Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sụ nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 13:03:00 đến ngày 2020-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chống loá (01 cái/phòng) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên (01 bàn+01 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế thí nghiệm học sinh. 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ để dụng cụ | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kệ để thiết bị | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng chống loá (01 cái/phòng) | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên (01 bàn+01 ghế) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế thí nghiệm học sinh. 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ để hóa chất, dụng cụ | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kệ để thiết bị | 3 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thanh ray kim loại, 100 cm | 4 | Thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chân đế chữ V, nhỏ | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thanh trụ, 25 cm | 4 | Thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh trụ, 75 cm | 4 | Thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp bosshead đa năng | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng cắm linh kiện, DIN A4, STE | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 50 cm | 16 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm | 4 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đồng hồ đo điện đa năng 3340 | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/ 5 A | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Điện kế kim quay (điện kế chứng minh) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy đo thời gian hiện số (kết nối cổng quang) | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Biến thế điều khiển Trung tâm (AC/DC) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do và xác định hệ số ma sát | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 2 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm điện học 1 | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị biểu diễn hiện tượng mao dẫn | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thí nghiệm biểu diễn dòng điện trong chất khí: Gồm có nguồn, và các thiết bị đo | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thí nghiệm biểu diễn: Cân lực từ - Xác định lự từ thông qua cơ hệ cân và gia trọng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thí nghiệm biểu diễn: Hiện tượng tự cảm - Xuất hiện dòng điên, điện áp, | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thí nghiệm biểu diễn: Sự phản xạ, khúc xạ ánh sáng - Xuất hiện các hiện tượng phản xạ, ánh sáng không truyền thẳng khi đi qua bề mặt phân cách của 2 môi trường | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thí nghiệm biểu diễn: Phát hiện tia Hồng ngoại, tia tử ngoại - Các thiết bị phát hiện ánh sáng không nhìn thấy trong vùng hồng ngoại và tử ngoại | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thí nghiệm biểu diễn tạo: Sóng dừng - Bộ thí nghiệm tạo sóng dừng trên dây thông qua dao động | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thí nghiệm biểu diễn: Hiện tượng quang điện ngoài - Gồm các thiết bị : Nguồn sáng, tế bào quang điện, kính lọc sắc | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ nút cao su: Cao su lưu hóa, chịu hóa chất | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ ống dẫn : Thủy tinh chịu nhiệt | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy đo pH | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bài thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ thí nghiệm tách chiết ADN | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Huyết áp kế cơ học | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Huyết áp kế điện tử | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Nhiệt kế đo thân nhiệt: Sử dụng để đo thân nhiệt cơ thể người.Thân làm bằng thủy tinh.Chất chỉ thị: Hg.Bảo quản trong hộp nhựa. | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phế dung kế: Sản phẩm thiết kế đặc biệt dùng cho các cuộc thăm khám, kiểm tra sức khỏe trong phòng khám hay tại nhà.Vận hành đơn giản khi muốn kiểm tra dung tích phổiPhế dung kế được thiết kế hiện đại, vỏ nhựa cứng màu xanh da trời.Thang đo: 1.000 - 7.000 cm3 | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kit xác định nhóm máu: Bộ thí nghiệm cho phép xác định các nhóm máu và yếu tố Rh.Trên cơ sở sử dụng 4 nhóm máu nhân tạo (A, B, AB, O) và yếu tố Rh của 4 người giả định để xác định. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Áo blouse : Chất liệu: Cốt-tông.Kích cỡ: M, L.Sử dụng để bảo hộ trong các buổi thực hành và thí nghiệm. | 10 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc: Chất liệu: cao su chuyên dụng.Kích cỡ: M | 5 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kính bảo vệ mắt: | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Quạt hút | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khẩu trang than hoạt tính: Có tác dụng ngăn bụi và chống độc.Số lượng: 50 chiếc/ hộp | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cân điện tử, 200g, 0.01g | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Biến thế điều khiển Trung tâm (AC/DC) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bình tia, 500 ml: Chất liệu: nhựa PE.Nắp vặn có gắn vòi.Dung tích: 500 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bình tam giác, 250 ml: Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất.Miệng rộng, có viền và thân bình có vạch chia định mức | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chổi rửa ống nghiệm: Thân chổi bằng thép xoắn.Đường kính: 20 mm.Chiều dài: 270 mm.Chiều dài đầu chổi: 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cốc thủy tinh, 250 ml : Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất.Dạng cao, có khe miệng và thân bình có vạch chia định mức.Dung tích: 250 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm : Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất.Kích thước: 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy coban clorua, 2 x 7 cm | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giấy lọc, 90 mm: Chất liệu: giấy chuyên dụng.Đường kính: 90 mm.Số lượng: 100 tờ/ hộp | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm: Dùng để bao bọc bảo quản dụng cụ và thiết bị.Kích thước: 100 mm x 38 m | 2 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nút cao su 1 lỗ, 38/31 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nút cao su 2 lỗ, 38/31 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nút cao su không lỗ, 38/31 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nút cao su không lỗ, 21/16 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống silicon Ф 7 mm, 1 m : Chất liệu: silicon.Kích thước: Ф 7 mm x 1m | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống đong thủy tinh, 50 ml : Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất.Thân hình trụ, có chia vạch định mức.Dung tích: 50 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc: Chất liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt và hoá chất. Hình trụ, có viền miệng.Số lượng: 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm: Chất liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt và hoá chất.Kích thước: 80 x 80 mm | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phễu thủy tinh, 80 mm : Chất liệu: thuỷ tinh chịu nhiệt và hoá chất.Đường kính: 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm : Chất liệu: thép chống gỉ.Chiều dài: 150 mm | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | MÔN HÓA HỌC - BỘ HÓA CHẤT THPT | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | MÔN SINH HỌC Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 3 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | MÔN SINH HỌC - HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi