Gói thầu: Mua trang thiết bị giảng dạy và học tập của Trường THPT Minh Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409162-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Mua trang thiết bị giảng dạy và học tập của Trường THPT Minh Châu
Số hiệu KHLCNT 20220364886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:01:00 đến ngày 2022-04-13 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 740,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh hợp đồng không phải giả mạo và các bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hoá đơn tài chính, Sao kê ngân hàng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị giảng dạy và học tập của Trường THPT Minh Châu
Mua trang thiết bị giảng dạy và học tập của Trường THPT Minh Châu
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang, địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang, địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang, địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu được liệt kê tại mục Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: : - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh... - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm ≥ 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Có cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang, địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Minh Châu, địa chỉ: Xã Minh Châu - Huyện Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thước vẽ bảng2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
2Bộ thiết bị dạy về các đường cônic4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
3Bộ thiết bị dạy thống kê và xác suất lớp 6 GV4xTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
4KS CĐ rơi tự do, XĐ gia tốc rơi tự do.4BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
5Thí nghiệm tổng hợp phân tích lực( CB vật rắn)2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
6Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy song2BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
7Thiết bị khảo sát động lượng4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
8Thiết bị giao thoa sóng nước2BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
9Thiết bị tạo sóng dừng5BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
10Bộ TN xác định thấu Kính phân kỳ ( Quang hình TH)4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
11Bộ TN Quang hình biểu diễn2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
12Bộ TN giao động con lắc đơn2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
13Bộ TN hiện tượng tự cảm5bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
14Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
15KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng3bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
16Bộ TNTH về dòng điện không đổi ( XĐ xuất điện động)4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
17Bộ linh kiện điện tử4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
18Nam châm thẳng7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
19Nam châm chữ U7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
20Kim Nam châm7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
21Bộ thí nghiệm KS đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại( Dòng ĐTCMT)4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
22Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10)5bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
23XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng4bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
24KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV)2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
25KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng( KSCĐ thằng đều)2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
26Lực kế4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
27Các loại tụ điện15CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
28Đèn chiếu sáng có khe sáng hẹp7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
29Nguồn điện5CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
30Mấy cất nước 1 lần 4 lít/giờ1CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
31Cân điện tử kỹ thuật2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
32bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học4cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
33Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích8bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
34Cốc đốt thủy tinh 250ml;16CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
35Ống dẫn khí (1m)5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
36Nhiệt kế rượu7cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
37Ống hút nhỏ giọt có đầu bóp30CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
38Kiềng 3 chân8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
39Lưới tản nhiệt8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
40Bộ nút cao su 5 loại không lỗ7BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
41Bộ nút cao su 5 loại có lỗ7BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
42Muỗng đốt hóa chất14CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
43Panh gắp hóa chất7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
44Khay mang dụng cụ và hóa chất ( bằng gỗ )14cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
45Giấy lọc d=125mm2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
46Giấy quỳ tím(TQ)2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
47Giấy đo PH2TậpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
48Kéo cắt3CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
49Áo choàng trắng45CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
50Kính bảo vệ mắt trong suốt45CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
51Kính bảo hộ có màu45CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
52Găng tay cao su (100 đôi/hộp)2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
53Bộ thu nhận số liệu1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
54Máy cất nước 1 lần4 lít/giờ1CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
55Cảm biến độ PH2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
56Cảm biến độ ẩm2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
57găng tay2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
58Cân điện tử kỹ thuật2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
59Kính hiển vi8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
60Bộ đồ mổ8BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
61Cối chày sứ8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
62Đèn cồn8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
63Ống nghiệm phi 1650cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
64Cốc thủy tinh 250ml8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
65Chổi rửa ống nghiệm8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
66Giá để ống nghiệm8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
67Dao cắt tiêu bản8cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
68Kim mũi mac8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
69Đĩa peri8cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
70Pipet8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
71Đũa thủy tinh8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
72Panh kẹp8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
73Giấy thấm8cuộnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
74Lam kính5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
75Lamen5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
76Gấy đo PH1HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
77Cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật1bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
78Bộ thí nghiệm xác định thành phần hoá học của tế bào2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
79Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
80Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
81Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
82Bộ hoá chất xác định thành phần hoá học của tế bào2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
83Bộ hoá chất làm tiêu bản quan sát cấu trúc tế bào2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
84Bộ hoá chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzim2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
85Đồng hồ bấm giây 10lap2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
86Còi2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
87Nấm thể thao30cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
88Bóng đá số 510QuảTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
89Lưới bóng đá2BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
90Lưới cầu môn (bộ/ 2 cái ) - KT: (5x10)m2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
91Bóng rổ số 710QuảTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
92Cột bóng rổ, bảng bóng rổ1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
93Bóng chuyền số 520QuảTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
94Cột bóng chuyền da1bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
95Lưới bóng chuyền2chiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
96Quả cầu lông10hộpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
97Vợt cầu lông20bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
98Cột cầu lông2BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
99Lưới cầu lông2chiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
100Quả cầu đá25quảTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
101Cột cầu đá2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
102Lưới cầu đá4cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
103Bộ vật liệu cơ khí ( GV + HS )3bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
104Bộ dụng cụ cơ khí ( GV + HS )2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
105Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ1BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
106Bộ vật liệu điện ( GV + HS )2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
107Biến áp nguồn 3V - 36V4cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
108Kính bảo hộ trong suốt40CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
109Găng tay bảo hộ lao động40ĐôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
110Dụng cụ vẽ kỹ thuật(2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
111Kính lúp cầm tay d=755CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
112Máy đo độ PH4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
113Thiết bị đo nồng độ oxi hòa tan trong nước1cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
114Cân điện tử kỹ thuật2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
115Máy hút chân không mini2cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
116Dụng cụ trồng cây thủy canh tĩnh5bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
117Bộ DC giâm chiết cành - sinh 115BộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
118Cáng cứu thương2bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
119Nẹp cứu thương10bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
120Súng nhựa mô hình5KhẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
121Phông màn chiếu cơ treo tường 100inch10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
122Phụ kiện và công lắp đặt10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
123Cam trình chiếu lớp học18ChiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
124Dây tín hiệu 10m18ChiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
125Phụ kiện và công lắp đặt18ChiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
126Máy chiếu đa năng Nec NP-VE 303G Hoặc tương đương1ChiếcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh hợp đồng không phải giả mạo và các bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hoá đơn tài chính, Sao kê ngân hàng, Các Quyết định liên quan tới gói thầu)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->