Gói thầu: Thiết bị điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409680-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thiết bị điện tử
Số hiệu KHLCNT 20191278337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:39:00 đến ngày 2022-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,335,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử (trong đó phải có một trong các thiết bị: tivi, máy vi tính, máy in, máy photocopy, Màn hình tương tác thông minh, thiết bị điện tử cho phòng học Ngoại ngữ) có giá trị như đã nêu tại (i).* Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Hóa đơn tài chính (tất cả là bản chụp được chứng thực trừ hóa đơn).* Với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách Thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên.Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách chính hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 gói thầu thiết bị điện tử (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên.Đính kèm: bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thiết bị điện tử (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thiết bị điện tử
Trường THCS Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án Phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 87A, đường 30/4, phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định dự toán thiết bị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Toà nhà ngân hàng Sacombank)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Tất cả hồ sơ phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; * Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa chào giá dự thầu): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. * Nhà thầu có cam kết xuất trình các hồ sơ trước khi nghiệm thu hàng hóa gồm các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) của phòng thương mại công nghiệp của nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu hàng hóa cấp, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. * Nhà thầu phải cung cấp catalogue thiết bị của Hãng sản xuất phù hợp với xuất xứ, mã sản phẩm/model đơn vị chào giá dự thầu. (Nếu hồ sơ bằng Tiếng nước ngoài phải cung cấp đính kèm bản dịch thuật sang Tiếng việt có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định Mục 9 Chương I của E-HSMT).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Tp. Bến Tre (Tầng 8 Ngân hàng Sacombank). SĐT: 02753 820.000 - 02753. 812125 - Fax: 02753.817.399)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính để bàn cho giáo viên1BộTheo yêu cầu Chương V 
2Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V 
3Máy vi tính để bàn cho học sinh5BộTheo yêu cầu Chương V 
4Máy vi tính để bàn cho giáo viên1BộTheo yêu cầu Chương V
5Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
6Máy vi tính để bàn cho giáo viên1BộTheo yêu cầu Chương V
7Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
8Máy scan1BộTheo yêu cầu Chương V
9Máy vi tính để bàn cho giáo viên3BộTheo yêu cầu Chương V
10Máy Photocopy (Bao gồm chân máy)1CáiTheo yêu cầu Chương V
11Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
12Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
13Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
14Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
15Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
16Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
17Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
18Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
19Tủ lạnh (Để lưu trữ thuốc y tế)1CáiTheo yêu cầu Chương V
20Tivi 65 inch4BộTheo yêu cầu Chương V
21Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
22Bộ điều khiển giáo viên tích hợp bộ nguồn cho toàn hệ thống1BộTheo yêu cầu Chương V
23Tai nghe41BộTheo yêu cầu Chương V
24Junction box (đầu nối cáp)21CáiTheo yêu cầu Chương V
25Bộ điều khiển từ xa40BộTheo yêu cầu Chương V
26Cablesystem (hệ thống cáp mạng)1HTTheo yêu cầu Chương V
27Màn hình tương tác thông minh 75icnh cho phòng học ngoại ngữ1BộTheo yêu cầu Chương V
28Cable HDMI từ máy giáo viên đến màn hình tương tác (20m)1SợiTheo yêu cầu Chương V
29Ổn áp1CáiTheo yêu cầu Chương V
30Bộ lưu điện UPS1BộTheo yêu cầu Chương V
31Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
32Casette chuyên dụng1CáiTheo yêu cầu Chương V
33Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V
34Máy vi tính để bàn cho học sinh20BộTheo yêu cầu Chương V
35Máy vi tính để bàn cho giáo viên1BộTheo yêu cầu Chương V
36Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
37Hệ thống mạng nội bộ (Switch 48 port 10/100/1000Mbps + cáp)1HTTheo yêu cầu Chương V
38Ổn áp1CáiTheo yêu cầu Chương V
39Bộ lưu điện UPS1BộTheo yêu cầu Chương V
40Vật tư phụ và công lắp đặt1HTTheo yêu cầu Chương V
41Tivi 65 inch1BộTheo yêu cầu Chương V
42Đàn organ2CáiTheo yêu cầu Chương V
43Máy Cassette1CáiTheo yêu cầu Chương V
44Tivi 65 inch1BộTheo yêu cầu Chương V
45Cục công suất1BộTheo yêu cầu Chương V
46Phân tầng Crosserver1BộTheo yêu cầu Chương V
47Bộ Equalizer1BộTheo yêu cầu Chương V
48Bàn mixer1BộTheo yêu cầu Chương V
49Loa full 4 tấc2BộTheo yêu cầu Chương V
50Micro không dây đôi1BộTheo yêu cầu Chương V
51Tivi 65 inch4BộTheo yêu cầu Chương V
52Tivi 65 inch1BộTheo yêu cầu Chương V
53Tivi 65 inch1BộTheo yêu cầu Chương V
54Tivi 65 inch1BộTheo yêu cầu Chương V
55Máy vi tính để bàn làm việc1BộTheo yêu cầu Chương V
56Máy in1CáiTheo yêu cầu Chương V
57Casette chuyên dụng (dự phòng)2CáiTheo yêu cầu Chương V
58Tivi 65 inch4BộTheo yêu cầu Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử (trong đó phải có một trong các thiết bị: tivi, máy vi tính, máy in, máy photocopy, Màn hình tương tác thông minh, thiết bị điện tử cho phòng học Ngoại ngữ) có giá trị như đã nêu tại (i).* Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Hóa đơn tài chính (tất cả là bản chụp được chứng thực trừ hóa đơn).* Với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách Thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Tối thiểu trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên.Đính kèm: bằng tốt nghiệp đại học trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách chính hoặc chức danh tương đương tối thiểu 01 gói thầu thiết bị điện tử (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Tối thiểu trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc Quản trị mạng máy tính trở lên.Đính kèm: bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu thiết bị điện tử (kèm tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->