Gói thầu: Gói 2 Hóa chất vật tư chuyên biệt cho máy xét nghiệm sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410375-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y tế công cộng
Tên gói thầu Gói 2 Hóa chất vật tư chuyên biệt cho máy xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220365448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:07:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,664,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y tế công cộng
E-CDNT 1.2 Gói 2 Hóa chất vật tư chuyên biệt cho máy xét nghiệm sinh hóa
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm xét nghiệm - Trường Đại học Y tế công cộng
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng , địa chỉ: ố 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn Halogen (bóng đèn đo quang của máy AU 480)4ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: Tối thiểu 01 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: bóng đèn thủy tinh tóc ngang Halogen2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thùBóng đèn Halogen KLS chất lượng caoTuổi thọ 2000h,Hàng chuẩn KLS Original như bóng đi theo máyBóng đèn Halogen 12V 20W
2Dây bơm hóa chất ( bơm hóa chất rửa máy Au 480) Roller Tubing (ống dây bơm)4ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa và cao su2. Màu sắc: trắng đục3. Kích thước: dài 10.5cm4. Yêu cầu đặc thùDây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, (ống dây bơm) (2 cái/túi)
3Hóa chất URIC ACID2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x30ml+4x12.5ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour. Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);
4Hóa chất ALBUMIN1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: 3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu2. Màu sắc3. Kích thước4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L
5Hóa chất ALT4HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x50ml+4x25ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
6Hóa chất α-AMYLASE3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x40ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L
7Hóa chất AST3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x25ml+4x25ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
8Hóa chất DIRECT BILIRUBIN1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x20ml+4x20ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L
9Hóa chất TOTAL BILIRUBIN1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x15ml+4x15ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L
10Hóa chất CHOLESTEROL1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x22.5ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);
11Hóa chất CREATININE4HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x51ml+4x51ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.
12Hóa chất GGT2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x40ml+4x40ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L
13Hóa chất GLUCOSE4HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc:không3. Kích thước: 4x25ml+4x12.5ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L
14Hóa chất HDL-CHOLESTEROL3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x27ml+4x9ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L
15Hóa chất HDL-CHOLESTEROL CALIBRATOR3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 2x3ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).
16Hóa chất IRON1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x15ml+4x15ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L
17Hóa chất TOTAL PROTEIN1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x25ml+4x25ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L.
18Hóa chất TRIGLYCERIDE4HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x20ml+4x5ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);
19Hóa chất UREA/UREA NITROGEN3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 4x25ml+4x25ml4. Yêu cầu đặc thùHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L
20Hóa chất SYSTEM CALIBRATOR15LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: dạng đông khô (hoàn nguyên vừa đủ 5mL)4. Yêu cầu đặc thùChất chuẩn dạng đông khôHóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật.
21Hóa chất Wash Solution5BìnhYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 5l4. Yêu cầu đặc thùDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->