên 200 Lớp khởi sự kinh doanh
35 Taxi vận chuyển thiết bị, tài liệu đến lớp học Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
36 Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo Dịch vụ đào tạo cho 05 lớp khởi sự kinh doanh (số lượng học viên: 40 học viên, thời gian học: 2 ngày học, 1 ngày học = 10 tiết học) Lớp 5 Lớp khởi sự kinh doanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo kiến thức Quản trị doanh nghiệp /Quản trị kinh doanh, Khởi sự doanh nghiệp/Khởi sự kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm cho doanh nghiệp. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->