Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị và cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, bảo trì hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206273-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ GIÁM SÁT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị và cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, bảo trì hệ thống xử lý nước thải y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Mường Khương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 13:57:00 đến ngày 2020-12-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Song chắn rác | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cảm biến mực nước | 3 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm nước thải bể gom nước thải | 2 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | 2 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị kiểm soát ổn định lưu lượng dùng cho bể hiếm khí | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giá thể vi sinh hiếm khí dùng cho bể hiếm khí | 4 | m3 | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy khuấy bể Anoxic dùng cho bể thiếu khí | 1 | Bộ | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá thể vi sinh dạng sợi dùng cho bể thiếu khí | 5,4 | m3 | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá thể lơ lửng (MBBR) dùng cho bể Hiếu Khí | 2,2 | m3 | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy thổi khí đặt cạn (bao gồm phụ kiện) dùng cho bể Hiếu Khí | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đĩa phân phối khí mịn dùng cho bể Hiếu Khí | 16 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm khí nâng nội tuần hoàn dùng cho bể Hiếu Khí | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống trung tâm dùng cho bể lắng thứ cấp | 1 | Bộ | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm bùn tuần hoàn dùng cho bể lắng thứ cấp | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dàn than lọc sinh khối dùng cho bể lắng thứ cấp | 1 | Bộ | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm định lượng hóa chất: Dinh dưỡng, Hệ thống pha, cấp hoá chất | 1 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm định lượng hóa chất: PAC, Hệ thống pha, cấp hoá chất | 2 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bồn hóa chất dùng cho hệ thống pha, cấp hoá chất | 2 | Cái | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vật tư phụ trợ khác | 1 | Gói | Như mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi