Gói thầu: Cung cấp Văn phòng phẩm; Dụng cụ vệ sinh và công cụ lao động; Mực in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp Văn phòng phẩm; Dụng cụ vệ sinh và công cụ lao động; Mực in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:26:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,405,498,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện –điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Văn phòng phẩm; Dụng cụ vệ sinh và công cụ lao động; Mực in Mua sắm Văn phòng phẩm; Dụng cụ vệ sinh và công cụ lao động; Mực in; Sữa năm 2022 của Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh – Số 04 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh – Số 04 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm điện 5 lít | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ấm siêu tốc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Áo mưa bộ | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Áo mưa cánh dơi | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Áo mưa nylon siêu mỏng | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bàn chải dài | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn chải đánh răng lông cứng | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bàn chải gỗ | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn chải nhựa chà chân | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bàn chải nhựa chà sàn, lớn | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bàn chải nhựa chà sàn, trung | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bàn inox 0,7*1m2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bàn ủi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bao áo gối 40*60 cm | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bao áo gối 50*70 cm | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bao giày | 24.000 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bao PE 12*20 cm | 80 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bao PE 15*25 cm | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bao PE 1kg | 16 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bao PE 25*35 cm | 80 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bao PE 2kg | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bao PE 8*14 cm | 34 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bao PE 8*16 cm | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bao rác 40*64 cm, trắng | 580 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bao rác 40*64 cm, vàng | 1.100 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bao rác 40*64 cm, xám | 1.100 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bao rác 40*64 cm, xanh | 2.100 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bao rác 40*70 cm, đen | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bao rác 60*100 cm, trắng | 580 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bao rác 60*100 cm, vàng | 700 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bao rác 60*100 cm, xám | 1.000 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bao rác 60*100 cm, xanh | 1.000 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bao tay xốp | 200 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bao xốp 30 cm, đen | 80 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bao xốp 35 cm, đen | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bao xốp 12 cm, trắng | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bao xốp 15*25 cm, trắng (0,5kg) | 48 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bao xốp 20 cm, trắng | 480 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bao xốp 20 cm, vàng | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bao xốp 26 cm, trắng | 850 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bao xốp 30 cm, trắng | 680 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bao zip 15*25 cm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bao zip 20*30 cm | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bao zipper 12*22 cm | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bao zipper 18*30 cm | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bao zipper số 10 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bao zipper số 7 | 800 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bình nước thủy tinh 1,3 lít | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bình thủy điện | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bình trà sứ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bình xịt muỗi 600 ml | 320 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bình xịt nước 5 lít | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bình xịt nước ủi đồ | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bộ lau nhà 360 độ | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Ca chia vạch 2,000ml | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ca nhựa tròn đựng nước 500ml | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Can nhựa 10 lít | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Can nhựa 20 lít | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Can nhựa 5 lít | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Cân sơ sinh | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Cân sức khỏe | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Cây cào nước | 5 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Cây cọ cầu tròn | 800 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Cây gắp rác | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Cây lau bẹ (nùi trắng) | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Cây lau kiếng 2 đầu | 3 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Cây lau kiếng đa năng | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cây lau nhà 360 độ | 21 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cây lau nhà gỗ | 22 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Cây lau nhà vắt tay | 7 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Cây phơi đồ Inox thẳng có nhiều tay | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Cây quét trần | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Cây thụt cầu | 5 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cây xủi kẹo cao su | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Chai chống muỗi | 380 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Chảo nhôm 2 quai lớn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Chén nước tương | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Chén xứ | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Chỉ may đồ, đen, trắng, xám, xanh dương | 80 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Chỉ vắt sổ | 28 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Chiếu bạc lớn | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Chiếu bạc nhỏ | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Chiếu nệm | 8 | Chiếc | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Chổi cỏ | 71 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Chổi nhựa | 58 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Chổi tàu cau | 14 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Chuông điện tim/Cục đo ECG | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Cọ sơn | 10 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Cước nhôm | 380 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Cước xanh lớn | 800 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Cuộn dây gắn size cổ áo (chữ) | 7 | Tép | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Cuộn dây gắn size cổ áo (số) | 9 | Tép | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Dao bào | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Dao cạo | 3.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Dao gọt thơm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Dao gọt trái cây mũi bầu | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Dao inox lớn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Dao lưỡi thép đen | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Dầu Cana 220g | 34 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Dầu máy | 2 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Dầu sả vải | 380 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Dầu xả Downy 800ml | 3 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Dây cột tay, lớn | 80 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Dây cột tay, nhỏ | 80 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Dây dù tròn | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Dây kéo quần | 12 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Dây nylon cuộn lớn | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Dây xương cá trắng | 11 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Đèn để bàn | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Đèn pin nhỏ | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Dép nâu có lỗ (nam) | 40 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Dép nâu có lỗ (nữ) | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Dép lỗ quai hậu | 54 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Dép tổ ong, nam (xanh) | 400 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Dép tổ ong, nữ (xanh) | 380 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Dĩa lót ly (thủy tinh) | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Dĩa Malamine trắng 25 cm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Dĩa Melamine bông | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Đồ bơm dầu | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đồ hốt rác nhựa | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Đồng hồ treo tường 20 cm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Đồng hồ treo tường, 30cm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Drap giường KT | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Drap giường thun | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Dù che mưa | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Đũa nhựa | 240 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Đũa tre | 3.800 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Dụng cụ gấp xửng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Găng tay cao su 7,5 cm | 400 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Găng tay cao su 8,5 cm | 200 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Găng tay cao su 9,5 cm | 50 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Gáo múc nước | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Gel rửa tay khô | 6 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Ghế bố | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Ghế đẩu nhựa | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Ghế inox cao 50 cm (dày/bông) | 68 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Ghế mini | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Ghế xếp nhựa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Giấy vệ sinh có lõi | 60.000 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Giỏ nắp lớn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Giường bố nhôm | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Giường bố sắt sơn tĩnh điện | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Gối hơi 40*60 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Gối ôm em bé | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Hộp 2 quai lớn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Hộp đựng tăm | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Hộp nhựa có nắp 400ml | 80.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Hộp nhựa có nắp 750 ml | 60.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Hộp nhựa đựng xà bông | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Hộp thực phẩm 2 quai trung | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Hộp xốp cơm | 4.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Hủ nhựa tròn (lưu mẫu) | 5.600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Hủ nhựa, 5 lít (dày) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Kệ dép bàn chân lớn 4T | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Kệ dép Inox 2 tầng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Kệ dép Inox 4 tầng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Kệ úp chén Inox 2 tầng 40*60 cm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Kềm răng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Keo 502 | 16 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Keo áo | 16 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Kéo cắt chỉ | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Kéo lớn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Kéo lớn vàng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Keo quần tây | 2 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Keo thủy tinh, 2L | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Keo thủy tinh, 5L | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Kẹp đo điện tim | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Khăn giấy hộp | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Khăn giấy ướt | 26 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Khăn giấy vuông | 720 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Khăn lau chén treo bếp | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Khăn lau kính 30*70cm | 240 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Khăn lau nhà 1 mét | 220 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Khăn lông màu 30cm | 580 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Khăn lông màu 1 mét (dày) | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Khăn lông màu 70 cm (dày) | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Khăn lông màu 80 cm | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Khăn lông trắng 30 cm | 1.300 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Khăn lông, trung (90 cm) | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Khay cơm nhựa 4 ngăn | 34.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Khay đựng cơm Melamine + nắp nhựa | 360 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Kim may máy | 6 | Vỉ | Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Kim may tay | 16 | Vỉ | Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Kim vắt sổ | 3 | Vỉ | Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Kính bảo hộ tốt | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Lồng Inox đựng gia vị thả nồi | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Ly giấy 16 Oz | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Ly giấy 9 Oz | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Ly giấy 6,5 Oz | 36.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Ly nhựa 350ml | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Ly nhựa 500ml | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Ly nhựa chia vạch | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Ly thủy tinh cao | 16 | Lố | Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Ly thủy tinh lùn | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Mâm cơm nhựa chữ nhật lớn | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Màng bọc thực phẩm 200 | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Màng bọc thực phẩm cuộn lớn | 17 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Mền Cotton | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Mền nỉ 2 da | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Mì gói 80g | 1.600 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Miếng keo dán chuột | 4 | Miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Miếng lau nhà bẹ trắng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Miếng nhắc nồi dày | 4 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Móc dán tường | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Móc nhôm | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Móc treo tường Inox 8 chấu | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Mouse rửa chén | 180 | Miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Muỗng cà phê | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Muỗng cơm inox/Muỗng soup | 620 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Muỗng Melamine | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Muỗng nhựa | 54.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Nắp khay canh nhựa | 500 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Nệm nước | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Nhang muỗi | 600 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Nồi hấp đường kính 44cm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Nùi lau 360 độ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Nùi lau bẹ trắng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Nước lau kính | 50 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Nước lau sàn can lớn | 32 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Nước lau sàn can lớn | 900 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Nước rửa chén trà xanh | 600 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Nước rửa tay diệt khuẩn (hương trái cây), 500ml | 80 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Nước suối 1,5 lít | 1 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Nước suối 20 lít | 16 | Bình | Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Nước suối 350ml | 70 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Nước tẩy Whitener | 200 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Nước thông cống, 500ml | 50 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Nút áo kim loại | 12 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Nút áo trắng | 2 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Nút áo xám | 1 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Ổ khóa 5P | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Ống hút | 160 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Oxy già 35% | 2.700 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Pallet nhựa | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Phấn may đồ, màu | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Phễu nhựa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Quạt điện loại đứng 0,5m | 1 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Quạt điện loại đứng 1m | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Quạt treo tường | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Rổ nhựa chữ nhật 25*35 cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Rổ nhựa chữ nhật 20*25 cm | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Rổ nhựa chữ nhật A5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Sạn gỗ trung | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Sạn nhôm lớn | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Sáp thơm, 180 g | 240 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Sóng sâu | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Sọt nhựa, trung | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Sữa tắm baby | 2 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Sữa tắm, 833 ml | 450 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Tả dán người lớn (XL) | 160 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Tả dán trẻ em | 30 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Tả trẻ em | 10 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Tả dán sơ sinh | 24 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Tăm xỉa răng | 150 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Tạp dề nylon | 120 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Tạp dề vải | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Tẩy đa năng | 100 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Tẩy Javel | 1.600 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Thảm nhựa Welcome 90*120cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Thảm nhựa Welcome 50*70cm | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Thảm vải Welcome, 40*60cm | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Thố Melamine bông xanh | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Thớt me tròn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Thớt nhựa (dày) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Thớt nhựa tròn mõng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Thun khoanh vòng lớn | 360 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Thun khoanh vòng trung | 1 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Thun may đồ 0,5cm | 1 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Thun trắng may đồ (1cm) | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Thun trắng may đồ (2cm) | 7 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Thùng đá 6L | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Thùng đựng kim tiêm, lớn | 800 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Thùng đựng kim tiêm, nhỏ | 1.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Thùng nhựa 100l (có nắp) | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Thùng nhựa 25 lít (có nắp) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Thùng nhựa 45 lít + nắp | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Thùng nhựa 80l (có nắp) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Thùng nhựa trắng 50 lít (có nắp) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Thùng rác 240 lít, xanh lá | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Thùng rác đạp 60 lít, Composite | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Thùng rác đạp lớn, trắng | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Thùng rác đạp lớn, vàng | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Thùng rác đạp lớn, xám | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Thùng rác đạp lớn, xanh | 54 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Thùng rác đạp nhỏ, vàng | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Thùng rác đạp nhỏ, xanh | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Thùng rác đạp trung, đen | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Thùng rác đạp trung, trắng | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Thùng rác đạp trung, vàng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Thùng rác đạp trung, xanh | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Thùng rác lật lớn, xám | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Thùng rác lật lớn, xanh lá | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Thùng rác lật, nhỏ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Thước dây | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Thước đo chiếu cao gắn tường | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Tô Melamin | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Tô Melamin + nắp bông xanh | 240 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Tô Melamin + nắp | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Tô sứ 18 cm | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Trà 500g | 60 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Tủ nhựa 3 ngăn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Tủ nhựa 5 ngăn A4 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Tủ Tomi 4 ngăn A4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Ủng cao su, lớn | 8 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Vá nhôm lớn (múc cơm) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Vim lau sàn (nhà) | 600 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Vim tẩy toilet | 800 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Vim xanh bỏ bồn cầu | 150 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Vít bake 2 đầu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Vợt Inox lỗ khít | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Vợt Inox vớt rau | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Vợt muỗi | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Xà bông bột 6kg/gói | 140 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Xà bông bột gói 3.000g | 120 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Xà bông bột gói 500gr | 500 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Xà bông bột gói 800gr | 20 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Xà bông cục | 800 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Xà bông đá 100g 72% | 200 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Xà bông rửa tay, 4.000g | 50 | Can | Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Xà bông nước rửa tay | 500 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Xịt phòng | 150 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Xô đựng đá Inox | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Xô nhựa 20 lít có nắp | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Xững hấp đường kính 44 cm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Băng keo văn phòng 1P8 | 180 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Bấm kim 10 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Bấm kim 3 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Bấm kim 50LA (loại 1) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Bấm kim dài | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Bấm lỗ trung | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Bàn cắt giấy | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Bàn phím vi tính | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Băng keo 2 mặt 2,4P | 36 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Băng keo 2 mặt 4,8P | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Băng keo điện | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Băng keo đục 5P | 18 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Băng keo giấy 2,4P | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Băng keo si 3,6P | 30 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Băng keo si 5P | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Băng keo trong 2,4P | 240 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Băng keo trong 5P | 450 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Băng keo trong 7P | 100 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Băng keo xốp 2,5p/vàng | 30 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Bảng mica trắng 0,6*0,8m | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Bảng mica trắng 1,2m*1,4m | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Bảng mica trắng 0,5*0,7m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bảng tên 9*14cm, đứng | 3.600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Bàng tên + dây đeo móc xoay | 400 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Bàng tên + kẹp nhựa | 400 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Bao hồ sơ vàng lột và dán A4 | 1.600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bao hồ sơ vàng lột và dán A5 | 600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Bao thư sọc thường | 600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Bìa A4 màu | 2 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Bìa 1 kẹp | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Bìa 2 kẹp (đỏ/dương/lá/vàng) | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Bìa 20 lá khổ A4 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Bìa 3 dây 10P | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Bìa 40 lá khổ A | 25 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Bìa A3 bóng (màu cam/tím/vàng/xanh lá) | 5.500 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Bìa A4 (dày) trắng | 4 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Bìa Accord | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Bìa càng cua nhựa 3,5P (đỏ/xanh) | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Bìa còng nhựa 3.5P khổ F4 (đỏ/xanh) | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Bìa còng si 3.5P, A4, xanh | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bìa còng si 5P, khổ A4 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Bìa còng si 5P, khổ F4 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Bìa còng si 7P, khổ A4 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bìa còng bật si 9P, khổ A4 | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bìa hộp Simili cao 10P | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Bìa in mỹ thuật A4 | 14 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Bìa kiếng A4 | 6 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Bìa lá, màu (đỏ/hồng/ vàng/xanh dương/xanh lá) | 270 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Bìa lá A4, trắng | 4.702 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Bìa lổ A4 | 576 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Bìa nhựa cánh bướm khổ A4 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bìa nút A4, trắng | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Bìa nút F4 màu | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Bìa nút F4 trắng | 232 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Bìa phân trang | 83 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Bìa trình ký mica | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Bìa trình ký nhựa màu | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Bút 4 ngòi (0,7mm) | 1.062 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Bút bi (đen/đỏ/xanh/xanh lá) | 5.699 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Bút chì bấm | 29 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Bút chì đầu có gôm | 242 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Bút dạ quang (màu cam/vàng/hồng/xanh dương/xanh lá/tím) | 272 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Bút dạ quang màu tím | 3 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Bút đế cắm | 557 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Bút lông bảng (đen/đỏ/xanh) | 791 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Bút lông dầu lớn 1 đầu (đen/xanh) | 324 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Bút lông dầu 2 đầu (đen/đỏ/xanh) | 289 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Bút lông dầu Artline Shirt Marker/xanh | 5 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Bút lông dầu nhỏ 2 đầu (đen/đỏ/xanh) | 1.889 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Bút sơn trắng | 6 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Bút xóa kéo lớn | 403 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Bút xóa nước | 130 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Cắt băng keo | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Cắt băng keo VP | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Cây ghim giấy | 8 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Chặn sách (chặn hồ sơ) | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Chổi quét vi tính | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Chuột vi tính có dây | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Chuột vi tính không dây | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Dao rọc giấy, lớn | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Dao rọc giấy, nhỏ | 73 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Dây đeo móc xoay | 2.800 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Decal A4 đế xanh | 86 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Decal A5 đế xanh | 5 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Đĩa CD + hộp | 5.500 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Đĩa DVD + hộp | 4.350 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Đồ chuốc bút chì | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Dụng cụ lau bảng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Giấy fort màu (80gsm) | 150 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Giấy in A3 (80 gsm), Double A | 9 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Giấy in A4 (70 gsm), Natural | 1.200 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Giấy in A4 (80 gsm), Double A | 850 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Giấy in A4 (80 gsm), Excel | 4.500 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Giấy in A5 (70 gsm), Idea | 45 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Giấy in nhiệt K80*45 | 560 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Giấy in nhiệt K80*80 | 1.500 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Giấy liên tục 210*279 mm, 1L/0 | 2 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Giấy liên tục 210*279 mm, 2L/0 | 5 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Giấy liên tục 210*279 mm, 2L/2 | 10 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Giấy liên tục 210*279 mm, 3L/0 | 71 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Giấy liên tục 210*279 mm, 3L/2 | 480 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Giấy màu thủ công có keo | 10 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Giấy niêm phong | 5 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Giấy than | 10 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Gỡ kim | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Gôm nhí | 85 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Hồ khô | 380 | Thỏi | Mục 2 Chương V | ||
| 433 | Hộp cắm bút xoay | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 434 | Hộp dấu 1 dòng đến 3 dòng | 68 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Hộp tampon có mực | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Hộp Tampon đỏ SP-3 | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Kệ hồ sơ xéo | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Kệ Mica 3 tầng trượt | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Kéo cắt giấy nhỏ | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Kéo cắt giấy | 380 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 441 | Kéo cắt thực phẩm | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Keo dán nước đầu gạt | 2.800 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Kéo inox cắt thuốc | 23 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 444 | Kẹp Accord | 120 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 445 | Kẹp bướm đen 15mm | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 446 | Kẹp bướm đen 19mm | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 447 | Kẹp bướm đen 25mm | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 448 | Kẹp bướm đen 32mm | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 449 | Kẹp bướm đen 41mm | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 450 | Kẹp bướm đen 51mm | 13 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 451 | Kẹp giấy tam giác, màu | 291 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 452 | Kẹp sắt 10 cm | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 453 | Khay hồ sơ 3 tầng trụ (ráp) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 454 | Khay hồ sơ 4 tầng trụ (ráp) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 455 | Khay hồ sơ 5 tầng trụ (ráp) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 456 | Kim bấm 23/10 | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 457 | Kim bấm 24/6 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 458 | Kim bấm số 10 | 6.797 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 459 | Kim bấm số 3 | 21 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 460 | Lịch để bàn năm 2022 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 461 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Tép | Mục 2 Chương V | ||
| 462 | Màng ép plastic A4 | 4 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 463 | Máy tính | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 464 | Mực dấu tốt (đen/đỏ/xanh) | 92 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 465 | Nam châm hít bảng lớn | 10 | Vỉ | Mục 2 Chương V | ||
| 466 | Nhãn đĩa | 5.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 467 | Nhãn stick 13232/ Apli | 5 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 468 | Nhãn stick 13238/ Apli | 4 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 469 | Nhãn Tomy 100 | 1 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 470 | Nhãn Tomy 101 | 15 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 471 | Nhãn Tomy 128 | 25 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 472 | Nhãn Tomy 134 | 1 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 473 | Nhãn Tomy, 104 | 16 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 474 | Nhãn Tomy, 105 | 8 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 475 | Nhãn Tomy, 106 | 16 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 476 | Nhãn Tomy, 107 | 2 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 477 | Nhãn Tomy, 114 | 5 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 478 | Nhãn Tomy, 116 | 5 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 479 | Nhãn Tomy, 120 | 16 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 480 | Nhãn Tomy, 122 | 16 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 481 | Nhãn Tomy, 145 | 160 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 482 | Note 3*3" | 28 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 483 | Note 3*4" | 274 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 484 | Note 5 màu dạ quang nhựa | 320 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 485 | Nyon bao tập | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 486 | Pin 9V | 240 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 487 | Pin AA | 1.800 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 488 | Pin AAA | 3.800 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 489 | Pin đại | 4 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 490 | Pin trung | 16 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 491 | Pin xu, CR-2032 | 50 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 492 | Ruột bút chì | 5 | Tép | Mục 2 Chương V | ||
| 493 | Sáp đếm tiền | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 494 | Sổ Agenda có lịch | 4 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 495 | Sổ Agenda | 4 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 496 | Sổ caro 25*33cm | 70 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 497 | Sổ caro 30*40cm | 36 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 498 | Tampon dấu lật | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 499 | Tập 100 trang | 200 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 500 | Tập 200 trang | 185 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 501 | Thước 20 cm, dẻo | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 502 | Thước 30 cm, cứng | 16 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 503 | Thước 50 cm, cứng | 5 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 504 | Thước dây | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 505 | Vòng gia cố lỗ bấm giấy | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 506 | Mực in HP 05A | 620 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 507 | Mực in HP 12A | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 508 | Mực in HP 16A | 4 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 509 | Mực in HP 17A | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 510 | Mực in HP 26X | 210 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 511 | Mực in HP 35A | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 512 | Mực in HP 53A | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 513 | Mực in HP 80X | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 514 | Mực in HP 85A | 24 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 515 | Mực in HP Laser màu CF210X | 156 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 516 | Mực in HP Laser màu CF211A | 96 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 517 | Mực in HP Laser màu CF212A | 96 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 518 | Mực in HP Laser màu CF213A | 80 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 519 | Mực in HP Laser màu CF400X | 48 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 520 | Mực in HP Laser màu CF401X | 48 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 521 | Mực in HP Laser màu CF402X | 48 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 522 | Mực in HP Laser màu CF403X | 48 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 523 | Mực in Canon in Canon 045H (đen) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 524 | Mực in Canon in Canon 045H (xanh) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 525 | Mực in Canon in Canon 045H (vàng) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 526 | Mực in canon in Canon 045H (đỏ) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 527 | Mực in HP CN 045AA | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 528 | Mực in HP CN046AA | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 529 | Mực in HP CN047AA | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 530 | Mực in HP CN048AA | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 531 | Mực in HP 76A | 28 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 532 | Mực in HP 78A | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 533 | Mực in HP CF226A | 194 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 534 | Mực in HP in CF540A | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 535 | Mực in HP in CF541A | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 536 | Mực in HP in CF542A | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 537 | Mực in HP in CF543A | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 538 | Mực in HP CF500A | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 539 | Mực in HP CF501A | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 540 | Mực in HP CF502A | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 541 | Mực in HP CF503A | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 542 | Mực in HP TN-1010 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao nhận hàng hóa | 5 | Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện –điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi