Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và in mẫu biểu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401541-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm và in mẫu biểu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220401503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:44:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,510,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đã từng cung cấp văn phòng phẩm và in ấn với giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VNĐ trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.-Thời hạn hoàn thành hợp đồng: là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hơp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn thành nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa trong ngày tại trụ sở Công ty Điện lực An Phú Đông: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm và in mẫu biểu năm 2022
Cung cấp văn phòng phẩm và in mẫu biểu năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 62.708.989 Fax: (028) 62.580.909; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 62.708.989 Fax: (028) 62.580.909; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 62.708.989 Fax: (028) 62.580.909; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải có nhãn hiệu, xuất xứ và Nhà thầu cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận các Phòng, Đội của Công ty Điện lực An Phú Đông, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không qui định
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết đáp ứng kịp thời yêu cầu của chủ đầu tư về tiến độ giao hàng, thời gian tiếp nhận bảo trì bảo dưỡng hàng hóa trong ngày tại địa chỉ 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Q 12, TP.HCM.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 62.708.989 Fax: (028) 62.580.909; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 62.582.727 Fax: (028) 62.580.909; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38.293.179 Fax: (028) 38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN PHÚ ĐÔNG Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 62.708.989 Fax: (028) 62.580.909 - Điện thọai đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 Địa chỉ E.mail của Ban QLĐT EVN: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo trong lớn (loại dày)304CuộnĐộ dính keo 0.5, rộng 4.8cmMTHC -Việt Nam (hoặc tương đương)
2Băng keo trong nhỏ (loại dày)144CuộnĐộ dính keo 0.5, rộng 2cmMTHC -Việt Nam (hoặc tương đương)
3Băng keo xanh dán gáy (nhựa loại dày)395CuộnĐộ dính keo 0.5, rộng 4,8cmMTHC -Việt Nam (hoặc tương đương)
4Bìa 3 dây (giấy)1.564CáiRộng 7cm, dây cột loại dàyKhải Linh -Việt Nam (hoặc tương đương)
5Bìa cứng A31.220TờDày 300g, khổ 32x48cmKhải Linh -Việt Nam (hoặc tương đương)
6Bìa kiếng A4 (loại cứng)92XấpDày 1.5 demVC-Đài Loan (hoặc tương đương)
7Bìa lỗ41XấpTrọng lượng 3.5gVC-Đài Loan (hoặc tương đương)
8Bìa lá323BìaDày 0.13 demThiên Long -Việt Nam (hoặc tương đương)
9Bìa màu A4 cứng (xấp 100 tờ)45XấpDày 180gSabaru -Indo (hoặc tương đương)
10Bìa Myclear (dày)520CáiKhổ F4Long Dinh -Việt Nam (hoặc tương đương)
11Bìa nhựa acco1.035CáiNhựa dày A4Thiên Long -Việt Nam (hoặc tương đương)
12Bìa trình ký đôi372CáiSi đôi A4Rạng Đông- Việt Nam (hoặc tương đương)
13Boxfile nhỏ226CáiKhổ A4, dày 7cmKing Jim 2695 GSV-Nhật Bản (hoặc tương đương)
14Boxfile trung120CáiKhổ A4, dày 10cmKing Jim 1470 GSV-Nhật Bản (hoặc tương đương)
15Boxfile lớn80CáiKhổ A4, dày 15cmKing Jim 3515 GSV-Nhật Bản (hoặc tương đương)
16Dao rọc giấy96CáiChất liệu:SắtSDI 0404-Đài Loan (hoặc tương đương)
17Giấy decal xanh16XấpKhổ A4Tommy - Việt Nam (hoặc tương đương)
18Giấy note màu vàng505Xấp10*6, Độ dính tốtTTH-Việt Nam (hoặc tương đương)
19Giấy note mũi tên310Xấp5 màu, nhựaTTH-Việt Nam (hoặc tương đương)
20Giấy than34Xấpxấp 100 tờGstar -Thái Lan (hoặc tương đương)
21Kềm gỡ kim24CáiChất liệu:SắtEagle -Đài Loan (hoặc tương đương)
22Hồ dán1.637ChaiThể tích 100mlWinQ- Việt Nam (hoặc tương đương)
23Kéo cắt giấy cán nhựa lớn137CáiDài 220mmK19-Đài Loan (hoặc tương đương)
24Kéo cắt giấy nhỏ66CáiDài 172mmS180/183-Đài Loan (hoặc tương đương)
25Kẹp Acco sắt83Hộp50 bộ/hộpSDI Đài Loan (hoặc tương đương)
26Kẹp Actap (kẹp ghim giấy)425hộpKẹp nhọn 100 cái /hộpThiên Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
27Kẹp bướm 25mm498Hộp25mm (hộp 12 cái)Slecho Siêu Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
28Kẹp bướm 32mm386Hộp32mm (hộp 12 cái)Slecho Siêu Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
29Kẹp bướm 41mm363Hộp41mm (hộp 12 cái)Slecho Siêu Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
30Kẹp cánh phượng54HộpKẹp thép 5cm (hộp 50 cái)Dân Hoa-Việt Nam (hoặc tương đương)
31Kim bấm 23/1320Hộp1000 cái/hộpMunix-Ấn Độ (hoặc tương đương)
32Kim bấm số 102.540Hộp1000 cái/hộpDouble A-Thái Lan (hoặc tương đương)
33Lưỡi dao rọc giấy lớn1918mmSDI- Đài Loan (hoặc tương đương)
34Lưỡi dao rọc giấy nhỏ329mmSDI- Đài Loan (hoặc tương đương)
35Máy bấm giấy12CáiBấm 2 lỗ, 15 tờ/lầnMunix -Ấn Độ (hoặc tương đương)
36Máy bấm giấy lớn20CáiBấm 2 lỗ, 30 tờ/lầnKw Trio 978 -Đài Loan (hoặc tương đương)
37Máy bấm kim lớn20CáiBấm trợ lực 210 tờ/lầnKW 50LA -Đài Loan (hoặc tương đương)
38Máy bấm kim số 10344CáiBấm kim số 10 trợ lựcDouble A - Thái lan (hoặc tương đương)
39Máy tính4cáidùng pin và năng lượng mặt trờiCasio AX 12B- Nhật Bản (hoặc tương đương)
40Bút chì bấm112CâyNét lớn 2mmMP03/MP04 Gstar -Việt Nam (hoặc tương đương)
41Ruột bút chì bấm9Ruột 2mmMPL-01 Gstar -Việt Nam (hoặc tương đương)
42Sổ caro lớn42Quyển28cmx38cm, 218 TrangTiến Phát- Việt Nam (hoặc tương đương)
43Tập ABC 100 trang117Quyển100 trang dàyHòa Bình-Việt Nam (hoặc tương đương)
44Thun khoanh lớn76Bịch0,5Kg/bịchVạn Lợi-Việt Nam (hoặc tương đương)
45Thước kẻ mica 30cm94CâyThước cứng 30cmTTH -Việt Nam (hoặc tương đương)
46Túi nhựa đựng hồ sơ có nắp và dây quấn402CáiMàu trắng A4Long Dinh-Việt Nam (hoặc tương đương)
47Viết bic đỏ594CâyBút gel, ngòi 0.5mmThiên Long Gel B011-Việt Nam (hoặc tương đương)
48Viết bic đen637CâyBút gel, ngòi 0.5mmThiên Long Gel B011-Việt Nam (hoặc tương đương)
49Viết bíc xanh10.850CâyBút gel, ngòi 0.5mmThiên Long Gel B011-Việt Nam (hoặc tương đương)
50Viết bíc xanh (ngòi 0.7)1.733Câyngòi 0.7Thiên Long TL036-Việt Nam (hoặc tương đương)
51Bút chì244Câythân gỗ, ruột 2BVâng Thiêng-Ấn Độ (hoặc tương đương)
52Viết dạ quang (nhiều màu)482CâyCây lớn 1 đầuGS 045-Ấn Độ (hoặc tương đương)
53Viết lông dầu643CâyCây lớn 2 đầuPM-09-Thiên Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
54Viết lông viết bảng110CâyCây lớn 1 đầuWB 03 - Thiên Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
55Viết xóa kéo874CâyWH 105, 12mPlus - Nhật Bản (hoặc tương đương)
56Viết xóa nước504CâyCP 01Thiên Long-Việt Nam (hoặc tương đương)
57Mực dấu đỏ148HộpDung tich 28mlShiny-Đài Loan (hoặc tương đương)
58Ruy băng LQ 2190128CáiWinds.QTWinds.QT LQ 2190-Đài Loan (hoặc tương đương)
59Pin AA1.630Cục1,5VMaxell-Indo (hoặc tương đương)
60Pin nút áo80Cục3V CR2032Maxel CR2032-Indo (hoặc tương đương)
61Pin tiểu1.180Cục1,5V (dùng cho remote máy lạnh)Maxell-Indo (hoặc tương đương)
62Pin vuông462Cục9VGolden-Đài Loan (hoặc tương đương)
63Giấy A45.000Ram70gsmDouble A -Thái Lan (hoặc tương đương)
64Giấy A3200Ram80gsmFort -Indo (hoặc tương đương)
65Giấy A3 liên tục 1 liên100ThùngKhổ giấy : 380mm x 279mmLiên Sơn -Viêt Nam (hoặc tương đương)
66Giấy A3 liên tục 3 liên20ThùngKhổ giấy : 380mm x 279mmLiên Sơn -Viêt Nam (hoặc tương đương)
67Giấy in nhiệt (100 cuộn/thùng)80ThùngKhổ giấy 80mm; Đường kính cuộn 45mm; Đường kính lõi trong 16mm; Đường kính lõi ngoài 19mm; Định lượng giấy 58 GsmOji-Thái Lan (hoặc tương đương)
68Biên bản kiểm tra treo tháo TBĐĐ700CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 02 mặt, đóng số nhảy màu đỏ, từ số 0001, mỗi số 02 liên, 50 bộ/cuốn (100 tờ/cuốn), dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
69Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm200CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 02 mặt, đóng số nhảy màu đỏ, từ số 0001, mỗi số 02 liên, 50 bộ/cuốn (100 tờ (50 bộ)/cuốn), dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
70Phiếu kiểm tra an toàn (công tác gắn mới điện kế)100CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 01 mặt, 100 tờ/cuốn, dán keo gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
71Phiếu thu hồi vật tư100CuốnGiấy carbon 3 liên khổ A4, in 1 màu, 01 mặt, 30 bộ (90 tờ)/cuốn, dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
72Biên nhận tạm thu tiền điện50CuốnGiấy carbon 2 liên khổ A5, in 1 màu, 01 mặt, 50 bộ (100 tờ)/cuốn, dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
73Phiếu xuất tạm vật tư100CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 01 màu, 01 mặt, 100 tờ/quyển, dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
74Bảng giải tình vật tư thu hồi do bị sai lệch50CuốnGiấy carbon 2 liên khổ A4, in 1 màu, 01 mặt, 50 bộ (100 tờ)/cuốn, dán keo đầu gáyViệt Nam (hoặc tương đương)
75Bao thư chì niêm2.000CáiGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ 12x18, in 1 màu (xanh dương), bế theo mẫu, nấp bao thư dán keo 2 mặtViệt Nam (hoặc tương đương)
76Phôi Thông báo ngừng cung cấp điện80ThùngGiấy liên tục A5 màu hồng, 2 liên, in 2 màu, 02 mặt, 2.000 bộ (02 tờ)/thùngViệt Nam (hoặc tương đương)
77Thông báo ngừng cung cấp điện560.000Bộ (khách hàng)Giấy liên tục A5 màu hồng , 2 liên, in 2 màu, 02 mặt, in mail merge thông tin từng khách hàng và cung cấp hàng ngày theo số liệu do chủ đầu tư chuyển inViệt Nam (hoặc tương đương)
78Biên bản phổ biến nội dung công tác (Đội VHLĐ)4.000TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 02 mặtViệt Nam (hoặc tương đương)
79Phiếu kiểm tra an toàn sửa chữa điện khách hàng4.000TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 01 mặt.Việt Nam (hoặc tương đương)
80Phiếu cấp tạm vật tư1.000TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 01 mặt.Việt Nam (hoặc tương đương)
81Báo cáo vận hành ngày15CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A3, in 1 màu, 02 mặt. Đóng cuốn 100 tờ (đóng kim)Việt Nam (hoặc tương đương)
82Sổ theo dõi công tác trong ngày10CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A3, in 1 màu, 02 mặt. Đóng cuốn 100 tờ (đóng kim) - Lưu ý cách xếp trang inViệt Nam (hoặc tương đương)
83Phiếu công tác (trang 1+2)1.500TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 02 mặt.Việt Nam (hoặc tương đương)
84Phiếu công tác (trang 3)1.500TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 01 mặt.Việt Nam (hoặc tương đương)
85Phiếu đánh giá của khách hàng4.000TờGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A4, in 1 màu, 02 mặt.Việt Nam (hoặc tương đương)
86Lệnh công tác40CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A3, in 1 màu, 02 mặt, đóng quyển 100 tờ (đóng kim), ấn răng cưa chia trang thành 02 phần theo mẫuViệt Nam (hoặc tương đương)
87Sổ nhật ký vận hành12CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A2, in 1 màu, 02 mặt, đóng quyển 100 tờ (đóng kim)Việt Nam (hoặc tương đương)
88Sổ theo dõi xuất - nhập vật tư10CuốnGiấy ford định lượng 70 gsm, khổ A3, in 1 màu, 02 mặt, đóng quyển 100 tờ (đóng kim), Lưu ý cách xếp trang inViệt Nam (hoặc tương đương)
89Bao thư nhỏ3.500CáiGiấy ford định lượng 100gsm, khổ 12x22cm, in 4 màu và bế theo mẫu, nấp bao thư dán keo 2 mặtViệt Nam (hoặc tương đương)
90Bao thư lớn500CáiGiấy ford định lượng 100gsm, khổ 25x35cm, in 4 màu và bế theo mẫu, nấp bao thư dán keo 2 mặtViệt Nam (hoặc tương đương)
91Bìa hồ sơ khách hàng6.000CáiGiấy ford định lượng 230gsm nhuộm màu cam, khổ 34,5x25cm, in 3 màu, 2 mặt, bế thành phẩmViệt Nam (hoặc tương đương)
92Bìa hồ sơ lưu trữ500CáiGiấy Duplex 250gsm, in 1 màu 1 mặt (nền trắng), không cán màng. Khổ giấy ngang 62cm, cao 33cm (gấp thành bìa hồ sơ ngang 22cm, cao 33cm, hông 5cm, bế dọc 11cm)Việt Nam (hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng đã từng cung cấp văn phòng phẩm và in ấn với giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VNĐ trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.-Thời hạn hoàn thành hợp đồng: là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hơp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn thành nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa trong ngày tại trụ sở Công ty Điện lực An Phú Đông: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->