Gói thầu: Gói 3 Hóa chất sinh hóa cơ bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410458-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y tế công cộng
Tên gói thầu Gói 3 Hóa chất sinh hóa cơ bản
Số hiệu KHLCNT 20220365448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:13:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y tế công cộng
E-CDNT 1.2 Gói 3 Hóa chất sinh hóa cơ bản
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm xét nghiệm - Trường Đại học Y tế công cộng
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng , địa chỉ: ố 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất HbA1c2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: R1 (1x60 mL); R2 (1x20 mL)4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Bộ thuốc thử HbA1c; phương pháp đo Latex turbidity; dải đo 4 ~ 14%
2Hóa chất HbA1c Calibrator set2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 5 Nồng độ, 1 mL/nồng độ4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1c, với 5 mức khác nhau, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ mẫu máu người đã qua ly giải
3Hóa chất HbA1c Control set (L, H)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 2 chai 1ml4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Mẫu máu dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c, với 2 mức Low/High, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ mẫu máu người đã qua ly giải
4Hóa chất HbA1c Diluent2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: can 1000ml4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm HbA1c
5Hóa chất CRP (C-reactive Protein)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: R1(1x60 mL); R2(1x60 mL)4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Bộ thuốc thử CRP (C-Reactive Protein); phương pháp đo Latex turbidity; dải đo 0.03 ~32 mg/dL
6Hóa chất CRP Calibrator set2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 6 Nồng độ, 1 mL/nồng độ4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP, với 6 mức khác nhau, 1mL/nồng độ.
7Hóa chất CRP Control (L, H)2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 2 chai 1ml4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Mẫu huyết thanh dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP, với 2 mức Low/High, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ huyết thanh người đông khô là làm ổn định
8Hóa chất CK2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x24ml+4x6mL4. Yêu cầu đặc thùSử dụng trên máy Beckman coulter AU 480Dạng lỏng, hóa chất dùng để định lượng nồng độ CK trong máu dùng trên máy AU 480
9Hóa chất CK-MB2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước:2x24mL+2x6mml4. Yêu cầu đặc thùDạng lỏng, hóa chất dùng để định lượng nồng độ CK-MB trong máu dùng trên máy AU 480
10Hóa chất Alcohol (Ethanol)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: R1 10 x 10 mL R2 1 x 5 mL4. Yêu cầu đặc thùDùng trên máy Beckman Coulter AU 480Lọ R1 ENZYME COENZYMENAD+ > 2.4 mmol/L(Nicotinamine adenine dinucleotide phosphate)ADH > 25 000 IU/L(Alcohol dehydrogenase)TRIS Buffer pH 8.65 + 0.1 at 25° CLọ R2ChuẩnEthanol : khoảng 100 mg/dL (21.7 mmol/L)Nồng độ chính xác được ghi trên nhãn lọ R2.
11Hóa chất ASLO Latex (định tính)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: lọ 5ml/hộp4. Yêu cầu đặc thùYêu cầu kỹ thuật:. Thuốc thử latex (5mL) Huyết thanh kiểm soát dương tínhHuyết thanh kiểm soát âm tính Phiến xét nghiệm Dụng cụ trộn Ống nhựa nhỏ giọt Ống nhỏ giọt thủy tinh
12Hóa chất Assayed Chemistry Premium Plus Level 2 ( Quality Control 2)10LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: lọ đông khô 5mL4. Yêu cầu đặc thù- Dạng đông khô tăng độ ổn định- Được sản xuất dựa trên huyết thanh người- Độ thẩm thấu: level 2 là 300 mOsm/kg, level 3 là 370 mOsm/kg- Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2oC - 8oC- Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2oC - 8oC hoặc 4 tuần ở - 20oC
13Hóa chất Assayed Chemistry Premium Plus Level 3 ( Quality Control 3)10LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: lọ đông khô 5mL4. Yêu cầu đặc thù- Dạng đông khô tăng độ ổn định- Được sản xuất dựa trên huyết thanh người- Độ thẩm thấu: level 2 là 300 mOsm/kg, level 3 là 370 mOsm/kg- Ổn định đến hạn sử dụng khi bảo quản ở 2oC - 8oC- Sau khi hoàn nguyên mẫu ổn định trong vòng 7 ngày ở 2oC - 8oC hoặc 4 tuần ở - 20oC
14Bộ định tính CRP latex (định tính)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: lọ 5mL4. Yêu cầu đặc thù Yêu cầu kỹ thuật:. Thuốc thử latex (5mL) Huyết thanh kiểm soát dương tínhHuyết thanh kiểm soát âm tính Phiến xét nghiệm Dụng cụ trộn Ống nhựa nhỏ giọt Ống nhỏ giọt thủy tinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->