Gói thầu: Gói 1 Vật tư tiêu hao hóa chất cơ bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Gói 1 Vật tư tiêu hao hóa chất cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365448 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:00:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,933,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1 Vật tư tiêu hao hóa chất cơ bản Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm xét nghiệm - Trường Đại học Y tế công cộng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dịch vụ của Trung tâm xét nghiệm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm 5mL(Cỡ kim 23G) | 200 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: Tối thiểu 01 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Là Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế và được nhuộm màu theo tiêu chuẩn quốc tếChất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.2. Màu Sắc: không3. Kích thước: 5ml, cỡ kim 23G. Hộp 100 chiếc4. Yêu cầu đặc thù khácSản xuất:Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường: Chắc chắn, không bị bẻ gẫy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh.Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt pistonSản phẩm được vô trùng, không độc, không gây sốt.Khử trùng bằng khí E.O | ||
| 2 | Bông cắt sẵn vô trùng | 8 | Kg | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: Tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông tự nhiên2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: 10 g/túi4. Yêu cầu đặc thùBông y tế được làm từ 100% bông tự nhiên, có sợi sơ dài và chắc chắn nên khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. Sản phẩm được dùng để làm sạch vết thương, thấm máu và dịch tiết hoặc để thấm thuốc và bôi lên vết thương.Kích thước: 2cm x 2cm- Trọng lượng 10g | ||
| 3 | Dây Garo | 20 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp úng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: 4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa ABS, dây thun chất lượng cao2. Màu sắc: xanh3. Kích thước: 2,5 * 40cm.4. Yêu cầu đặc thùDây thun chất lượng, dễ dàng thắt chặt và nới lỏng với nút điều chỉnh. Được làm bằng ABS chất lượng cao, nhẹ, dẻo dai và bền. Không đau khi thắt, thoải mái cho làn da Một dụng cụ cần thiết cho các hoạt động ngoài trời. Chất liệu: ABS. Kích thước: 2,5 * 40cm. | ||
| 4 | Giá cắm ống pachenkow | 1 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp úng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: không màu, trong suốt3. Kích thước4. Yêu cầu đặc thùGiá dùng để cắm ống pachencop đo tốc độ máu lắng. Giá làm bằng inox sáng bóng, đế đệm cao su êm ái giữ ống thẳng đứng chắc chắn. Một giá cắm được 10 ống | ||
| 5 | Găng tay không bột | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp úng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: Hạn sử dụng tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cao su thiên nhiên, phủ polymer2. Màu sắc: trắng đục3. Kích thước: Small: 85 ± 3mm (size S)4. Yêu cầu đặc thù: không bột | ||
| 6 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Đạt chuẩn: Bộ Y Tế Việt Nam, Sản phẩm được chứng nhận bởi EU và Hoa Kỳ, Nhà máy GMPYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: vải không dệt2. Màu sắc: xanh3. Kích thước: hộp 50 cái4. Yêu cầu đặc thùCấu trúc 3 lớp. Gồm vải không dệt chất lượng cao, lớp vi lọc an toàn cho sức khỏe.Khẩu trang y tế đã tiệt trùng bằng E.O.GasMỗi chiếc được bọc túi nilon riêng biệt, dễ bảo quản.Đảm bảo khả năng thông khí cao nhất cho người sử dụng.Có nếp gấp, nhiều lớp, màng lọc khuẩnCó nẹp mũi cố định, dây quàng tai không gây dị ứng.Màng lọc khuẩn | ||
| 7 | Kim chích máu vô trùng(Kim lá lúa) | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Việt Nam 3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thép carbon2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: 200 chiếc 1 hộp4. Yêu cầu đặc thùĐược sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại, được bọc giấy riêng lẻ nên bảo đảm vệ sinh & an toàn cho mỗi lần sử dụng.Tiệt trùng từng cây | ||
| 8 | Miếng dán urgo | 200 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Việt Nam 3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: vải2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: 100c/ hộp4. Yêu cầu đặc thùBăng: Polyethylene trong suốt.Gạc: Màu trắng, phủ bởi lớp duới polyethylene không gây dính. | ||
| 9 | Mũ trùm đầu y tế | 300 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 100% Polypropylene2. Màu sắc: xanh3. Kích thước: 100c/túi4. Yêu cầu đặc thùTác dụng chống tĩnh điện ,kháng tia cực tím , chống ẩm | ||
| 10 | Que tăm bông vô trùng | 500 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Ống nhựa PPNắp bằng nhựa HDPEĐầu quấn bông vô khuẩnThân que bằng nhựa2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: 100que/hộp4. Yêu cầu đặc thù+ Được Sử Dụng Để Lấy Mẫu, Lưu Trữ, Truyền Tải. Được Sử Dụng Rộng Rãi Trong Nha Khoa, Da Liễu, Phụ Khoa, Tiết Niệu Và Các Mẫu Lấy Mẫu Khác Chất liệu: Ống nhựa PPNắp bằng nhựa HDPEĐầu quấn bông vô khuẩnThân que bằng nhựa | ||
| 11 | Hộp an toàn đựng vật sắt nhọn y tế | 50 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy duplex kháng thủng2. Màu sắc: vàng3. Kích thước: 150 x 120 x 270mm4. Yêu cầu đặc thùĐược dùng để chứa chất thải sắc nhọn nguy hiểm trong các phòng thủ thuật, phòng khám, phòng tiêm, phòng xét nghiệm, phòng lấy mẫu bệnh phẩm, trên xe tiêm | ||
| 12 | Đầu côn xanh không lọc | 2.000 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ nhựa y tế PP chất lượng cao không chứa kim loại.2. Màu sắc: xanh3. Kích thước: Thể tích: 100-1000 µl4. Yêu cầu đặc thù: Sử dụng cho việc gắn trong cây pipet và lấy mẫu xét nghiệmThực hiện việc lấy mẫu chính xácĐầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm.Phù hợp với các cây pipet trên thị trườngKhông (Free) DNAse và không RNAse | ||
| 13 | Đầu côn vàng không lọc | 2.000 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ nhựa y tế PP chất lượng cao không chứa kim loại.2. Màu sắc: vàng3. Kích thước: Thể tích: 10-100 µl4. Yêu cầu đặc thùSử dụng cho việc gắn trong cây pipet và lấy mẫu xét nghiệmThực hiện việc lấy mẫu chính xácĐầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm.Phù hợp với các cây pipet trên thị trườngKhông (Free) DNAse và không RNAse | ||
| 14 | Ống chống đông EDTA loại có nắp cao su | 150 | Khay | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa y tế và kháng đông EDTA2. Màu sắc: xanh3. Kích thước:Kích thước ống 12*75mm.4. Yêu cầu đặc thùTên sản phẩm: Ống nghiệm kháng đông EDTA HTM- Thành phần: - Mô tả: Ống nắp màu xanh dương chụp ngoài, có tem hàng hóa ghi tên bệnh nhân, góc bên phải có logo hình giọt nước, bên trái có logo ký hiệu HTM, chính giữa có lỗi cao su giúp kim đâm xuyên dễ dàng.- Tiêu chuẩn: ISO13485:2016, GDP, Có phân loại- Công dụng: Ống nghiệm kháng đông EDTA HTM: sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC.- Ống nghiệm nhựa PP trung tính nhãn màu xanh dương kẻ sọc, lượng chất chống đông vừa đủ 2mL máu toàn phần | ||
| 15 | Ống chống đông HEPARIN | 150 | Khay | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa y tế và kháng đông Heparin2. Màu sắc: đen3. Kích thước: Kích thước ống 12*75mm.4. Yêu cầu đặc thùMô tả: Ống nắp đên chụp ngoài, có tem hàng hóa ghi tên bệnh nhân, góc bên phải có Logo hình giọt nước, bên trái có logo ký hiệu HTMCông dụng: Ống nghiệm kháng đông HEPARIN Lithium HTM: sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu 1 khoản thời gian nhất địnhTiêu chuẩn: ISO13485 Ống nghiệm nhựa PP trung tính nhãn màu xanh dương kẻ sọc,lượng chất chống đông vừa đủ 2mL máu toàn phần | ||
| 16 | Ống eppendroft 1,5 mL | 3.000 | Ống | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Polypropylene, tiệt trùng được, có chia vạch chính xác2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Thể tích: 1.5ml4. Yêu cầu đặc thùTốc độ tối đa: 15000 vòng / phútKích thước: đường kính ngoài của 10.5mm, chiều dài 43mmĐóng gói: 500 cái / túi | ||
| 17 | Ống pachenkow | 20 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 3. Hạn sử dụng: hạn sử dụng tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật: 1. Chất liệu: thủy tinh 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thùỐng thủy tinh trong suốt thủng 2 đầu, trong suốt.Có chia vạch mm (10cm) Trên thân đánh dấu vạch P và vạch KSử dụng trong xét nghiệm máu lắng | ||
| 18 | Ống tách huyết thanh (loại có hạt) | 50 | Khay | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật: 1. Chất liệu: nhựa y tế và hạt bi nhựa2. Màu sắc: đỏ3. Kích thước 12*75mm4. Yêu cầu đặc thùỐng nghiệm Serum Mô tả: Ống nắp đỏ chụp ngoài, có tem hàng hóa ghi tên bệnh nhân, góc bên phải có Logo hình giọt nước, bên trái có logo ký hiệu HTM Tiêu chuẩn: ISO 13485 | ||
| 19 | Ống đựng nước tiểu loại có nắp | 15.000 | Ống | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS trắng, trong suốt.2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Ống 16*100mm (miệng ống 16mm và chiều dài ống 100mm) - Dung tích 10ml - Độ dày 1.0mm4. Yêu cầu đặc thùThành ống trơn láng, không phản ứng với dung dịch chứa bên trong ống | ||
| 20 | Lam kính nhám | 25 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật3. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt 1 đầu nhám mờ3. Kích thước: Lam kính có kích thước: 25.4 x 76.2mm (1" x 3")4. Yêu cầu đặc thùLam kính được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm và trường học. Lam kính là loại lam kính có cạnh mài mờ (7105) Đóng gói: Hộp 72 miéngCảnh báo: hàng không độc hại, không gây ảnh hướng đến môi trường | ||
| 21 | Lọ đựng bệnh phẩm vi sinh | 1.000 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Lọ sinh phẩm nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PP, thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS chính phẩm2. Màu sắc: trong suốt, nắp đỏ3. Kích thước: Dung tích: 40ml4. Yêu cầu đặc thù Lọ sinh phẩm được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực tốt, Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rỉ Thành phần: nhựa y tế (nhựa nguyên sinh) Tiêu chuẩn: ISO13485:2016, GDP, Có phân loại Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Cồn 70 độ | 2 | Can | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu2. Màu sắc3. Kích thước4. Yêu cầu đặc thùHoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng:Ethanol 70% | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 5 | Can | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước 5l4. Yêu cầu đặc thùEthanol 75%Isopropyl alcohol 8,5%Chlohexidine Digluconate 0,5% | ||
| 24 | Viên sát khuẩn Presept | 5 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc:không3. Kích thước: hộp 100 viên nén4. Yêu cầu đặc thùTên sản phẩm: Viên khử khuẩn Presept 2,5grThành phần: Natri Troclosene (Natri Dichloroisocyanurate) 50% (kl/kl)Đóng gói: Mỗi hộp chứa 100 viên, mỗi viên 5g chứa 2,5g hoạt chất | ||
| 25 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 0.5l4. Yêu cầu đặc thùDầu soi kính hiển viImmersion oilUsed to increase lens effectiveness. Refractive index (nD) ~1,516. Viscosity ~100–120 mPa•sĐóng gói: 500mL | ||
| 26 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: 1l4. Yêu cầu đặc thùHoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng:Ethanol 99% | ||
| 27 | Nước cất pha tiêm | 200 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất:3. Hạn sử dụng: Sản xuất năm 20214. Đáp ứng tiêu chuẩn: Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: không2. Màu sắc: không3. Kích thước: lọ 5ml4. Yêu cầu đặc thùChất lượng : Nước cất tiệt trùng pha thuốc y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi